1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT 1 TIET HH CHUONG I TOAN 10CB

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 141,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC của tam giác là A.. Tọa độ trọng tâm C..[r]

Trang 1

Trường THPT Lao bảo

Lớp 10B3

Họ và tên:

BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG I

Thời gian: 45 phút

trả:

Đề 1:

Phần I : Trắc nghiệm ( 5 đ).

C©u 1 : Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây không đúng với quy tắc hình bình

hành:

A.                                            

C©u 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABDC là

hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :

C©u 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1) Để A, B, C

thẳng hàng thì m bằng :

C©u 4 :

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, BC = 3 Khi đó AB AD

bằng :

C©u 5 : Vectơ tổng MN+PQ+RN+NP+QR bằng:

C©u 6 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn khẳng định đúng Điểm đối xứng của điểm A(2;-1)

A qua trục

hoành là điểm D(-2;-1)

B qua gốc tọa độ O là điểm C(-1;2)

C qua điểm

M(3; 1) là điểm B(4;

3)

D qua trục tung là điểm E(2;1)

C©u 7 : Cho 3 điểm M, N, P thoả                             

MN k MP Để N là trung điểm của MP thì giá trị của k là :

A. 1

C©u 8 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u ( 2;5), v(3; 7)

Tọa độ vectơ uv

 

là:

C©u 9 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Khẳng định đúng là :

A.

Vectơ đối của  AO B Vectơ đối của AB là ED

Trang 2

C©u 13:

Trong mp Oxy cho A( -2;4) và B( 1; -2) Tọa độ của vectơ ABlà:

C©u 14 : Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

D Hai vectơ ngược hướng thì không cùng phương.

Câu 15 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A(2; 1), B(2; 2), C(-1; 3) Tọa độ trọng tâm

của tam giác là

PHẦN II: Tự luận ( 5 đ).

Câu 1(2.0 đ): Cho 3 vectơ: (3;1),  ( 11;5),  ( 7; 2)

a Tìm toạ độ vectơ: x3a2b c 

b Hãy phân tích vectơ b theo hai vectơ a và c

Câu 2(3.0 đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O , I là trung điểm của BC

a Hảy thực hiện phép tính :              AO BO CO DO                                            

b.Chứng minh rằng: IA IB IC ID   4IO

    

c Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MAMB MC

Bài làm:

Trang 3

Trường THPT Lao bảo Lớp10B3 Họ và tên:

BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG I Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Đề 2:

Phần I : Trắc nghiệm ( 5 đ).

C©u 1:

Trong mp Oxy cho A( 2;4) và B( -1; 2) Tọa độ của vectơ AB

là:

C©u 2:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4, BC = 3 Khi đó AB AD

 

bằng :

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng

D Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương

Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABCD là

hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :

C©u 5 : Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

D Hai vectơ ngược hướng thì không cùng phương.

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây không đúng với quy tắc hình bình

hành:

A.                                          

Trang 4

là CB

C.

Vectơ đối của AB

là ED

D Vectơ đối của AF là DC

Câu 12 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A(-5; 1), B(2; 2), C(-6; 0) Tọa độ trọng tâm

của tam giác là

C©u 13 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u(2; 3)

Tọa độ của vectơ 3ulà:

C©u 14 : Cho 3 điểm M, N, P thoả                             

MN k MP Để P là trung điểm của MN thì giá trị của k là :

A. 1

C©u 15 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn khẳng định đúng Điểm đối xứng của điểm A(2;-1)

A qua trục

hoành là điểm D(-2;-1)

B qua gốc tọa độ O là điểm C(-1;2)

C qua điểm

M(3; 1) là điểm B(4;

3)

D qua trục tung là điểm E(2;1)

PHẦN II: Tự luận ( 5 đ). Câu 1(2.0 đ): Cho 3 vectơ: (3;1),  ( 11;5),  ( 7; 2)    a b c a Tìm toạ độ vectơ: x2a3 b c b Hãy phân tích vectơ a theo hai vectơ b và c Câu 2(3.0 đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O , I là trung điểm của AD a Hảy thực hiện phép tính :              AB AC AD                              b.Chứng minh rằng: IA IB IC ID   4IO      c Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn 2                                             MD MA MD Bài làm:

Trang 5

Trường THPT Lao bảo Lớp10B3 Họ và tên:

BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG I Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Đề 3:

Phần I : Trắc nghiệm ( 5 đ).

