đó dẫn dắt đến bài mới Hoạt động 2: Khái niệm logarit Gv đưa ra 2 bài toán ngược nhau từ phương trình * -Yêu cầu một hs đọc to nội dung định nghĩa sgk trang 62 -Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu hs[r]
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ
LÔGARIT
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§1: LŨY THỪA
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Học sinh hiểu được các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa của một số thực dương
Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực
2 Về kĩ năng :
Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ
Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp
Phát hiện và giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
21 = 2 ; 25 = 32
(n Z+; n
n
n
a a.a.a a
1)
Hoạt động 1:
Tính 21 = ? ; 25 = ?
an được định nghĩa thế nào?
Từ an, khi n = 0: ao = ?
I KHÁI NIỆM LŨY THỪA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên:
Định nghĩa: SGK trang 49
Trang 2ao = 1 (Có thể do học sinh
đặt vấn đề phần này)
Khi x 2
3
HS vẽ đồ thị và biện luận
nghiệm của phương trình
* Khi n lẻ và b R: có
duy nhất một căn bậc n
của b, kí hiệu: n b
* Khi n chẵn:
b < 0 : không tồn tại
b = 0 : thì căn bậc n của b
là số 0
b > 0 : có 2 căn bậc n đối
nhau là n b và n b
HS làm VD3 SGK
HS làm họat động 3 theo
hướng dẫn của GV
4
3
3
8 8 2 16
1
1 3
27 3
Khi n thì rn 2
So sánh v à
8
3
4
3
3 4
Ta c ó: 3 9 8
Vì cơ số 3 1 nên
4
GV đưa ví dụ cụ thể:
(3x + 2)o không có nghĩ khi nào?
GV đưa nhận xét: Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dương
GV yêu cầu HS tham khảo thêm ví dụ SGK
Hoạt động 2:
GV yêu cầu HS sử dụng
đồ thị để biện luận miền nghiệm của phương trình
xn = b khi n = 3 và n = 4
GV treo bảng phụ vẽ đồ thị và rút ra kết luận nghiệm của phương trình
Hoạt động 3:
GV nêu khái niệm căn bậc n
Dựa vào khái niệm và số nghiệm của phương trình
xn = b hãy nêu số căn bậc
n trong các trường hợp n chẵn, n lẻ?
GV cho HS làm VD3 SGK
GV hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 3 SGK trang 52
Hoạt động 4:
GV nêu định nghĩa
GV gọi 2 HS lên bảng
, a 0
o
n n
1 a
a
Chú ý: 0o và 0-n không có nghĩa
Ví dụ:
(1,6)o = 1; (-3)o = 1;
(3x + 2)o = 1 nếu x 2
3
;
2 2
4
8
1 10
10
2 Phương trình xn = b
Số nghiệm của phương trình xn = b có như sau: a/ n lẻ: Với mọi b R, phương trình có nghiệm duy nhất
b/ n chẵn:
* b < 0 : phương trình vô nghiệm
* b = 0 : phương trình có một nghiệm x = 0
* b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối dấu nhau
3 Căn bậc n:
a/ Khái niệm: SGK
b/ Tính chất : SGK
Ví dụ 3 : SGK
4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Trang 3nêu định nghĩa và cho ví
dụ
lũy thừa với số mũ
nguyên là ?
làm ví dụ: ;
4 3
8
1 3
27
Hoạt động 5:
Số vô tỉ là số như thế nào
Cho ví dụ?
GV nêu định nghĩa và cho ví dụ
Mọi dãy ar n đều có chung giới hạn khi n
Vậy khi n thì rn
?
Hoạt động 6:
Nhắc lại tính chất lũy thừa với số mũ nguyên
GV yêu cầu HS thực hiện hoạt động 6 SGK
GV yêu cầu HS về xem lại các ví dụ SGK
Định nghĩa: SGK
5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ:
Định nghĩa: SGK
Vídụ:
2 1,4142356
(rn) : r1 = 1,4 ; r2 = 1,41 ; r3
= 1,414 ; r4 = 1,4142 (rn) là dãy tăng, bị chặn bởi
2 và n
Chú ý: 1 = 1 ( R)
II TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
Tính chất : SGK
Ví dụ: SGK
IV/ Củng cố bài :
- Học sinh hiểu được các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của số thực, lũy thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên của và lũy thừa của một số thực dương
- Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 4Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§2: HÀM SỐ LUỸ THỪA
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
- Biết định nghiã và công thức tính đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
2 Về kĩ năng :
- Biết khoả sát các hàm số luỹ thừa các tính chất của hàm số luỹ thừa và dạng đồ thị của nó
- Biết khảo sát và vễ đồ thị các hàm số luỹ thừa
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và
lập luận
- Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo
- Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
X Thước kẻ, compas X Hs đọc bài này trước ở nhà
X Bài cũ
Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
X Thước kẻ, compas X Các hình vẽ
X Các bảng phụ Bài để phát cho hs
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
X Gợi mở, vấn đáp
X Phát hiện và giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
-Hai học sinh lên bảng
làm và một hs nhận xét
bài của bạn ?
