1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE ON TAP MON TOAN 12RAT HAY

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 535,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa một mặt bên và đáy 0 bằng 60 , diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC [r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HKI-ĐỀ SỐ 1- NĂM 2016-2017

A TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho hàm số yx3 3x 2 Đồ thị là ( C) Hệ số góc tiếp tuyến của ( C) tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng yx 2 làA -3 B – 9 C 3 D -15

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y x

 trên đoạn 0;1 là:

A  0;1 

1 min

2

y 

B min 0;1  y 2

C min 0;1  y 3

D min 0;1  y 3

Câu 3: Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 3 1

x y x

 là

Câu 4: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx x 2 ?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

B Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

Câu 5: Cho hàm số

3 11 1

x y

x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x1;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x3 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 6: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng một đường tiệm cận.

A.

2

2

1

11 6 5

 

 

x x

y

1 1

x y x

C

2 3 1

 

x y

x D y x24x 3

Câu 7 Đồ thị của hàm số nào sau đây có đồ thị ở hình dưới đây

A.y= x3+3x2-4

B y= -x3 -3x+1

C y=-x3-3x2-3x+1

D y=x3-2x2+9x-1

Câu 8: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

A. y x 4 2x2 B yx42x2 C y x 32x2 x1 D yx2 2x

Câu 9 Cho hàm số

3 3 2 1

y xx  Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)

A y9x20 B 9x y  28 0 C y9x26 D 9x y 28 0

Câu 10: Cho hàm số

2 1 1

x y x

 hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là

1

1 3

D 3

4

2

-2

-4

-6

A

Trang 2

Cõu 11:Rỳt gọn

2 2 2

A

3 2

a a B a C 1 a3 D  1 3

Cõu 12:Biểu thức K = 3 a a a3 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5

18

a B

1

2

a C

1 8

1 6

a

Cõu 13 Cho log25a; log 53 b

Khi đó log 56

tính theo a và b là:

A

1

ab B

ab

Cõu 14:Phương trỡnh log2x 3log2x 1  cú nghiệm là:3

Cõu 15: Bất phơng trỡnh: log 3x 2  2  log 26 5x   cú tập nghiệm là:

A (0; +) B

6 1;

5

 

 

1

;3 2

 

 

  D 3;1

Cõu 16: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ cú thể tớch là V, thể tớch của khối chúp B’.ABC là:

1

2V

C

1

3V

D

1

6V

Cõu 17:Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giỏc đều cú cạnh đỏy bằng a, cạnh AA’= 2a Thể tớch của

(H) bằng:

A

3

6

a

B

3 3 2

a

C

3 3 4

a

D

3 3 6

a

Cõu 18 Gọi l h, , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bỏn kớnh đỏy của hỡnh nún (N) Diện tớch xung quanh S xq của hỡnh nún (N) là

A. S xq rl B. S xq rh C.S xq 2rl D S xq r h2

Cõu 19: Cho một khối trụ cú khoảng cỏch giữa hai đỏy bằng 10, biết diện tớch xung quanh của khối

trụ bằng 80 Thể tớch của khối trụ là:

A 160 B 164 C 64 D 144

Cõu 20: Một khối cầu cú bỏn kớnh 2R Thể tớch khối cầu bằng:

3

24 R V

3

3

4 R V

3

3

32 R V

3

Cõu 21 Cho hàm số

5 2017 3

      

Giỏ trị m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1 là:

A

3 5

m

B

5 3

m

C

5 3



m

D m 

Cõu 22 Giỏ trị lớn nhất của hàm số y  x24x là A 0 B 4 C -2 D 2

Trang 3

Câu 23 Cho hàm số

(3m 2) 10

2

x y

5 2017 4

x y

x Giá trị của tham số m để hai đồ thị có cùng tiệm cận ngang là: A.m= 2; B m=1; C m=-2; D.m 

Câu 24: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x =

-1

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D Hàm số có hai cực trị.

