Gióp HS «n l¹i c¸c quy t¾c : - Lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Céng hai sènguyªn, trõ hai sè nguyªn -Quy t¾c dÊu ngoÆc C¸c tÝnh chÊt cña dÊu ngoÆc trong Z RÌn luyÖn kÜ n¨ng thù[r]
Trang 1Ngày soạn:14/12/09
Ngày giảng:
Tiết 53 : Ôn tập học kỳ I (tiết 1)
I Mục tiêu
Giúp HS ôn lại các quy tắc :
- Lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Cộng hai sốnguyên, trừ hai số nguyên
-Quy tắc dấu ngoặc
Các tính chất của dấu ngoặc trong Z
Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị của một biểu thức
- Rèn luyện tính chính xác cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi các quy tắc, các tính chất
HS : Làm và ôn tập các câu hỏi GV cho làm về nhà
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 phút)
1) Giá trịtuyệt đối của một số nguyên a
? GTTĐ của một số nguyên a là gi?
HS trả lời
? Nêu quy tắc tìm GTTĐ của số nguyên
áp dụng tính
a) /-6/-/-2/
b) /-5/./4/
c)/20/:/4/
d)/247/+/-47/
Quy tắc tìm GTTĐ của số nguyên /a/ = a nếu a> =0
/a/ = -a nếu a<0 VD:
a) /-6/-/-2/ = 6 - 2 = 4 b) /-5/./4/ = 5.4 = 20 c)/20/:/4/ = 20:4 = 5 d)/247/+/-47/ = 247+47 = 294
2) Cộng 2 số nguyên
Tính:
a) (-15) +(-20)
b) (+19) +(+31)
c) /-25/+/15/
d) (-30) +10
e) (-15) + 40
g) (-15) +(-50)
h) (-24) +24
2 HS lên bảng thực hiện các phép tính
HS dới lớp cùnglàm việc và trao đổi bài để kiểm tra kết quả
a) -35 b) 50 c) =25+15=40 d) -20
e) 25 g) -65 h) 0
Trang 23) Phép trừ trong Z
? Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta
làm ntn?
áp dụng tính:
a) 15 -18
b) -15 -(-18)
QT: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b
ta công a với số đối của b
a - b = a +(-b)
a) 15 -18 = 15 +(-18) = -3 b) -15 -(-18) = -15+18 = 3
4) quy tắc dấu ngoặc
? hãy phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng
trớc có dấu
-Quy tắc đặt đấu ngoặc để nhóm các số
hạng?
áp dụng tính: -90 - (a -90) + (7 -a)
Hs lần lợt phát biểu các quy tắc về dấu ngoặc
HS thực hiện phép tính
-90 - (a -90) + (7 -a)
= 7 - 2a
5) Các tính chất của phép cộng trong Z
-GV cho 2 HS lên bảng viết các tính chất
của phép cộng trong N và trong Z
HS 1: Viết các t/c của phép công trong N
HS 2: Viết các t/c của phép công trong Z
? So sánh với phép cộng trong N thì phép
cộng trong Z có thểm t/c gì?
? Các t/c của phép cộng có ứng dụn gì trong
tính toán?
GV treo bảng phụ ghi các quy tắc và t/c vừa
ôn lên bảng cho HS quan sát và yêu cầu HS
vận dụng để luyện tập giải các bài tập sau
- Phép cộng trong Z có thêm t/c cộng với số
đối
- ? Các t/c của phép cộng có ứng dụn giúp ta tính nhanh, hợp lý giá trị của các biểu thức
đại số
Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)
Bài 1: Tìm số nguyên a biết
a) /a/ = 3
b) /a/= 0
c) /a/ = -1
d) /a/ = /-2/
e) -11/a/ = -33
GV cho HS hoạt động theo nhóm sau đó 1
nhóm trình bày kết quả
GV kiểm tra kết quả của các nhóm
Bài 1:
a) /a/ = 3 => a = ± 3 b) /a/= 0=> a =0 c) không có số nào vì a>=0 d) /a/ = /-2/ => a =± 2 e) /a/= 3 => a = ± 3
Bài 2: Tính tổng của tất cả các số nguyên
x thoả mãn
? hãy nêu cách giải bài tập này
HS đọc đề bài và nêu cách giải
B1: Tìm tất cả các số nguyên x thoả mãn
Bài 2:
+ Tất cả các số nguyên x thoả mãn -4<x<5 là
-3; - 2; -1; 0;1;2;3;4 + ta có: -3 +(-2) +(-1) +0 + 1+2+3+4
Trang 3B2: Tính tổng các sốnguyên vừa tìm đợc
GV: Ghi lời giải lên bảng
= (-3+3) +(-2+2) +(-1+1) +0 +4 = 4
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) (-5) + (-12)
b) (-9) +12
c) 9 -12
d) 12 - 11 +15 - 27 +11
e) 1032 - [314 -(314 +32)]
g) [(-18) +(-7) ] + 15
HS nêu cách thực hiện phép tính của từng
câu
Bài 3:
a) (-5) + (-12) = -17 b) (-9) +12 = 3 c) 9 -12 = -3 d) 12 - 11 +15 - 27 +11 = 0 e) 1032 - [314 -(314 +32)] = g) [(-18) +(-7) ] + 15 = -10
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (5 phút)
- Ôn và học thuộc các quy tắc cộng, trừ số nguyên
quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, quy tắc dấu ngoặc các tính chất của phép cộng trong Z
- Làm bài tập : 104 sbt/15; 89,90,91 sbt /65; 102,103 sbt/75
- Làm các câu hỏi sau:
10 Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 các t/c chia hết của một tổng
2) Thế nào là số nguyên tố, hợp số, ví dụ?
Thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau ? ví dụ
3) nêu quy tắc tìm UCLN, BCNN của hai hay nhiều số