1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de th hsg lop 12 mon toan 2015

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M2;1 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng các đỉnh của tam giác ABC, biết A có tọa độ dương.. Hãy tìm tọa độ.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 1 CÂU I (2 điểm) Cho hàm số

3

2 ( 2) 2 3

x

(1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.

2 Tìm m để để hàm số có hai cực trị sao cho biểu thức 12 22 1 2

24 6

M

  đạt giá trị nhỏ nhất với x x1 , 2là hai điểm cực trị của hàm số

CÂU II

1 (1 điểm) Giải phương trình: 9sinx6cosx 3sin 2xcos 2x8

2 (1 điểm) Giải bất phương trình: x2  x 2 3 x  5x2  4x 6

CÂU III (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I(1;1), hai đường

thẳng AB và CD lần lượt đi qua các điểm M(-2;2) và N(2;-2) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết C có tung độ âm

CÂU IV (1 điểm)

2

CÂU V (1 điểm) Cho x, y thỏa mãn x2y2 xy1 Tìm GTLN – GTNN của biểu thức:

6 6 2 2 2

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 2 CÂU I (2 điểm) Cho hàm số

1 1

x y x

 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm m để đường thẳng y mx  1 cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A,B sao diện tích tam giác IAB bằng

5

2 với I là giao điểm hai tiệm cận.

CÂU II

1 (1 điểm) Giải phương trình:

sin sin cos4 cos 4

4

2 (1 điểm) Giải bất phương trình: 2

1

x

CÂU III (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho hình thang cân ABCD có diện tích

45

2 , (AB//CD, CD>AB) CD: x – 3y – 3 = 0 Hai đường chéo AC và BD vuông góc nhau tại I(2;3) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC, biết C có hoành độ dương

CÂU IV (1 điểm) Giải hệ phương trình

Trang 2

CÂU V (1 điểm) Cho các số x y, thõa mản hệ thức x4 y4 xy1 Tìm Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Mx8 y8 2x y2 2

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 3 CÂU I (2 điểm) Cho hàm số

2

x y x

 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm m để phương trình: 2(m1) x  1 4m0 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

CÂU II

1 (1 điểm) Giải phương trình:

5cos sin 3 2 sin 2

4

xx   x 

2 (1 điểm) Tính tích phân: 1

1 ln

1 ln

x x

CÂU III (1 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C1): (x + 2)2 + (y – 4)2 = 25 có tâm

là I1 và đường thẳng : 3x 2y 7 0 Đường tròn (C2) có bán kính bằng 10 cắt đường tròn (C1) tại hai điểm A,B Tâm I2 nằm trên đường thẳng  sao cho diện tích tứ giác I1AI2B bằng 15 Viết phương trình đường tròn (C2)

CÂU IV (1 điểm) Giải hệ phương trình

CÂU V (1 điểm) Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Mx2  2x 3 x2  4x6

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 4 CÂU I (2 điểm)

a Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

2

x y x

b Cho M là điểm bất kỳ trên (C):

2

x y x

 Tiếp tuyến tại M cắt các đường tiệm cận tại A và

B Gọi I là giao điểm các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho hình tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất

CÂU II

a Giải bất phương trình

2

2

2

x

 

b Giải phương trình 3sin 2x cos2x 4 3 cos x 3sinx

CÂU III Tính tích phân

2 0

sin sin cos

Trang 3

CÂU IV Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường trung tuyến và đường phân giác

trong đỉnh B lần lượt là ( ) :2d1 x y  3 0;( ) : d2 x y  2 0 Điểm M(2;1) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5 Hãy tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết A có tọa độ dương

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 5 CÂU I

a Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

1 1

x y x

b.Cho hàm số 1

x m y

x

 Gọi M là đểm bất kỳ thuộc hàm số và H,K là hình chiếu vuông góc

của M lên các đường tiệm cận của hàm số, I là giao điểm hai tiệm cận Tìm m để diện tích tứ

giác MHIK bằng 1

CÂU II

a Giải bất phương trình

2

2

2

x

 

b Giải phương trình

x

CÂU III Tính tích phân

3

2 0

sin ln(1 sin )

cos

x



CÂU IV Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng

BC có phương trình 3x y  3 0 Biết hai đỉnh A, B nằm trên trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

2

x

CÂU VI Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(0;0;-1), B(1;2;1), C(2;1;-1), D(3;3-3) Tìm tọa

độ điểm M thuộc AB và N thuộc trục hoành sao cho MN vuông góc với CD và độ dài MN = 3

Trang 4

ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI SỐ 6 CÂU I

a Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

2

x y x

b.Cho hàm số

2

Tìm m > 0 để đồ thị hàm số có giá trị cực

đại, cực tiểu lần lượt là yCD, yCT thỏa mãn: 2yCD + yCT = 4

CÂU II

a Giải bất phương trình 4(x1)2 (2x10) 1  3 2 x2

b Giải phương trình 4cos (1 sin ) 2 3cos cos 22xxx x 1 2sinx

CÂU III Tính tích phân

63

dx I

CÂU IV Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có

1 5

;

2 2

M  

  là trung điểm AB, đường trung tuyến kẻ từ A có phương trình 3x – y – 1 = 0, đường cao kẻ từ B có phương trình

x – 2y + 8 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

CÂU V Giải hệ phương trình:

CÂU VI Cho A(5;3;-4) và B(1;3;4) Tìm tọa độ C thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tam giác ABC

cân tại C và có diện tích bằng 8 5

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:58

w