PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN 3.0 điểm Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau 1... 1 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC, tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. Tìm trên trục Ox
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7 điểm)
Câu I: (1 điểm) Cho A= −[ 5;7 ;] B=(3;10] Tìm A B A B A B∪ ; ∩ ; \
Câu II: (2 điểm)
1) Tìm parabol (P): 2
y ax= + +bx c biết parabol đó có đỉnh I(1; 4) và đi qua A(3; 0) 2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y= − +3x 4 với parabol (P) 2
2 3
Câu III: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2x+ =8 3x+4
2)
4
4 2 2
3 2
3 2
2 − +
= +
−
−
+
x x
x
x
Câu IV: (2 điểm)
1) Cho tứ giác ABCD và I, J lần lượt là trung điểm cạnh AB, CD Gọi O là trung điểm đoạn IJ Chứng minh rằng: OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
3) Cho 3 điểm A(-2;4), B(4;-2), C(6;-2) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
Câu Va: (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2 3 5
x y
x y
+ =
2) Cho a, b dương, chứng minh rằng: (a + b).(1 + ab) ≥ 4ab
Câu VIa: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tính uuur uuurAB AC
và chứng minh tam giác ABC vuông tại A
Câu Vb: (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2 1
2
x y
x y
+ =
2) Cho phương trình: (m+3)x2+2(m+2)x m+ –1 0= Xác định m để phương trình
có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 10
Câu VIb: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 2I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1,0 điểm)
Cho tập hợp A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và tập hợp B = {2, 8, 9, 12} Tìm A ∩ B, A ∪ B, A
\ B, B \ A
Câu II: (2,0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x2 + 2x + 3
2) Xác định Parabol (P) y = ax2 + bx + 2 biết Parabol đi qua điểm A(1 ; 0) và có trục đối xứng 3
2
x=
Câu III: (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
1) 5 1 15 1
x
Câu IV: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(0; 1), B(2; - 1), C(-1; - 2)
1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
II PHẦN TỰ CHỌN:(3 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu Va: (2 điểm)
1) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình 2 3 13
x y
x y
+ =
2) Tìm GTNN của hàm số y = f(x) = 4
2
x x
+
− (x>2)
Câu VI a (1điểm) Cho 3 điểm A(1;2); B(-2;6); C(4;2) Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau:
1 1
5
20
+ + + =
+ + + =
2) Tìm m để phương trình mx2+2x−(m+ =1) 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa
2 2
1 2 4
Câu VIb: (1 điểm) Cho 3 điểm A(2; 4); B(x; 1); C(5; 1) Tìm x để tam giác ABC vuông cân
tại B
Trang 3I PHẦN CHUNG
Câu I: (1.0 điểm) Cho tập A = (0;5] và B = [2; +∞) Tìm tập C biết C = A ∩B
Câu II: (2.0 điểm)
1) Cho hai đường thẳng d1: x+2y=1 và d2: 2x y− =7 Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng d1 và d2
2) Tìm Parabol (P): y x= 2+ +bx cbiết rằng đỉnh của (P) là I(-1; 0)
Câu III: (2.0 điểm) Giải các phương trình sau
1) 2
1
1 0 (x 1) − =
Câu IV: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC biết A(1; -2), B(0; 2), C(-1; 3)
1) Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ M và G 2) Gọi N là giao điểm của AB với trục hoành Tìm tọa độ N
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
1 Theo chương trình chuẩn
Câu V.a (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: ( 2 )2 2
3 5 21 0
x − + x − = 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
1
y x
x
= +
− với x>1.
Câu VI.a (1.0 điểm)
tanα+cotα − tanα−cotα =4 với α bất kì.
2 Theo chương trình nâng cao
Câu V.b (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: (x−3)2+2 x− − =3 8 0.
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= x− +2 3−x
Câu VI.b (1.0 điểm)
Rút gọn biểu thức: ( )2
2
1 sin
1 sin
1
+
với α bất kì
Trang 4I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Viết tập hợp A= ∈{x ¥ 3≤ ≤x 8} và B= ∈{x ¥ x≤5} theo cách liệt kê phần tử Tìm A B A B∩ , \ .
Câu II: (2.0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2−6x+1
2) Tìm parabol (P): y ax= 2+2x c+ , biết parabol đi qua hai điểm A(1;6), ( 2;3)B − .
