1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 10 BAN CƠ BẢN

3 561 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình bằng phương pháp xét dấu trục số hoặc lập bảng xét dấu.. Giải các phương trình và bất phương trình vơ tỷ 4.. Tìm điều kiện của tham số để fx=0 thoả mãn điều kiện nà

Trang 1

Ơn tập Học Kỳ II – Ban cơ bản Năm học 2007 - 2008

I Kiến thức cần nhớ:

1.Xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc 2:

2 Giải bất phương trình bằng phương pháp xét dấu

trục số hoặc lập bảng xét dấu

3 Giải các phương trình và bất phương trình vơ tỷ

4 Tìm điều kiện của tham số để f(x)=0 thoả mãn

điều kiện nào đĩ

4.Tìm các giá trị lượng giác của cung lương giác

5 Chứng minh đẳng thức lượng giác nhờ vào các

cơng thức lượng giác

II Các dạng bài tập:

Dạng 1: Xét dấu tam thức bậc 2:

1) 2x 3x 5 2)-3x 18x 15

3) 4x 3x 1 4)x 4x 15

6) 4x 4x 1 7)2x 10x 28

Dạng 2: Giải các bất phương trình sau:

2

2 2

2

2

1)3x 4x 2 0 2) x 8x 12 0

1 3)x 6x 8 0 4) x 3x 5 0

2

x 3 10 x

>

2

2

14 2 x

0 4x 1

2x 1

4x 1 2 x

25 x

x 4 x 1

4 x

>

<

>

Dạng 3: Giải các phương trình vơ tỷ

2

2

2) 8x 1 8 x

− − − + = + + =

2 4) 13 3x 1 2x

+ = −

2

7) 2x 3 x 1 0

− − + =

2 2

2

Dạng 4: Tìm m = ?

Bài 1: Cho m m 2 x( + ) 2+2mx 2 0(1)+ =

1) Tìm m = ? (1) cĩ nghiệm 2) Tìm m = ? (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt 3)Tìm m = ? (1) cĩ 2 nghiệm trái dấu

4) Tìm m = ? (1) cĩ 2 nghiệm dương

Bài 2: Cho (m 1 x+ ) 2+(2m 3 x m 5 0(1)− ) + − =

1) Tìm m = ? (1) cĩ nghiệm 2) Tìm m = ? (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt 3)Tìm m = ? (1) cĩ 2 nghiệm trái dấu

Bài 3: Tìm m để các phương trình sau cĩ 2 nghiệm phân biệt

2 2 2

Dạng 4:Biết một hàm số lượng giác, tính các hàm số lượng giác còn lại:

sin 180 cos , tan ,c otx

5

x= 90 〈 〈x Tính x x

2)Cho t anx 2 0 x cos x,sin x,c otx

2

π

=  < < ÷

3)Cho cos 3 sin , tan ,c otx

5

x= − và π 〈 〈x 3π Tính x x

2 4)sin 3và x là gĩc nh tan ,cos ,

3

x= − π 〈 〈x π Tính tanx x

tan x 3 và 180 x 270= 〈 〈 Tính sin x,cos x 7)Cho sin 12và 0 os , t anx, c otx ?

= 〈 〈 Tính c

8)Cho tan x 13và 0 x sin x,cos x,c otx

π

= 〈 〈 Tính

3

x= và 〈 〈x Tính x x

10)Cho tan x= 2 và 0 x 90 0〈 〈 0 Tính cos x,sin x

Dạng 5: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1) sin x + cos x = (sinx + cosx)(1 - sinx.cosx) 3 3

2) sin x - cos x = (sinx - cosx)(1 + sinx.cosx) 3 3

Đại số 10:

Trang 2

Ơn tập Học Kỳ II – Ban cơ bản Năm học 2007 - 2008

3) cos x - sin x = 2cos x -14 4 2

cos x + sin x = 1 - 2 sin x.cos x

5) (1 - sinx)(1 + sinx) = sin x.cotg x2 2

6) tg x = sin x + sin x.tg x2 2 2 2

cotg x - cos x = cotg x.cos x

8) sin x + sin x.cotg x = 12 2 2

(sinx - cosx) + (sinx + cosx) = 2

10)(xsina - ycosa) + (xcosa + ysina) = x + y2 2 2 2

6

11)s inx.cos x 1 t anx 1 cotx 1 2s inx.cos x

sin x tan x

cos x cot x

14) sin x.cotgx 1

cosx =

15) sin x tg x2 2 12 cos x2

cos x

16) sin x tg x2 2 12 cos x2

cos x

I Kiến thức cần nhớ:

