1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BAI TAP ON HOC KY I

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 307,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Để hình thoi ENGM là hình vuông thì MEN 90 hình thoi có một góc vuông là hình vuoâng hay ME  EN Theo chứng minh trên: EN // AC ; ME // DB và ME  EN  AC  DB Vậy để tứ giác ENGM là[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

Môn: Toán 8 – Năm học: 2015 – 2016

A LÍ THUYẾT:

I Đại số :

1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2 Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức

3 Nêu quy tắc chia đơn A thức cho đơn thức B

4 Nêu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B

5 Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

6 Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

6 Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B

7 Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

8 Nêu định nghĩa phân thức đại số Cho ví dụ

9 Hai phân thức

A

B

C

D gọi là bằng nhau khi nào ?

10 Nêu tính chất cơ bản của phân thức

11.Nêu quy tắc rút gọn phân thức

12.Nêu quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Aùp dụng

13.Nêu qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức, có mẫu thức khác nhau

14 Nêu quy tắc trừ hai phân thức

15 Nêu quy tắc nhân hai phân thức

II Hình học:

1 Nêu định lý về tổng các gĩc của một tứ giác ? Áp dụng tính gĩc A của tứ giác ABCD biết các gĩc B = 79o ; C = 53o ; D = 93o

2 Phát biểu định nghĩa hình thang Hình thang vuơng Vẽ hình

3 Phát biểu định nghĩa hình thang cân Nêu các tính chất của hình thang cân Vẽ hình

4 Nêu định nghĩa , tính chất đường trung bình của tam giác

5 Nêu định nghĩa , tính chất đường trung bình của hình thang

6 Phát biểu định nghĩa hình bình hành Phát biểu các tính chất của hình bình hành Vẽ hình

7 Hai điểm đối xứng qua đường thẳng d khi nào ? Vẽ hình

8 Hai điểm đối xứng qua một điểm khi nào ? Vẽ hình

9 Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật Vẽ hình Nêu các tính chất của hình chữ nhật

10 Phát biểu định nghĩa hình thoi Vẽ hình Phát biểu các tính chất của đường chéo hình thoi

11 Phát biểu định nghĩa hình vuông Vẽ hình Nêu các tính chất của hình vuông

12 Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông , tam gíac

B BÀI TẬP

I Đại số:

Bài 1 Làm tính nhân

Trang 2

a 5x 2 (3x 2 – 7x + 2) c.(2x 2 -3x)(5x 2 -2x + 1)

b 2 2 2 3 2

3xy x yxy y d (x – 2y)(3xy + 5y 2 + x)

Bài 2 Rút gọn biểu thức

a A = 3x(x 2 – 2x + 3) – x 2 (3x – 2) + 5(x 2 – x)

b B = x(x 2 + xy + y 2 ) – y(x 2 + xy + y 2 )

c C = ( x +2) ( x-2) –( x-3) ( x+1)

d/ D = ( 2x +3) 2 +( 2x +5) 2 – 2( 2x +3)( 2x + 5)

f/ F = ( a +b) 2 – ( a –b) 2

g/ H = ( x + y +z) 2 - 2 ( x +y+z)( x- y ) +( y – x) 2

Bài 3 Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý

a/ M = x 2 + 4y 2 – 4xy tại x = 18 và y = 4

b/ N = 8x 3 – 12x 2 y + 6xy 2 – y 3 tại x = 6 và y = -8

c/ C = x 5 -100x 4 +100x 3 -100x 2 +100x – 9 tại x = 99

d/ D = x 6 -20x 5 -20x 4 – 20x 3 – 20x 2 -20x +3 tại x =21

e/ E = x 7 -26x 6 + 27x 5 -47x 4 -77x 3 +50x 2 + x -24 tại x = 25

b) F (x 1)(x7 x6x5 x4x3 x2 x 1) với x 2

Bài 4.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b 10x( x – y ) – 8y( y – x)

1 8

e 3x2 – 3xy – 5x + 5y f 3x2 + 6xy + 3y2 – 3 z2

g 2xy – x2 – y2 + 16 h 2x – 2y – x2 + 2xy – y2

m 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x) n x 4 - 1

Bài 5 Tìm x, biết:

a 5x( x – 2000) – x + 2000 = 0

b 2 – 25x2 = 0

c 2x( x + 3 ) – x – 3 = 0

d x2( x – 3 ) + 12 – 4x = 0

Bài 6 Làm tính chia:

a ( - 2x5 – 4x3 + 3x2) : 2x2 b ( x3 – 2x2y + 3xy2 ) : ( -

1

2x)

c ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 ) d ( x4 – x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3)

