1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De cuong Toan 11 HK2

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 855,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ABCD; góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt phẳng chứa đáy bằng 300.. Chứng minh tam giác SBC vuông.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Môn: TOÁN Khối: 11.

Năm học: 2015 – 2016

A PHẦN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH

I GIỚI HẠN DÃY SỐ.

Bài 1 Tính các giới hạn của các dãy số sau:

a)

2

lim(n  4n5)

b)

2

lim( 3 n  n 1)

c)

lim(n  2n  n 1)

d)

4 2

lim( 2 nn 3n 4)

Bài 2 Tính các giới hạn của các dãy số sau:

a)

6 1 lim

1 3

n n

 b)

2 2

lim 4

n n n

3( 1)( 4) lim

5 3

 

 

d) 3

3 1 lim

2

n

  e)

2

lim

n n n

 

 f)

3

3 2

lim

n n

n n

 

 

Bài 3 Tính các giới hạn của các dãy số sau:

a)

lim

n

 b)

lim

n n

 c)

1

lim

1 7

n n n

Bài 4 Tính các giới hạn của các dãy số sau:

a)

2

lim( n  3n n )

b)

2

lim( n  3n n )

c)

2

lim( nn  1 5 )n

d)

2

lim( 4n   1 2 )n

e)

lim( 4nn 4n  1)

f)

lim( 4nn 4n  1)

II GIỚI HẠN HÀM SỐ.

Bài 5 Tính các giới hạn của các hàm số sau:

a)

2

     

b)

2

lim (3 7 1)

   

c)

3 2

     

d)

lim (2 5 3)

    

Bài 6 Tính các giới hạn của các hàm số sau:

a)

8 3 lim

5 4

x

x x

 

 b)

2 2

lim 4

x

x x x

  

 c)

2

lim

x

x x

 

d) 2

2 lim

1

x

x

 

  e)

3

lim

x

x x x

 

 

 f)

3 2

3

lim

x

x x

x x

  

 

Bài 7 Tính các giới hạn của các hàm số sau:

a)

2

2

lim

2

x

x

3 6 lim

2 4

x

x x

 

2 3

lim

3

x

x

2 2 1

lim

x

x x

e)

2 2 1

lim

1

x

x

 

3 9 lim

2 3

x

x

 

1 lim

1

x

x x

2 3

9 lim

3

x

x x

i)

3 2

8 lim

2

x

x

x

 

3 2 1

1 lim

1

x

x

Trang 2

Bài 8 Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a) 3

6 3 lim

3

x

x

x

 

 b) 2

2 lim

7 3

x

x x

lim

1

x

x x

 

 

1 2 lim

9

x

x x

 

e) 1

1

lim

1

x

x x

lim

x

x x

2 lim

x

x

3 1 lim

6 2

x

x x

 

 

Bài 9 Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a)

2

4 1

lim

2

x

x x

b)

2 1

lim

1

x

x

2 ( 1)

lim

1

x

x x

 

1 2

2 5 lim

4 2

x

x x

 

  

 

III HÀM SỐ LIÊN TỤC.

Bài 10 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:

a)

2 3 2

1 2

khi x

khi x

2 4

x+1 2

x

khi x

khi x



c)

 

x 2 2

khi

  

 

 

2 5 4

x 1 1

khi

  

 

Bài 11 Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a)

2

4

4 2

x

khi x

f x x

khi x

 

2 4 3

2 - 4 3

khi x

Bài 12 a) Xác định m để hàm số

2 6 5

1

1 1

x x

khi x

 liên tục tại x 0 1

b) Xác định a để hàm số

2

4 ( )

4 4

x

khi x x

f x

ax

khi x

 



 liên tục tại x 0 4

Bài 13 CMR:

a) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x310x 7 0

b) Chứng minh rằng phương trình 2x44x2 x 3 0 có ít nhất hai nghiệm trong

khoảng 1;1

c) Chứng minh rằng phương trình x5 3x4  5x 2 0  có ít nhất ba nghiệm thuộc

khoảng  

3;5

d) Chứng minh rằng phương trình x sinx có nghiệm

Trang 3

IV ĐẠO HÀM.

Bài 14 Tính đạo hàm các hàm số sau:

1)

3 2

10

x x

2)

y=2 x5−x

2+3

3)

 2 32  53

y

4) y=( x2+5)3

5)

yxx  x

6) y=5 x2(3 x−1)

7) y=( x2+1)(5−3x2)

8) y=x(2 x−1)(3 x+2)

9)

1

x y

x

10)

2 2 3 1

y

x

11)

2

2

x y x

12)     

x

13)

2 2

3

y

14)

3 2

2 1

y

x x

 

15)

2

1

3 4

y

 

16)

3

2

yx

17) y 3x4x2 18) y=x2+6 x+7

19) y=x−1+x+2

20)

y=( x+1)x2+ x+1

21)

2 x +1

22)

1 x y

1 x

23)

2 2 3 13

yxx

24) y x 2 x21 25) y x 3 x x1

Bài 15 Tính đạo hàm các hàm số sau:

4) y x tan 2x 5).y x 2  xcosx1 6) y=cos x sin2x

7)