C©u 1 : Cho 3 điểm M, N, P thoả                             

MN k MP Để N là trung điểm của MP thì giá trị của k là :

A. 1

C©u 2 : Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương

C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

Trang 6

C. CA CB CD   D. DA DC DB  

C©u 6 :

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, BC = 3 Khi đó AB AD

bằng :

C©u 7:

Trong mp Oxy cho A( -2;4) và B( 1; -2) Tọa độ của vectơ AB

 là:

C©u 8 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABDC là

hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :

C©u 9 : Vectơ tổng MN+PQ+RN+NP+QR bằng:

C©u 10 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u ( 3;2)

Tọa độ của vectơ 2u

 là:

C©u 11 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1) Để A, B, C

thẳng hàng thì m bằng :

C©u 12 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u(1; 5), v  ( 3;2)

Tọa độ vectơ uv

 

là:

C©u 13 : Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

D Hai vectơ ngược hướng thì không cùng phương.

Câu 14 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(-3; 5) Tọa độ trung điểm của AB

là:

C©u 15 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn khẳng định đúng Điểm đối xứng của điểm A(2;-1)

A qua trục

hoành là điểm D(-2;-1)

B qua gốc tọa độ O là điểm C(-1;2)

C qua điểm

M(3; 1) là điểm B(4;

3)

D qua trục tung là điểm E(2;1)

PHẦN II: Tự luận ( 5 đ).

Câu 1(2.0 đ): Cho 3 vectơ: (3;1),  ( 11;5),  ( 7; 2)

a Tìm toạ độ vectơ: x3a2b c 

Trang 7

b Hãy phân tích vectơ b theo hai vectơ a và c

Câu 2(3.0 đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O , I là trung điểm của BC

a Hảy thực hiện phép tính : OC OD                            

b.Chứng minh rằng: IA IB IC ID   4IO

    

c Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MDMB MC

Bài làm:

Trường THPT Lao bảo Lớp 10B3 Họ và tên:

BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG I Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: Ngày trả:

Trang 8

C©u 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1) Để A, B, C

thẳng hàng thì m bằng :

C©u 5:

Trong mp Oxy cho A( 2;4) và B( -1; 2) Tọa độ của vectơ AB

là:

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng

D Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương

Câu 7 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn khẳng định đúng Điểm đối xứng của điểm A(2;-1)

A qua trục

hoành là điểm D(-2;-1)

B qua gốc tọa độ O là điểm C(-1;2)

C qua điểm

M(3; 1) là điểm B(4;

3)

D qua trục tung là điểm E(2;1)

Câu 8 : Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây không đúng với quy tắc hình bình

hành:

A.                                            

C©u 9 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u(2; 1), v (3;2) Tọa độ vectơ u v

 

là:

C©u 10:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4, BC = 3 Khi đó AB AD

 

bằng :

Câu 11 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A (2; 1) , B (-1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABCD là

hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số :

C©u 12 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; -2), B(1; 8) Tọa độ trung điểm của AB

là:

C©u 13 : Cho 3 điểm M, N, P thoả                             

MN k MP Để P là trung điểm của MN thì giá trị của k là :

A. 1

Trang 9

Câu 14 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A(-5; 1), B(2; 2), C(-6; 0) Tọa độ trọng tâm

của tam giác là

C©u 15 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Khẳng định đúng là :

A.

Vectơ đối của EF

là  CB

B Vectơ đối của AO là FE

C. Vectơ đốicủa AF

là DC

D Vectơ đối của AB là ED

PHẦN II: Tự luận ( 5 đ).

Câu 1(2.0 đ): Cho 3 vectơ: (3;1),  ( 11;5),  ( 7; 2)

a Tìm toạ độ vectơ: x3a2b c 

b Hãy phân tích vectơ b theo hai vectơ a và c

Câu 2(3.0 đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O , I là trung điểm của BC

a Hảy thực hiện phép tính :              AO BO CO DO                                            

b Chứng minh rằng: IA IB IC ID   4IO

    

c Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MAMB MC

Bài làm:

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w