Bài 7 Rút gọn các phân thức sau:

a

2

4 8

x x

45 (3 )

3

15 ( 3)

x x

x x

Bài 8 Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 x +6 x +1 + 2 x+3

x2

+3 x b) 2 x +63 − x −6

2 x2 +6 x c) 3

2 x2y + 5

xy 2 + x

y3 d) x −2 y x + x +2 y x + 4 xy

4 y2− x2

Trang 3

e) 3 x −21 ❑❑ 3 x +21 − 3 x − 6

4 −9 x2 h) x +3 x +1 + 2 x − 1 x −1 + x +5

x2−1 ;

g

1 3

x

x

1 3

x x

2 (1 )

2 9

x x x

m

2

      

n

x

x

Bài 9 Chứng minh biểu thức

a/ x 2 – 2xy + y 2 +1 > 0 với mọi số thực x và y

b/ x – x 2 – 1< 0 với mọi số thực x

c/ x 2 + x+1 > 0 với mọi số thực x

d/ 4x – 10 - x 2 luơn luơn âm với mọi x

e/ n 4 + 2n 3 –n 2 – 2n chia hết cho 24 với mọi số nguyên n

f/ n (2n – 3) – 2n(n+1) chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

g / Biết số tự nhiên a chia 5 dư 4 chứng minh rằng a 2 chia cho 5 dư 1

Bài 10 :Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a/ A =x2 x 1 b) B= 2  x x2 c) C= x2 4x 1

d) D= 4x2 4x 11 e) E= 3x2 6x 1 f)F= x2 2x y 2 4y6

g/ G = x – x2 h/ H = 2x -2x2 – 5 p/ P = 2x2 – 6x

Bài 11 Tìm a để phép chia là phép chia hết

a x 3 + x 2 + x + a chia hết cho x + 1

b. 2x3 3x2 x achia hết cho x + 2

Bài 12 :

a/ Cho x – y = 4 và x 2 + y 2 = 106 Tính x 3 - y 3

b/ Cho x + y = 3 và xy = -10 tính ( x – y ) 2

c/ Cho x + y = 2 và x 2 + y 2 = 20 tính x 3 + y 3

d/ Cho x + y = 10 và x 2 + y 2 = 52 tính a.b

HÌNH HỌC

Bài 1 Tứ giác ABCD có E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,

DA

a Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ?

b Tứ giác ABCD cần điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình chữ nhật

c Tính diện tích hình chữ nhật EFGH biết độ dài đường chéo AC = 6cm; BD = 8cm

Bài 2 Cho hình thang cân ABCD (AB // CD ) Gọi E, N, G, M theo thứ tự là trung điểm của

AB, BC, CD, DA

a Chứng minh tứ giác ENGM là hình thoi

b Hình thang cân ABCD cần điều kiện gì hình thoi ENGM là hình vuông

c Tính diện tích hình vuông ENGM, biết đường chéo AC = 16cm

Trang 4

3 Cho ABC cân tại A, đường trung tuyến AD Gọi H là trung điểm của AC, M là điểm đối xứng với D qua H

a Chứng minh tứ giác AMCD là hình chữ nhật

b Tứ giác ABDM là hình gì ? vì sao?

c Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCD là hình vuông

4 Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B song

song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau ởM

a Chứng minh tứ giác OBMC là hình chữ nhật

b Chứng minh AB = OM

c Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để hình chữ nhật OBMC là hình vuông

5 Cho ABC vuông tại A, đường trung tuyến AD Gọi I là trung điểm của AB, M là điểm đối xứng với điểm D qua điểm I

a Chứng minh M đối xứng D qua đoạn thẳng AB

b Tứ giác AMBD là hình gì ? vì sao ?

c Chứng minh tứ giác AMDC là hình bình hành

d Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AMBD là hình vuông

Đề 1

A Lý thuyết:

Câu 1(1đ): Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Áp dụng:

Tính 2x 2 ( 3x + 5xy – 4y)

Câu 2(1đ): Phát biểu tính chất của hình bình hành

Áp dụng: Cho ABCD là hình bình hành biết  = 70o , tính C

B Bài tập:

Bài 1(2đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a/ 6x2 – 10 x

b/ x 2 – 4

c/ 5x 2 + 7y – 5xy – 7x

Bài 2(2đ): Tính

x x

xy y  xxy

Bài 3(1đ): Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau

A= 2x 2 + 16x +22

Trang 5

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là

điểm đối xứng với M qua D.