3

y cot (2x )

4

9) ysin (cos3 )2 x 10) y 3sin x cos2x 11) y=3sin2x sin 3 x 12) y 2 tan x 2

13)

1

1 sin 2

y

x

 15)

sin cos sin cos

y

16)  

xsin x y

1 cot x 17)  

sin x x y

x sin x 18) y cos(xsin x) 

Bài 16 Viết phương trình tiếp tuyến với parapol (P): y x 2 3x1 trong các trường hợp sau : a) Tại M (1;-1)

b) Tại điểm có hoành độ bằng 2

c) Tại điểm có tung độ bằng 1

d) Biết hệ số gốc của tiếp tuyến bằng 5

Trang 4

e) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y5x1

f) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 2016 7

yx

Bài 17 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong (C): y x 3 2x21 trong các trường hợp sau:

a) Tại điểm có hoành độ bằng -1

b) Tại điểm có tung độ bằng 1

c) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 1

Bài 18 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong (H):

1

x y x

 trong các trường hợp sau : a) Tại điểm có hoành độ bằng 4

b) Tại điểm có tung độ bằng 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 9 3

yx

Bài 19 Chứng minh các đẳng thức sau :

a) Cho y x 3 x1 Chứng minh rằng: 9(y1) 3  x y'y'' 0

b) Cho

1 1

x y x

 Chứng minh rằng: y22 x y' 1 0 c) Cho y x sinx Chứng minh rằng: (x22)y 2xy'x y2 '' 0

d) Cho ytan 2x Chứng minh rằng: 2y2 y' 2 0

B PHẦN HÌNH HỌC Bài 1 Cho tứ diện ABCD có AB = AC và mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (BCD)

Gọi I là trung điểm của cạnh BC Chứng minh AI vuông góc với mặt phẳng (BCD)

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC, SD a) Chứng minh rằng BC(SAB) và CD(SAD) và BD(SAC)

b) Chứng minh rằng AH, AK cùng vuông góc với SC Từ đó suy ra ba đường thẳng AH,

AI, AK cùng nằm trong một mặt phẳng

c) Chứng minh rằng HK (SAC) Từ đó suy ra HK vuông góc với AI

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Mặt SAB là tam giác cân tại S

và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng

AB Chứng minh rằng:

a) BC và AD cùng vuông góc với mặt phẳng (SAB)

b) SI(ABCD)

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông góc tại A; gọi O, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

AB, AC Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại O ta lấy một điểm S khác O

Trang 5

Chứng minh rằng:

a) (SBC) ( ABC);

b) (SOI) ( SAB);

c) (SOI) ( SOJ)

Bài 5 Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD tâm O, có AC a 3, BD a Đường cao SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và đoạn SO =4

a

Gọi E là hình chiếu vuông góc của

O trên BC

a) Chứng minh (SOE) ( SBC) và (SAC) ( SBD)

b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA (ABCD); góc hợp

bởi cạnh bên SC và mặt phẳng chứa đáy bằng 30 0

a) Chứng minh tam giác SBC vuông

b) Chứng minh BD  SC và (SCD)(SAD)

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

Bài 7 Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

3 2

a

SA 

SA(ABC) Gọi I

là trung điểm cạnh BC

a) Chứng minh rằng BC(SAI)

b) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

Đề 1:

Câu 1: Tính giới hạn các dãy số sau:

a)

6 1 lim

1 3

n n

2

lim( n  2n n )

Câu 2: Tính giới hạn các hàm số sau:

a)

2 2

lim

1

x

x x x

2 4

lim

4

x

x

1 2 lim

3

x

x x

 

Câu 3: Xác định m để hàm số sau liên tục tại x 0 2

2 4

- 2 2

x

khi x

mx khi x

Câu 4 Chứng minh rằng phương trình 5x5 3x4x3 1 0 có ít nhất một nghiệm

Trang 6

Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y x 33x2 4 Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y9x1

Câu 6 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

4 2

4

x

y  x  x

b)

2

x y x

c)

2sin 2

y xx

Câu 7 Cho y x 2 2x1 Chứng minh rằng: 2(y1) x y( ' y'') 0

Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, có SA a 6 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy

a) Chứng minh rằng: BC(SAB) và BD(SAC)

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

c) Tính góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy

-Đề 2:

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

a)

4 3

lim

1 8

n

n

2 2

6 lim

2

x

x x x

2 1

lim

1

x

x

 d) 4

4 lim

5 3

x

x x

Câu 2: Xác định a để hàm số sau liên tục tại x 0 1

2

2

1 1

x

khi x

a khi x

Câu 3 Chứng minh rằng phương trình 3x4 x3  x 1 0 có nghiệm

Câu 4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H):

2

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 5 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

3 2

x x

y x    x

b) y(x 1) x21 c) ysin 3 cosx x

Câu 6 Cho

x y x

 Chứng minh rằng: y22 x y' 1 0

Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB a 3 , AD a , có

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600 a) Chứng minh rằng: CD(SAD) và BC(SAB)

b) Tính độ dài đoạn thẳng SA

Trang 7

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:46

w