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 hs lên bảng làm bt
3 trang 56 sgk và gọi hs khác nhận xét
DẠY BÀI MỚI
Viết các số sau theo thứ tự tăng dần :
a 13,75; 2-1; ) 3
2
1 (
b 980; ) 1 ;
7 3 ( 3251
Trang 5-HS trả lời : Không phải
số tự nhiên mà là số thực
-Hs lên bảng ghi 4 ví dụ
-Nêu nhận xét txđ của
từng hàm số
-Hs ghi công thức lên
bảng
-Hs lên bảng làm bài tập
vd1
Hs lên bảng làm ví dụ 2
-Hs trả lời theo câu hỏi
gợi của gv
-Hs trả lời dựa vào bảng
phụ và kiến thức đã học
Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số luỹ thừa
Hỏi : Số mũ của x có phải
là số tự nhiên không ? và gọi hs trả lời ?
Ghi khái niệm lên bảng ? Dùng bảng phụ vẽ đồ thị của hàm số y = x2; y =
x1/2;
y = x-1 gọi hs nhận xét txđ của chúng ? từ đó đi đến chú ý txđ của y = xa
Hoạt động 3 : Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
-Gọi hs lên bảng ghi công thức tính đạo hàm đã học -Đi đến đạo hàm của hàm luỹ thừa và ví dụ ?
-Gọi 3 hs lên bảng tính đạo hàm các hàm số ? -Đưa ra chú ý về hàm hợp của hàm số luỹ thừa
-Gọi 2 hs lên bảng làm ví
dụ Hoạt động 4: Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa
-Giáo viên đưa ra bảng phụ so sánh hai trường
hợp a > 0 và a < 0 của
hàm số y = xa rồi phân tích gợi ý cho học sinh trả lời
-Gv: Đưa ra bảng phụ vẽ
đồ thị hàm số y = xa
-Gv hỏi : Tập xác định luôn chứa khoảng nào và
đồ thị luôn đi qua điểm nào ? gọi hs trả lời ?
-Gv đưa ra bảng phụ về hình dạng đồ thị của ba hàm số
Bài 2 : HÀM SỐ LUỸ THỪA
I.Khái niệm
1
1
x x y
2
1
x x
Hàm số y = xa , a R được gọi là hàm số luỹ thừa
-Chú ý sgk trang 57
II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
với , x >
x , .x 1 R
0 Vd1: sgk trang 57 -Công thức
u , .u 1 u,
Vd2: Sgk
III.Khảo sát hàm số luỹ thừa y = xa
-Dán bảng phụ trên bảng
-Bảng phụ nói lên hình 28 – sgk trang 59
-Nhận xét : Hàm số y = xa
có tập xác định luôn chứa khoảng ( 0; + ) và đồ hị của nó luôn đi qua điểm ( 1;1 )
-Bảng phụ nói lên hình 29 a,b,c sgk trang 59
Trang 6-Hs lên bảng làm ví dụ 3
-Hs lên bảng làm bài tập
1a và 2a
y = x3; y = x-2; y = x và giảng giải cho học sinh nắm
-Gv gọi hs lên bảng làm
ví dụ 3 trang 60 sgk Hoạt động 5: Củng cố dặn dò
Đưa ra bảng phụ tóm tắt tính chất của hàm số luỹ thừa y = xa trên khoảng ( 0; + )
-Gọi hai học sinh làm bài tập 1a và 2a
-Dặn dò : Về nhà xem lại kiến thức và làm bài tập còn lại
-Chỉnh sửa bài giải của hs cho chính xác ( nếu cần )
-Dán bảng phụ lên bảng -Tìm tập xác định của hàm số:
a 3
1
1
y
-Tính đạo hàm của hàm số:
1
2
x x y
IV/ Củng cố bài :
- Biết định nghiã và công thức tính đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
- Vẽ hàm số luỹ thừa
- làm các BT SGK
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 7Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§3: HÀM SỐ LÔGARIT
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
-Biết khái niệm logarit cơ số a của một số
-Biết các tính chất của logarit, biết khái niệm về logarit thập phân, cơ số e và
logarit tự nhiên
2 Về kĩ năng :
-Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
-Biết vận dụng tính chất của logarit vào các bài tập biến đổi tính toán các biểu tức chứa logarit
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và
lập luận
-Phát triên khả năng tư duy lôgic, đối thoại sáng tạo
-Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tịư đánh giá kết quả học tập của mình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
X Thước kẻ, compas X Hs đọc bài này trước ở nhà
X Bài cũ
Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
X Thước kẻ, compas X Các hình vẽ
X Các bảng phụ Bài để phát cho hs
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
X Gợi mở, vấn đáp
X Phát hiện và giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
Hs lên bảng làm bài và
đáp số: x = 3
x = -2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ Gọi hs lên bảng làm bài tập
Gv: Tìm x để: 2x = 5 từ
Tìm x để :
2x = 8
2x = ¼
Trang 8-Hs đọc nội dung định
nghĩa sgk
-Vận dụng đẳng thức
trong định nghĩa tính vd1
-Hs lên bảng tính và nêu
nhận xét phần b
-Hs lên bảng chứng minh
tính chất
-Trả lơì câu hỏi gv
-Hs thực hiện theo yêu
cầu gv
-Hs thực hiện theo yêu
cầu gv
-Hs phát biểu thành lời:
Logarit của một tích bằng
tổng các logarit
đó dẫn dắt đến bài mới Hoạt động 2: Khái niệm logarit
Gv đưa ra 2 bài toán ngược nhau từ phương trình (*)
-Yêu cầu một hs đọc to nội dung định nghĩa sgk trang 62
-Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu
hs vận dụng đẳng thức trong logarit để tính
-Yêu cầu cả lớp và một
hs lên bảng làm cùng tính Hoạt động 3: Trong sgk -từ đó đi đến chú ý -Gv đưa ra tính chất và cho hs chứng minh
-Gv đưa ra ví dụ 2 sgk trang 62 và pháp vấn hs trả lời rồi ghi kết quả lên bảng
-Cho hs làm bài tập trong hoạt động 4 ( cả lớp 0 gọi
2 em lên bảng làm Hoạt động 4: Qui tắc tính lôgarit
-Cho học sinh làm bài tập của hoạt động 5 trong sgk trang 63 và đưa ra nhận xét
-Gv đưa định lý 1:sgk trang 63 và chứng minh cho hs nắm
-Cho một hs lên bảng tính vd3 và cả lớp cùng làm -Gv đưa ra công thức mở rộng
-Cho hs sinh làm hoạt
I.Khái niệm logarit
aa = b với a > 0 ( * )
*Biết a, tính b
*Biết b, tính a
1/Định nghĩa: sgk trang 62
a = logab aa = b (*) ( a,b >0 ; a 1 )
VD1: sgk trang 63
Chú ý : Không có logarit
của số âm và số 0 2/Tính chất: sgk trang 62 VD2: sgk trang 62
Hoạt động 4: Sgk trang 63
II.Qui tắc logarit Hoạt động 5: Sgk trang 63
1/Định lý 1: SGK trang 63 VD3: Sgk trang 63
Chú ý: sgk trang 63
Trang 9-Học sinh phát bỉêu thành
lời:Logarit của một
thương bằng hiệu các
logarit
-Hs giải ví dụ 4
-Giải bài toán
-Học sinh đọc bằng lời
định lý 3
-Hs lên làm vd5
-Hs giải quyết vấn đề Gc
đưa ra
-Hs lên bảng làm các bài
tập và các bạn trong lớp
nhận xét bài của bạn
-Hs đọc định nghĩa
logarit thập phân và
logarit tự nhiên
động 7 sgk trang 64 từ đó
đi đến định lý 2
-Pháp vấn cho hs giẩi vd4 trang 64
-Đưa nội dung định lý thành một bài toán và yêu cầu hs chứng minh từ đó suy ra định lý 3 sgk trang 64
Gv đưa ra vd 5 và cho hs giải vd và cho lớp nhận xét
Hoạt động 5 : Công thức
đổ cơ số logarit -Cho hs thực hiện hoạt động 8 sgk trang 65
-Đưa ra định lý 4 và các đặt biệt của nó
Hoạt động 6: Củng cố -Gv đưa ra bài tập gồm 4 phần và gọi 4 hs lên bảng làm còn lại chia làm 4 nhóm và mỗi nhóm tự làm một phần
Hoạt động 7: Logarit thập phân và logarit tự nhiên -Gv phân tích trong thực
2/Logarit của một thương Định lý 2: sgk trang 64 -Vd4 sgk trang 6
3/Logarit của một luỹ thừa
Định lý 3: sgk trang 64 -Vd 5 trang 65
III Đổi cơ số Định lý 4 và các dạng đặt biệt : sgk trang 65
IV.Ví dụ áp dụng
Vd 6,7,8,9 trang 66-67 sgk
V.Logarit thập phân và logarit tự nhiên
1/Logarit thập phân 2/Logarit tự nhiên Sgk trang 67