1.Phương trình đường thẳng:

- Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm

- Viết phương trình đường cao của tam giác

- Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng

2) Phương trình đường trịn:

- Tìm tâm và bán kinh của đường trịn

- Viết phương trình đường trịn đường kính AB

- Viết phương trình đường trịn đi qua 3 điểm

- Viết pt đường trịn ngoại tiếp ABC

- Viết phương trình đường trịn khi biết tâm và tiếp

xúc với đường thăng d

2 2 2

2 2

Tìm các yếu tố của elip: Tiêu cự, tiêu điểm, độ dai

các trục, tọa độ các đỉnh của (E)

II Dang bài tập:

Bài 1: Cho tam giácABC: A(1,-2); B(4,2); C(1,-1).

1) Viết phương trình các cạnh của tam giác

2) viết Pt đường cao AH, BK

3) Viết pt đường trung trực của cạnh AC, CB

Bài 2: Cho tam giácABC: A(1,4); B(-7,4); C(2, -5)

1) Viết phương trình các cạnh của tam giác

2) Viết pt đường trung trực của cạnh AC, AB

3) Viết pt đường trịn ngoại tiếp ABC

Bài 3: ABC A(2, 2); B(-2, 1); C(3, 5) 1) Viết phương trinh đi qua 2 đỉnh A, C 2) Viết phương trinh đi qua 2 đỉnh B,C 3) Viết pt đường cao AH, CM

4)Viết PT dường trịn ngoại tiếp ABC

Bài 4: Viết pt đường thẳng

1 (d) đi qua điểm M(-1, 2), N(3, -6)

2 (d) đi qua điểm A(-2, 0) và B(0, 3)

3 (d) đi qua M(1, 2) có vtcp ar = (2, -1)

4 (d) đi qua M(-1, 2) có vtpt nr= (2,-3)

Bài 5: Viết PT đường trịn trong các trường hợp:

1) Đường trịn đường kính AB là:A(-1 ; -2), B(4 ; 3) 2) Đường trịn đường kính EF là F (2:1), E(4:-3)

3) Đường trịn tâm I(-2 ; 1), tiếp xúc đt ∆ : 3x-4y -5 = 0 4) Đường trịn tâm I(-3 ; 2), tiếp xúc đt ∆ :-x+4y -5 = 0 5) Đường trịn đi qua 3 điểm A(1 ; 2), B(-2 ; 3) C(-3;2) 6) Phương đtròn đường kính AB với A(-3;1) B(5;7) 7) Đường trịn tâm I(2 ; -1), tiếp xúc đt ∆ : x - 5 = 0 8) Đường trịn qua 3 điểm A(-2 ; 0) , B(0 ; 2) , C(2 ; 0) Bài 6: Tìm tâm và bán kính của đường trịn:

1) :(C ) x2 + y2 -4 x -2y = 0

2) :(C ) 2x2+2y2-3x + 4y – 1 = 0

3) x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 4) (C): x2+y2-x+y-1=0 5)x2+y2+2x+4y-20=0

6) x2 + y2 - 8x +4y - 60 = 0 Bài 3: Tìm các yêu tố của (E) gồm tọa độ tiêu điểm, tọa

độ đỉnh, tiêu cự, trục lớn, trục nhỏ của các (E):

1) 9x2+25y2−225 0= 2) x2+9y2 =9 3) 4x2+9y2 =36 4)x2+2y2 =36

Hình học 10:

Trang 3

Ơn tập Học Kỳ II – Ban cơ bản Năm học 2007 - 2008

5)

1

49 13

x + y =

6) 3x2+5y2 =30

7) x2+5y2 =25 8)

1

20 5

x + y =

9)

1

16 7

x y

10)

1

89 64

x y

11) E): x2+9y2 =9 12) x2+4y2− =4 0

Bài 4:: Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A(1,4);

B(-7,4); C(2, -5)

a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh tam giác

b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A,

B, C

c) Viết PT đường cao AH của tam giác ABC

Bài 5: Cho đường tròn (C): x2 + y2-6x+2y+6=0 và

A(1,3)

a) Xác định tâm và bán kính đường tròn

b) Chứng tỏ điểm A nằm ngoài đường tròn

c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) xuất

phát từ điểm A

Bài 6:Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A(3,5) và

đường thẳng d: 2x-y+3=0

a) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp

xúc d

b) Tìm tâm và kính của đường tròn vừa tìm

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w