Câu 25:Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+2 và đường cong

3 4 1

x y

x Khi đó tổng hoành độ của M,N bằng A.-5/2 B.1 C.2

D 5/2

Câu 26: Trên đồ thị hàm số

3 2 1

x y x

 có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

Câu 27:Cho hàm số yx3 43

Khi đó:

A y'x3 43

B '  3 43 1

3

C y' x x2 3 431

D '  3 43 1

3

Câu 28: Đạo hàm của hàm số ylogx23x 5

là:

'

x y

'

3 5 ln

x y

C

2

2 3 ln '

x y

D y'2x3 ln 

Câu 29: Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 5x 1 53 x 26

  Khi đó tổng x1x2 có giá trị:

C©u 30: TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh:

1

4

x 1

   

   

    lµ:A 0; 1

B

5 1;

4

 

 

  C 2; 

D

 ; 0

Câu 31: Cho(H) là lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác vuông cân tại B, AC=4a, biết góc

giữa A’B và đáy bằng 600 Thể tích của (H) bằng:A 8 6.a3 B 4 6.a3 C

3

8 6

3 a D 2 6.a3

Câu 32: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 5 Gọi M, N là trung điểm của các cạnh

AB, CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ có thể tích bằng:

Câu 33: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa một mặt bên và đáy

bằng 600, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC là

Trang 4

2 6

 a

B.

2 4

 a

C.

2 3

 a

D

2 5 6

 a

Câu 34: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA = a, OB = 2a, OC= 3a

Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

S 12 a   D 2

S 10 a  

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Bán kính của mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp nói trên bằng: A 2

4

a

2

a

3

a

3

2

a

R 

Câu 36 Cho hàm số

2 4 1

 

mx m y

x Giá trị tham số m để hàm số đạt giá trị lớn nhất trên [0;1] bằng

8 là A m2;m1 B m1;m2 C m2;m2 D m 

Câu 37: Trên đồ thị (C) của hàm số y =

x lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:

A y =

x 1 2

B y = 2x 2 1

 

C y =     x 1 D y = 2x 2 1

Câu 38:Cho log 32 a; log 72  Tính b log 2016 theo a và b:2

A 2 2a3b B 5 2a b  C 5 3a2b D 2 3a2b

Câu 39.Phương trình 9x 3.3x 2 0

   có hai nghiệmx x x1, (2 1x2) Giá trị A=2x13x2 là

Câu 40: Bất phương trình: log 4x  7  log 2x 1   có tập nghiệm là:

A 1;4 B 5;  C (-1; 2) D (-; 1)

B TỰ LUẬN: Sở Giáo dục và Đào tạo KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015 Quảng Nam Môn TOÁN - Lớp 12 THPT

 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I: ( 3 điểm) Cho hàm số y= x3-3x2 +6 a/ Khảo sát hàm số đã cho

b/Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến song song với d: y= 9x+11

Câu II: ( 2,2 điểm) 1/ Giải phương trình: log x 4log (9x) 7 032  9 

2 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=

2

f (x)

x 1

 

 trên đoạn [-1;1/2] Tìm tất cả các giá trị tham số m sao cho f(x)< m2-9m+1 có nghiệm với mọi x trên đoạn [-1;1/2]

Câu III: ( 1,5điểm)

1/ Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức A= 42log 5 4log 3 2  16

2/ Cho hàm số y= ln2x Chứng minh rằng: y’.x+y’’.x2 =2

Câu IV: ( 1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA vuông góc với

đáy, góc giưã (SBC) và mp đáy bằng 300 BC =a, SB= 2a

Tính thể tích hình chóp đã cho

Câu V: ( 2 điểm) Cho hình nón đỉnh S, O là tâm của đường tròn đáy, độ dài đường sinh bằng

đường kính của đường tròn đáy và bằng b

Trang 5

1/.Tính thể tích khối nón đã cho theo b.

2/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:22

w