-Ghi đề bài tập 2a,b;3 và 4a,b trên bảng
Trang 10-Hs lên bảng giải các bài
tập gv đưa ra
tế và trong khoa học thì thường sử dụng hai loại lôgarit có cơ số đặt biệt là logarit thập phân và logarit tự nhiên từ đó hình thành định lý
IV/ Củng cố bài :
-Biết khái niệm logarit cơ số a của một số
-Biết các tính chất của logarit, biết khái niệm về logarit thập phân, cơ số e và logarit tự nhiên
-Cho học sinh giải bài tập số 2a,b;3;4a,b sgk trang 68
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 11Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§4 – HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
- Biết định nghĩa, công thức đạo hàm và các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lo6garit Vận dụng được các tính chất để giải toán
2 Về kĩ năng :
- Vẽ đúng đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ
Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp
Phát hiện và giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu
HS chú ý GV trình bày,
trả lời những câu hỏi
mà giáo viên yêu cầu
- HS tự giải quyết
HĐ1
- Hs ghi nhân kiến
thức
HĐ1: Giáo viên giới thiệu 3 ví dụ trong SGK để đưa đến định nghĩa -Gv có thể trình bày ngắn gọn các
ví dụ để kết luận về những bài toán thực tế
HĐ 2: Giới thiệu định nghĩa:
- Gv giới thiệu xong định nghĩa, đưa ra một ví dụ cụ thể về hàm số
I HÀM SỐ MŨ
1 Các ví dụ:
2 Định nghĩa: (SGK)
Trang 12- Hs trả lời câu hỏi
trong hđ2
- (Mỗi hs 1 câu a, b, c,
d)
- HS ghi nhận kiến
thức
- Hs lên bảng (nếu có
yêu cầu của gv)
- Không thể áp dụng
công thức trên
- Đạo hàm của hàm số
là
3x 5
' (3 5) '. x 3. x
- Hs làm bài, lên bảng
trình bày theo yêu
cầu của Gv
2
2
5 1 2
5 1
' 3 ( 5 1) '.ln 3
3 (2 5).ln 3
x x
x x
x
Hs trả lời câu hỏi của
Gv:
1 Tìm tập xác định
2 Sự biến thiên
3 Bảng biến thiên
4 Vẽ đồ thị
- Hs viết lên giấy
mũ như: y 3x
- Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi HĐ2
HĐ 3: Tính đạo hàm của hàm số mũ
- Gv đưa ra công thức tính giới hạn
- Gv đưa ra định lý
- Gv cho 1 hs lên bảng chứng minh định lý (nếu lớp có hs khá, giỏi) Nếu lớp học yếu, bỏ qua phần chứng minh
- Gv nêu chú ý: Thông thường chúng ta phải tính đạo hàm của các hs mũ như: y e 3x 5 Có thể
áp dụng công thức trên để tính không?
- Sau khi hs trả lời, kết luận là không và đưa ra công thức tính đạo hàm hàm hợp
- Sau đó có thể yêu cầu một hs lên bảng làm ví dụ đã cho
- Gv nêu định lý 2: Đạo hàm của hàm số y a a x( 0,a 1)
- Gv nêu phần chú ý: Tính đạo hàm của hàm số hợp
- Giáo viên đưa ra một ví dụ, yêu cầu hs giải:
Tính đạo hàm của hàm số:
2 5 1
3x x
HĐ4: Khảo sát hàm số mũ
- GV yêu cầu hs đưa ra được các bước để khảo sát hàm số mũ (4 bước) cho hai trường hợp là cơ số a>1 và cơ số 0<a<1
- Gv nhấn mạnh việc khảo sát hàm số này chủ yếu là hs vẽ được
đồ thị của hàm số: Xác định đúng các điểm đi qua và hình dạng của
đồ thị
- Gv yêu cầu hs đưa ra bảng tóm
3 Đạo hàm của hàm
số mũ
Định lý 1: (SGK) Tóm tắt: ( ) 'e x e x
Chú ý: Đạo hàm của hàm số hợp:
( ) 'e u u e'. u
Ví dụ: Đạo hàm của hàm số y e 3x5 là
' (3 5) '. x 3. x
Định lý 2:
( ) 'a x a x.lna
( ) 'a u a u.ln 'a u
có đạo hàm
2 5 1
3x x
2
2
5 1 2
5 1
' 3 ( 5 1) '.ln 3
3 (2 5).ln 3
x x
x x
x
4 Khảo sát hàm số mũ
( 0, 1)
x
(Như sgk trình bày)
(Chiếu lên bảng phần khảo sát và phần tóm tắt nếu có máy chiếu)
II HÀM SỐ LÔGARIT
1 Định nghĩa: (SGK) Dạng:
loga ( 0, 1)
- a được gọi là cơ