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 7− = −x x 5
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:3x4x−25y y=1322
− + = −
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0; 4), ( 5;6)− B − C(3; 2)
1) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC, tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC
2) Tìm tọa độ của D sao cho ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG
1 Theo chương trình cơ bản:
Câu Va: (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau (không dung máy tính):
6
2 5
x y z
x y z
x y z
+ + =
+ + =
− + =
2) Cho hai số thực a,b dương Chứng minh rằng: 4 1 1
a b ≤ +a b
+
Câu VIa: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm
B sao cho tứ giác OBMA nội tiếp được một đường tròn
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau: 2 2 2
1
x y
y x xy
=
2) Cho phương trình x2+2mx m+ − =1 0 Biết phương trình đã cho có một nghiệm là
1, hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình
Câu VIb: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm
B sao cho tứ giác OBMA nội tiếp được một đường tròn
Trang 5I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho hai tập hợp A= −( 1;3 ;) B=(1;5 Tìm các tập hợp: A B A B∩ , \
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol (P): y x= 2+ +bx c, biết parabol đó có đỉnh I(1; 2)
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= 2+2x−3
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: ( ) ( )2
2x x+ + = +4 7 x 2 2) Giải phương trình: 2x2- 4x+ = +9 x 1
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( ) ( ) ( )2;1 ,B 2;5 ,C 4;2
1) Tính chu vi của tam giác ABC.
2) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
II PHẦN RIÊNG: (2,0 điểm)
Học sinh chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình cơ bản:
Câu Va: (1,0 điểm) Giải phương trình 2x2−5x+3=x−1
Câu VIa: (1,0 điểm) Chứng minh rằng: Với a > 0, b > 0 ta có ( ) 2 2≥8
+ +
b a b a
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (1,0 điểm) Giải phương trình 3x−2 =2x−1
Câu VIb: (1,0 điểm) Chứng minh rằng : Với a > 0, b > 0, c > 0 ta có:
c b a c b
a+ + ≥ + +
9 1
1
1
Trang 6
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
1) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 – 4x + 3
2) Xét tính chẳn, lẽ của hàm số : y = – x3 + 2x
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Giải và biện luận phương trình m2x + 6 = 3m + 4x (với m là tham số)
2) Giải hệ phương trình (không sử dụng máy tính)
= +
−
−
= +
6 3 2
6 9 4
y x
y x
Câu 3: (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 2a
Tính độ dài các véctơ CB→−CA→; CB→+CA→
Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( 2; 4), B( 2; -2), C( -4; 1).
1) Chứng minh rằng : Ba điểm A,B,C không thẳng hàng
2) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 5: (1,0 điểm) Cho góc α là góc tù và sin α =
5
3 Tính cosα, tanα, cotα
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 6a (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 5x x y x y+3y= − −x 2y2+7
− = + +
2) Chứng minh rằng 1 2
2
x
x− ≥
− , ∀ >x 2
Câu 7a (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB a= Tính tích vô hướng uuur uuurAB AC
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 6b (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 4 2 3 211
x y
x y xy y
2) Cho phương trình x2−2mx+4m− =4 0 (1), m là tham số Tìm m để phương trình
(1) có nghiệm kép và tính nghiệm kép đó
Câu 7b (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB a= Tính tích vô hướng uuur uuurAB AC
Trang 7I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (7.0 điểm)
Câu I: ( 1.0 điểm)
1) Cho A = [12; 2013), B = (−∞; 25) Tìm A∩B, A∪B và A\ B
2) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∃x∈¡ : x2 + 3x 4 0 − < ”
Câu II: ( 2.0 điểm)
1) Cho parabol (P): y x= 2−2x 2+ và đường thẳng (d): y= − +x m.
a/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b/ Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
2) Xác định a b, để đồ thị hàm số y ax b= + đi qua các điểm A( )1;1 và B(− −1; 5)
Câu III: ( 2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 1 1 7 2
3 3
x
−
− − 2) Giải phương trình: 6x− = −8 4 x
Câu IV ( 2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;-2), B(0;1), C(4;-1)
1) Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
2) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.Từ đó tính diện diện tích tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Phần 1 Theo chương trình chuẩn:
Câu Va (2.0 điểm)
1) Giải phương trình 18x4 +19x2−12=0
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y=(3x−1)(2−x) trên đoạn 3;2
1
Câu Via (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Phần 2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb (2.0 điểm)
1) Cho phương trình (m−1)x2 −2(m+1)x+m−2=0Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện 1 1 34
2 1
−
= +
x x
2) Giải hệ phương trình
= +
+
= + +
21
7 2 2 4 4
2 2
y x y x
y xy x
Câu Vib (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Trang 8I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho A = (−2;2] và B = [1;5) Tìm các tập hợpA∩B, A\B.
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol y=ax2 +bx+2, biết rằng parabol đó đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng
2
3
−
=
2) Tìm giao điểm của parabol y=−x2 −4x+1 với đường thẳng y=−x+3
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 5x+10 =8−x
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:
=
−
−
= + +
= + +
1 3
9 4 3 2
3
z y x
z y x
z y x
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho cho ba điểm A(1 ; 1), B(2 ; 4) và C(-2 ; 2)
1) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình chữ nhật
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2.0 điểm)
1) Không dùng máy tính giải hệ phương trình :32x x y+4y= −7 6
− =
2) Cho hai số dương a và b Chứng minh (a + b)( 1 1
a +b ) ≥ 4 Dấu “ = ” xảy ra khi
nào ?
