1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 2 Gia tri cua mot bieu thuc dai so

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 577,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.... GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨ[r]

Trang 1

KiÓm tra bµi cò

a) Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật, có các cạnh là y ; z?

b) Cho y = 4, z = 5 thì chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu ?

Đáp án:

Đáp án:

Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật đó là:

2(y + z)

Nếu y=4 và z=5 thì chu vi của hình chữ nhật là:

2(4+5) = 18

Ta nói: 18 là giá trị của biểu thức

2(y+z) tại y = 4 và z = 5

Trang 2

dung bài học hôm nay và trả lời

câu hỏi này

dung bài học hôm nay và trả lời

câu hỏi này

Trang 3

BÀI 2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m+n Hãy

thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức

đó rồi thực hiện phép tính

Giải :

Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu

thức, ta được :

18,5 là giá trị của

biểu thức 2m + n

tại m = 9 và n = 0,5

Tại m = 9 và n = 0,5

thì giá trị của biểu thức 2m + n là

18,5

Chúng ta đã làm như thế

nào để tính giá trị của

biểu thức 2m + n tại

m = 9 và n = 0,5

Chúng ta đã làm như thếnào để tính

giá trị của biểu thức m = 2m + n tại

9 và n = 0,5

-Ta nói

Thay m = 9 và n = 0,5

vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

2.9 + 0,5 = 18,5 Vậy giá trị của biểu thức 2m+n tại

m = 9 và n = 0,5 là 18,5

Trang 4

Ví dụ 2 : Tính giá trị của biểu thức :

3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và x = 1

* Thay x = -1 vào biểu thức đã cho,

ta được:

* Thay x = 1 vào biểu thức đã cho, ta

được:

3.12 – 5.1 + 1 = 3 – 5 + 1 = -1

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại

x = 1 là -1

Muốn tính giá trị của

biểu thức này tại x = -1

ta làm như thế nào?

1 Giá trị của một biểu thức đại số

của 1 biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?

Muốn tính giá trị của 1 biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm thế nào?

Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m+n Hãy thay m = 9 và

n = 0,5 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính.

3.(-1)2 – 5.(-1) + 1 = 3 + 5 + 1 = 9

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại

x = -1 là 9

Trang 5

Để tính giá trị của một

biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện

các phép tính.

Trang 6

2 Áp dụng

Tính giá trị của biểu thức: 3x 2 – 9x

tại x = 1 và

Hãy thảo luận với bạn cùng bàn để làm bài tập này

Giải

Thay x = 1 vào biểu thức, ta được:

3.1 2 – 9.1 = 3 – 9 = -6

Vậy giá trị của biểu thức 3x 2 – 9x tại x = 1 là -6

Thay x = vào biểu thức, ta được:

Vậy giá trị của biểu thức 3x 2 – 9x tại x = là

1 3

2

   

   

   

1 3

8 3

Đọc số em chọn để được đáp án đúng

Giá trị của biểu thức x 2 y tại x = - 4

và y = 3 là:

-48 144

-24 Thay x = - 4 và y = 3 vào biểu thức x 2 y, ta được :

(-4) 2 3 = 48

?1

?2

Chọn số nào đây nhỉ ?

48

1 Giá trị của một biểu thức đại số

1 3

x 

Trang 7

Bài tập 7/29 SGK

Tính giá trị của các biểu thức sau tại m = –1 và n = 2 a) 3m – 2n

3.(– 1) - 2.2 = - 3 - 4 = - 7

Giải

Vậy giá trị của biểu thức 3m – 2n tại m = - 1; n = 2 là - 7 a) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức đã cho, ta có:

Trang 8

§è em ?

(dµnh cho gi¸o viªn vµ häc sinh phæ th«ng)

mang tªn nhµ to¸n häc næi tiÕng nµo?

(Quª «ng ë Hµ TÜnh ¤ng lµ ng êi thÇy cña nhiÒu thÕ hÖ c¸c nhµ to¸n häc n íc ta trong

thÕ kØ XX)

Trang 9

Hãy tính giá trị của các biểu thức sau tại x = 3, y=4 và z = 5.

NHÓM 1

N x 2

Ă (xy + z)

L x 2 – y 2

NHÓM 2

T y 2

Ê 2z 2 + 1

M

NHÓM 3

V z 2 - 1

I 2(y+z)

H x 2 + y 2

2

1

T 4 2 = 16

Ê 2.5 2 + 1 = 51

V 5 2 – 1 =25 -1 =24

I 2.(4+5) = 18

H 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25

N 3 2 = 9

Ă (3.4 + 5) = 8,5

L 322 – 4 2 = 9 – 16 = -7

1 BÀI 2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

xy

Trang 10

Điền các chữ cái vào ô có kết quả tương ứng

4 2 = 16

2.5 2 + 1 = 51

5 4

3 2 2

5 2 – 1 =25 -1 =24

2.(4+5) = 18

3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25

3 2 = 9

(3.4 + 5) = 8,5

3 2 2 – 4 2 = 9 – 16 = -7

Ă L T Ê M V

H I

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

Ê

Trang 11

Giải th ởng toán học Lê V n Thiêm ă

Lê V n Thiêm (1918 1991) Quê ở làng ă – Trung Lễ, huyện ức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Đ một miền quê rất hiếu học Ông là ng ời Việt Nam đầu tiên nhận bằng tiến sĩ quốc gia về toán của n ớc Pháp (1948) và cũng

là ng ời Việt Nam đầu tiên trở thành giáo

s toán học tại một tr ờng ại học ở châu đ

Âu - đ ại học Zurich (Thuỵ Sĩ, 1949) Giáo s là ng ời thầy của nhiều nhà toán học Việt Nam nh : GS Viện sĩ Nguy n ễ

V n Hiệu, GS Nguyễn V n ă ă Đ ạo, Nhà giáo nhân dân Nguyễn Đỡnh Trí,

Hiện nay, tên thầy đ ợc đặt tên cho giải th ởng

toán học quốc gia của Việt Nam Giải th ởng Lê

V n Thiêm ă ”

Trang 12

“Toán học với sức khoẻ con ng ời”

là:

Công thức ớc tính dung tích chuẩn phổi của mỗi ng ời :

Nam: P = 0,057h – 0,022a – 4,23

Nữ: Q = 0,041h – 0,018a – 2,69

Trong đó:

h: chiều cao (cm) a: Tuổi (năm).

Trang 13

NỘI DUNG CẦN NHỚ

Trang 14

Học thuộc, nắm chắc cách tín h giá trị của BTĐS.

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:22

w