1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ham luy thua

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 389,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: AA[r]

Trang 1

Hàm số Luỹ thừa Câu1: Hàm số y = 31 x  2 có tập xác định là:

Câu2: Hàm số y =  2  4

4x  1 

có tập xác định là:

1 1

;

2 2

  D

1 1

;

2 2

Câu3: Hàm số y =  

3

2 5

4 x 

có tập xác định là:

Câu4: Hàm số y =  2 e

x x  1

có tập xác định là:

Câu5: Hàm số y = 3 2 2

x  1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x  1 B y’ = 3 2 2

4x

3 x  1

C y’ = 2x x3 2  1 D y’ = 3 2 2

4x x  1

Cõu 6 Hàm số nào sau đõy nghịch biến trờn khoảng  0; 

?

A

1

4

( 2)

 

 

8 2

x y

Câu7: Cho hàm số y = 4 2x  x2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

Câu8: Hàm số y = 3a  bx3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

2 2 3 3

bx

a  bx

C y’ = 3bx 3 a  bx3 D y’ =

2

3bx

2 a  bx

Câu9: Cho f(x) = x23 x2 Đạo hàm f’(1) bằng:

A

3

8

Câu10: Cho f(x) =

3 x 2

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

1

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x C y = x4D y = 3x

Câu12: Cho hàm số y =  x 2  2

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2

lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:

A y =

x 1 2

B y =

 

C y =     x 1 D y = 2 x 2 1

Trang 2

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y =

1 2

x lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2

Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

Cõu 16 Biểu thức x x x x xx  0 

được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

15

8

7 8

31 32

31 16

x

Cõu 17 Rỳt gọn biểu thức

   x  0 

được kết quả là:

Cõu 18 Tập xỏc định của hàm số y   4 x 3 x  3  x 2016

là:

A D (    ;3) B D [0;   ) C D (    ;3] D D=[0;3]

Cõu 19 Tập xỏc định của hàm số y  2 x2 x 6 5 x 1

là:

*

A D B D C D D D 

Cõu 20 Tập xỏc định của hàm số y   2 3  x  5

là:

A

2

\

3

 

  

 

D

B

2

; 3

   

D

C

2

; 3

    

D

D

2

; 3

    

D

Cõu 21 Tập xỏc định của hàm số  

3 4 2

là:

A D    ( ;3] B D     ;3 

C D    ( ;5] D D    ( ;5] \ 3  

Cõu 22 Đạo hàm của hàm số 4

1

y

x x

là:

5

'

4

y

x



1 '

y

C

4 5 ' 4

1 '

4

y

x



Cõu 23 Đạo hàm của hàm số

5 2. 3

7

'

10

y

10 3 7 ' 10

C

3 10 7 ' 10

7 ' 10

y

x

Cõu 24 Đạo hàm của hàm số y 5 x3 8 x  23 là:

A

2

5 3

3

'

 

x y

2

5 3

'

 

x y

x x C

2

5 3

'

 

x y

2

5

'

5 ( 8 23)

 

x y

Trang 3

Câu 25 Đạo hàm của hàm số 3 2 5

1 1

y

 

tại điểm x  1 là:

A ' 1   5

3

B ' 1   5

3

C y ' 1    1

D y ' 1    1

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:47

w