a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi.

b) Cho AB =6 cm, AC = 8 cm Tính chu vi AEBM

c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông

Đề 2

A Lý thuyết:

Câu 1(1đ): Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Áp dụng:

Tính 10x2y4 : 5x2y

Câu 2(1đ): Phát biểu tính chất về đường trung bình của tam giác

Áp dụng: Cho hình sau , biết BC = 8 cm Tính DE

B Bài tập:

Bài 1(2đ): Tính nhanh

a/ 992 – 1

b/ x 2 - 2x +1 tại x = 101

c/ / ( x + 2)( x- 2) – x(x -1) tại x =104 Bài 2(2đ): Tính

x x

xy y  xxy

Bài 3(1đ): Chứng minh rằng

x2 + 8x + 20 >0 với mọi x

Bài 4: ( 3đ) Cho ABC vuông cân tại A, lấy điểm M thuộc BC Gọi H, K là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC

a/ Tứ giác AHMK là hình gì? Vì sao?

c/ Cho AB = 4 tính chu vi tứ giác AHMK ?

b/ M ở vị trí nào thì HK nhỏ nhất

Đề 3

I Lý thuyết:

Câu 1(1đ): Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Áp dụng:

Tính 3x2y (4xy – 7xy2 + 6)

Câu 2(1đ): Phát biểu tính chất về đường trung bình của hình thang

Trang 6

Áp dụng: Tính x trên hình bên biết rằng ABCD là hình thang

II Bài tập:

Bài 1(2đ): Tính nhanh

a/ 1022 – 22 b/ 772 + 46 77 + 232

c/ x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 9

Bài 2(2đ): Tính

1 2

x

x x

xy y  yxy

Bài 3(1đ): Chứng minh rằng

x2 + 8x + 20 >0 với mọi x

Bài 4: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường trung tuyến AM Gọi H, K là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC

b/ I đối xứng với M qua H Tứ giác AIBM là hình gì? Vì sao?(1đ)

c/ Biết BC = 4cm Tính chu vi tứ giác AIBM? (0,5đ)

( Hình + GT – KL 0,5đ)

x 5cm

2cm

F E

A

D

B

C

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC: 2015-2016

A LÍ THUYẾT:

I Đại số :

Câu 1: SGK Toán 8 tập 1 trang 4 Câu 7: SGK Toán 8 tập 1 trang 39

Câu 2: SGK Toán 8 tập 1 trang 7 Câu 8: SGK Toán 8 tập 1 trang 42

Câu 3: SGK Toán 8 tập 1 trang 26 Câu 9 SGK Toán 8 tập 1 trang 44, 45

Câu 4: SGK Toán 8 tập 1 trang 27 Câu 10 SGK Toán 8 tập 1 trang 49

Câu 5: SGK Toán 8 tập 1 trang 35 Câu 11 SGK Toán 8 tập 1 trang 51

Câu 6: SGK Toán 8 tập 1 trang 37 Câu 12 SGK Toán 8 tập 1 trang 54

Trang 8

II Hình học:

Câu 1: SGK Toán 8 tập 1 trang 72 Câu 5: SGK Toán 8 tập 1 trang 97

Câu 2: SGK Toán 8 tập 1 trang 90 Câu 6: SGK Toán 8 tập 1 trang 104

Câu 3: SGK Toán 8 tập 1 trang 84 Câu 7 SGK Toán 8 tập 1 trang 107

Câu 4: SGK Toán 8 tập 1 trang 93 Câu 8 SGK Toán 8 tập 1 trang 117,118

B BÀI TẬP

I Đại số:

1 Làm tính nhân:

a ( x2 – 2x + 3 )(

1

2x – 5 ) = x2

1

2x – 2x

1

2x + 3

1

2x - x2 5 + 2x 5 – 3 5 =

1

2 x3 – x2 +

3

2x – 5x2 + 10x – 15 =

1

2x3 – 6x2 +

23

2 x - 15

b ( x3 – 2x2 + x – 1)( 5 – x )

= x3 5 - 2x2 5 + x.5 - 1 5 – x3 x +2x2.x - x x + 1 x

= 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 + 2x3 – x2 + x

= - x4 + 7x3 – 11 x2 + 6x – 5

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b 10x( x – y ) – 8y( y – x)

= 7xy( 2x – 3y + 4xy ) = 5x.2( x – y ) + 4y.2( x – y)

= 2( x – y)( 5x + 4y )