Câu VIa (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC =9, CB = 5.Tính uuur uuurAB AC
2.Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( 2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình :
2 2 13 6
x y xy
2) Cho phương trình:x2 + 2(m+ 3)x+m2 + = 3 0Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn: 2 2
x +x =
Câu VIb ( 1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A( 3;-2) và B( 1;1) Tìm
điểm C thuộc trục hoành sao cho CA = CB
Trang 9I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho A = (−2;2] và B = [1;5) Tìm các tập hợpA∩B, A\B.
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol y=ax2 +bx+2, biết rằng parabol đó đi qua điểm A(3 ; -4) và có trục đối xứng
2
3
−
=
2) Tìm giao điểm của parabol y=−x2 −4x+1 với đường thẳng y=−x+3
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình : 5x+10 =8−x
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:
=
−
−
= + +
= + +
1 3
9 4 3 2
3
z y x
z y x
z y x
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho cho ba điểm A(1 ; 1), B(2 ; 4) và C(-2 ; 2)
1) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình chữ nhật
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ).
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu Va ( 2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
=
−
= +
2 y 2 x 4
5 y 4 x 3
2) Cho a>0; b>0 Chứng minh rằng: a b
a
b b
a + ≥ + Đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu Via (1 điểm) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1) Chứng minh ∆ABC
vuông cân
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu Vb (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
= +
=
−
164 y
x
2 y x
2 2
2) Cho phương trình: x2 + (m - 1)x – 1 = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x = –1 Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình (1)
Câu VIb (1 điểm) Cho hai điểm M(–3;2) và N(4 ; 3 ) Tìm P trên Ox sao cho tam giác PMN
Trang 10I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm )
Câu I: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A={ x x là ước nguyên dương của 20 }, B={ 1; 2; 3; 4;
5; 6 }
Tìm A B, A B, A \ B.∩ ∪
Câu II: (2,0 điểm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=−x2−2x+3
2) Xác định parabol y ax= 2 +2x c+ biết parabol đó đi qua A(2; -3), B(1; 4)
Câu III: Giải các phương trình sau:(2,0 điểm)
1) 2( x+3) = x(x-3)
x
1 ) 2 x
(
x
2
+
+
Câu IV: (2,0 điểm) Trong mp toạ độ Oxy cho A(1;2); B(–2;6); C(9;8).
1) Tìm x 2a 3b r = r − r biết a r = AB uuurvà b r = AC uuur
2) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B, M, A thẳng hàng
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Câu Va (2.0 điểm)
1) Giải phương trình 18x4 +19x2−12=0
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y=(3x−1)(2−x) trên đoạn 3;2
1
Câu Via (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb (2.0 điểm)
1) Cho phương trình (m−1)x2 −2(m+1)x+m−2=0Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện 1 1 34
2 1
−
= +
x x
2) Giải hệ phương trình
= +
+
= + +
21
7 2 2 4 4
2 2
y x y x
y xy x
Câu VI.b (1.0 điểm)Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB. AC
Trang 11I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu I: ( 1,0 điểm)
Cho hai tập hợp A= ∈{x ¡ / x≤1 ;} B= ∈{x ¡ / 2− < ≤x 3} Xác định các tập hợp
; ; \
A B A B A B∩ ∪
Câu II: (2,0 điểm)
1) Viết phương trình parabol ( )P y ax: = 2+bx a( ≠0) Biết ( )P đi qua M(1; 3) và có trục đối xứng là đường thẳng x= − 1
2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: y=2x−3, y= −3x2+ +x 1
Câu III: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2x4 −5x2+ =3 0
2) 4x2+2x+ −1 3x=1
Câu IV: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(1; -2), B(2; 3), C(1; 5)
1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2) Tìm chu vi của tam giác đã cho
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Phần 1: (Theo chương trình cơ bản)
Câu Va (2 điểm)
1) Giải phương trình sau: 4x4+3x2− =1 0
2) Chứng minh rằng: 4 3, 0
1
a
+
Câu VIa (1,0 điểm) Cho 2 điểm E(-5 ; 1); F(2 ; -4) Tìm tọa độ giao điểm D của đường
thẳng EF với trục hoành
Phần 2 (Theo chương trình nâng cao)
Câu Vb (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
= + + +
= + + +
9 1 1
5 1 1
2 2 2 2
y x y x
y x y x
2) Cho phương trình: a.(2x+3)=b.(4x+b)+8 Tìm a và b để phương trình nghiệm đúng với mọi x∈R
Câu VIb (1,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD, tâm O Dựng AH ⊥BC, gọi I trung điểm AH Chứng minh AH.OB=2AI2