1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Hình học 10. Chương I. §3. Tích của vectơ với một số

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định và tính độ dài vectơ.. I là trung điểm AB.. Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác:.. a)..[r]

Trang 1

Giáo viên: ĐỖ THỊ LỘC

Lớp: 10B5

Trường THPT BÙI DỤC TÀI

Tổ TOÁN

Trang 2

Kiểm Tra Bài Cũ

Câu hỏi 1: Độ dài của vectơ ?

Câu hỏi 2: Hai vectơ như thế nào là cùng phương ?

AB

song hoặc trùng nhau

Câu hỏi 3: Hai vectơ đối nhau ?

Câu hỏi 3: Hai vectơ như thế nào là đối nhau ?

nhưng ngược hướng

Vectơ đối của vectơ làAB

BA

Trang 3

d 

b 

e

Hãy so sánh độ dài, hướng của các cặp vectơ sau: 1) và ab

2) và bc

có độ dài gấp 2 và cùng hướng ba

cùng độ dài và ngược hướng với bc

có độ dài gấp 3 và ngược hướng với , d 

2

b   a

Trang 4

1 Định nghĩa: Cho số và vectơ

0 a   0,  k 0 0   

k a

a

k a   k a

Bài 3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

a o   

k a

0

k 

k a

Tích của vectơ với số k là một vectơ, kí hiệu:

 Vectơ cùng hướng nếu ak>0

Vectơ ngược hướng nếu ak<0

Quy ước:

 Tích của vectơ với một số còn được gọi là tích

Trang 5

Ví dụ 1: Cho vectơ có độ dài bằng 3 đơn vị Xác định và tính độ dài vectơ 1

2 ;

3

a   a

a

a

Trang 6

Ví dụ 2 : Cho G là trọng tâm tam giác ABC, M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC.

A

 N

 G

 M

Hãy tính:

//

//

2

GA                             GN

3

ANGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2

NM  AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiết 6 tích vecto với 1 số

?

GAGN

 

?

ANGN

 

?

NMAC

 

Trang 7

1 Định nghĩa:

2 Tính chất: với tùy ý, với mọi số h và k, ta

có:

( ) ( )

h k a   hk a

Bài 3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

k a b     k a   kb

1 a a    , ( 1)  a   a

,

( h k a ha ka  )     

Ví dụ: Tìm vectơ đối của các vectơ và 2a  3 a   4 b

Vectơ đối của vectơ là vectơ 2a   (2 ) a    ( 2)a

Vectơ đối của vectơ là vectơ 3 a   4 b

(3 a 4 ) b

     3 a   4 b

Trang 8

GA GB GC

                                             

Nhắc lại:

I là trung điểm AB

G là trọng tâm tam giác ABC

IA IB

                              

0 

0 

Trang 9

Bài 3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

3

MA MB MC   MG

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2

MA MB   MI

3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác:

a) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với

mọi điểm M ta có:

b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có:

a) I là trung điểm AB b).G là trọng tâm tam giác ABC

0

IA IB

                                            

0

I M M A I M M B

                                                                          

MA MB IM

                                                           

2

MA MB IM

                                            

2

MA MB MI

                                            

Chứng minh:

0

GA GB GC

                                                           

0

M M M M

G A G B G M M C

                                                                                                        

MA MB MC GM

3

MA MB MC GM

                                                           

3

MA MB M C MG

                                                           

Trang 10

Bài tập: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến

AM Gọi D trung điểm AM Chứng minh:

a)

b) (O là điểm bất kì).

2            DA DB DC                                               0

2OA OB OC                                                           4OD

D

M A

Trang 11

Câu 1 Cho vectơ Vectơ đối của vectơ là: (a) (b)

(c) (d)

C©u hái tr¾c nghiÖm

2 5

u  a  b

2a 5b

    2a  5b

2a  5b 2a  5b

u

Tiết 6 tích vecto với 1 số

Trang 12

Câu 2 Cho hình vuông ABCD cạnh a Độ dài vectơ bằng:

(a) a (b) 2a

(c) 3a (d)

C©u hái tr¾c nghiÖm

2AB

Tiết 6 tích vecto với 1 số

1

2 a

Trang 13

(a) (b)

(c) (d)

C©u hái tr¾c nghiÖm

2

AB AD  AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Tiết 6 tích vecto với 1 số

2

AB AD  AB

  

AB AD BD 

  

2

AB AD  AO

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Trang 14

CỦNG CỐ BÀI HỌC.

- Nhắc lại định nghĩa tích vectơ với một số Kí hiệu:

- Tính chất:

- Đẳng thức vectơ về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

k a

( ) ( )

h ka   hk a

k a b     k a   kb

1 a a    , ( 1)  a   a

( h k a ha ka  )     

- Giải bài tập: 1, 4, 5 SGK trang 17

- Chuẩn bị trước nội dung phần tiếp theo:

4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương

5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Trang 15

Bài tập: Cho tam giác ABC Tìm điểm M sao cho:

3

Trang 16

Cảm ơn quý Thầy Cô dự giờ thăm lớp

Ngày đăng: 10/03/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w