1 8

= x2 + 2.x.3 + 32 = (2x)3 – (

1

2)3 = ( x + 3)2 = ( 2x -

1

2)( 4x2 + x +

1

4)

e 3x2 – 3xy – 5x + 5y f 3x2 + 6xy + 3y2 – 3 z2

= (3x2 – 3xy ) – (5x - 5y) = 3(x2 + 2xy + y2 – z2 )

= 3x( x – y) – 5( x – y) = 3[(x2 + 2xy + y2 ) – z2 ]

= ( x – y)( 3x – 5) = 3[( x + y )2 – z2 ]

= 3 ( x + y – z )( x + y + z )

g 2xy – x2 – y2 + 16 h 2x – 2y – x2 + 2xy – y2

= 16 – ( x2 – 2xy + y2 ) = ( 2x – 2y ) – ( x2 – 2xy +y2 )

= 42 – ( x – y )2 = 2( x – y ) – ( x – y)2

= [ 4 – ( x – y )][ 4 + ( x – y )] = ( x – y )[ 2 – ( x – y )]

= ( 4 – x + y )( 4 + x – y ) = ( x – y )( 2 – x + y )

3 Tìm x, biết:

Trang 9

a 5x( x – 2000) – x + 2000 = 0 b 2 – 25x2 = 0

5x( x – 2000) – (x – 2000) = 0   2 2   5x  2

= 0 ( x – 2000 )( 5x – 1 ) = 0  2 5  x  2 5  x

= 0

x – 2000 = 0 hoặc 5x – 1 = 0 2 5x  = 0 hoặc 2 5x  = 0

x = 2000 hoặc x =

1

5 - 5x = - 2 hoặc 5x = - 2

x =

2 2

5 5

2 5

c 2x( x + 3 ) – x – 3 = 0 d x2( x – 3 ) + 12 – 4x = 0

2x( x + 3 ) – ( x + 3 ) = 0 x2 ( x – 3 ) – ( 4x – 12 ) = 0

( x + 3 ) ( 2x – 1 ) = 0 x2 ( x – 3 ) – 4( x – 3 ) = 0

x + 3 = 0 hoặc 2x – 1 = 0 ( x – 3 )( x2 – 4 ) = 0

x = - 3 hoặc x =

1

2 ( x – 3 )( x – 2 )( x + 2) = 0

x – 3 = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0

x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = - 2

4 Làm tính chia:

a ( - 2x5– 4x3 + 3x2) : 2x2 b ( x3 – 2x2y + 3xy2 ) : ( -

1

2x) = (- 2x5): 2x2 + (- 4x3 ): 2x2 + 3x2: 2x2 = x3: ( -

1

2x) – 2x2y : ( -

1

2x) + 3xy2 : ( -

1

2x) = - x3 - 2x +

3

2 = - 2x2 + 4xy – 6y2

c ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 ) d ( x4 – x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3)

x3 – x2 – 7x + 3 x – 3 x4 – x3 + x2 + 3x x2 – 2x + 3

- x3 - 3x2 x2 + 2x – 1 - x4 –2x3 + 3x2 x2 + x

2x2 – 7x + 3 x3 - 2x2 + 3x

- 2x2 – 6x - x3 - 2x2 + 3x

- x + 3 0

- - x + 3 Vậy: ( x4 – x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3) = x2 + x

0

Vậy: ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 )= x2 + 2x – 1

5 Rút gọn các phân thức sau:

Trang 10

a

2

4 8

x x

45 (3 )

3

15 ( 3)

x x

x x

=

x x x x

x x

3.15 ( 3)

3

15 ( 3)

x x

x x

=

2

x

x x x

  =

3 2

6 Thực hiện các phép tính sau:

a

1

x

x

3

2 1

x  -

3

x x

=

1

2( 1)

x

x

3 ( 1)( 1) xx  -

3 2( 1)

x x

=

( 1)( 1)

2( 1)( 1)

x x

x x

3.2 ( 1)( 1).2 xx  +

( 3)( 1) 2( 1)( 1)

x x

x x

2

2( 1)( 1)

x x

=

2( 1)( 1)

x x

2( 1)( 1)

x x

=

10

2( 1)( 1) xx  =

5

2 1

x 

b

1

3

x

x

1 3

x x

2 (1 )

2 9

x x x

1 3

x x

(1 ) 3

x x

 

2 (1 ) 2

x x x

=

1

3

x

x

1 3

x x

2 (1 )

2 9

x x x

=

( 1)( 3) ( 3)( 3)

x x

x x

( 1)( 3) ( 3)( 3)

x x

x x

2 (1 ) ( 3)( 3)

x x

x x

=

( 1)( 3) ( 1)( 3) 2 (1 )

( 3)( 3)

x x

( 3)( 3)

x x x x x x x x

x x

=

2 6

( 3)( 3)

x

x x

Trang 11

c

3

.

x x

=

3

.

x x

=

3

.

=

3

2

3

2

x x

=

2

x x

=

2

x x

=

2

x

x   x   x

=

2

2 1 2 2

x x

 

2 ( 1)

2

x

x x

1

2 1

x x

d

x

x

x x

2

:

=

2

: ( 1) ( 1).

: ( 1)

=

.

x x x x x x x x

=

1 1

x

7 Cho phân thức:

2 10 25

2 5

x x

a Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.

b Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.

Giải

Trang 12

a) Điều kiện của x để giá trị của phân thức

2 10 25

2 5

x x

 được xác định khi:

x2 – 5x  0 hay x( x – 5 )  0

 x  0 và x – 5  0

 x  0 và x  5

Vậy điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định là: x  0 và x  5

b)

2 10 25

2 5

x x

2

( 5)

x x x

Giá trị của phân thức bằng 2 có nghĩa là

5

x

x x x x

     

II Hình học:

Bài 1: ( Hình 1 )

a) Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ? A Tứ giác EFGH là hình bình hành vì tứ giác EFGH có: H E

AE = EB ( E là trung điểm của AB)

AH = HD (H là trung điểm của AD) D B

 HE là đường trung bình của ABD G F

 HE // DB và HE =

1

2DB (1) Hình 1 C Chứng minh tương tự ta có GF là đường trung bình của BCD

 GF // DB và GF =

1

2DB (2) Từ (1) và (2) suy ra HE // GF và HE = GF

 Tứ giác EFGH là hình bình hành b) Để tứ giác EFGH là hình chữ nhật thì HEF  90 0( hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật) hay EH EF

Chứng minh tương tự câu a) ta có EF là đường trung bình của ABC

 EF // AC và EF =

1

2AC (3) Từ (1) , (3) và EH EF  AC DB

Vậy để tứ giác EFGH là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau

c) SEFGH = EF GH =

1

2DB

1

2AC = 4.3 = 12(cm) A E B

Bài 2: ( Hình 2 )

a) Chứng minh tứ giác ENGM là hình thoi M N

Xét tứ giác ENGM có:

Trang 13

AE = EB ( E là trung điểm của AB)

BN = NC ( N là trung điểm của BC) D G C

 EN là đường trung bình của ABC ( Hình 2)

 EN // AC và EN =

1

2 AC (1) Chứng minh tương tự ta có MG là đường trung bình của ACD

MG // AC và MG =

1

2 AC (2) Từ (1) và (2) suy ra EN // MG và EN = MG

 Tứ giác ENGM là hình bình hành ( Tứ giác có một cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau )

Chứng minh tương tự ta có ME là đường trung bình của ABD

 ME =

1

2DB (3)

Mà AC = DB ( tính chất đường chéo hình thang cân ) (4)

Từ (1), (3) và (4)  EN = ME

Vậy hình bình hành ENGM có hai cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi

b) Để hình thoi ENGM là hình vuông thì MEN  90 0 ( hình thoi có một góc vuông là hình vuông) hay ME EN

Theo chứng minh trên: EN // AC ; ME // DB và ME EN  AC DB

Vậy để tứ giác ENGM là hình vuông thì hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau

c) Tính diện tích hình vuông ENGM, biết đường chéo AC = 16cm

Ta có: EN =

1

2 AC =

1

2 16 = 8 (cm)

SENGM = EN2 = 82 = 64 (cm)

Bài 3: ( Hình 3 )

a) Chứng minh tứ giác AMCD là hình chữ nhật Xét tứ giác AMCD có: A M

AH = HC (H là trung điểm của AC )

DH = HM ( M đối xứng với D qua H )

 Tứ giác AMCD là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau H

tại trung điểm của mỗi đường

Mặt khác ABC cân tại A, có AD là đường trung tuyến nên cũng

là đường cao B D C  ADC 900 ( Hình 3 ) Vậy hình bình hành AMCD có một góc vuông nên là hình chữ nhật

b) Tứ giác ABDM là hình bình hành vì có:

AM // BD ( Hình chữ nhật AMCD có AM // DC )

AM = BD ( cùng bằng DC )

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:05

w