1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tuan 9 lop 1

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần Bài 38: EO - AO
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 55,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho HS đánh vần tiếng cau GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :cây Viết vần : cau Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : cây cau GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS * Viết vần au[r]

Trang 1

Học vần

Bài 38: EO - AO

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được cấu tạo của vần eo, ao Đọc được :eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

- Viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lũ

- HS: bộ THTV, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HS đánh vần : e – o - eo

HS đánh vần cá nhân

HS ghép tiếng mèo

HS đánh vần cá nhân

Trang 2

Cho HS đánh vần tiếng mèo

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :chúmèo

Cho HS đánh vần và đọc trơn từ :chú mèo

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc choHS

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS+ Vần ao

- Tiến hành tương tự như vần eo

GV đọc mẫu Vài em đọc lạiCho HS chơi trị chơi chuyển tiết

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu bài thơ ứng dụng HS đọc lại

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

Trang 3

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết

Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trìnhviết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay làgì?

- Trong tranh vẽ những cảnh gì?

- Em đã bao giờ được thả diều chưa?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dươngXem trước bài 40

HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nóiHọc sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe đểbổ sung

Trang 4

Học vần

Bài 39 : AU - ÂU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- HS Đọc và viết au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Bà cháu

- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nhận diện chữ

HS đánh vần : a – u au

HS đánh vần cá nhân

Trang 5

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* Hãy ghép cho cơ tiếng cau?

xét về vị trí của âm và vần trong tiếng cau?

“cau” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng cau

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :câycau

Cho HS đánh vần và đọc trơn từ :cây cau

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọccho HS

* Viết vần au

GV viết mẫu, vừa viết vừa nĩicách viết ( lưu ý nét nối giữa a vàu)

Cho HS viết bảng con

GV hướng dẫn HS viết chữ : au, cây cau

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

* Vần âu

- Tiến hành tương tự như vần au

- So sánh âu với au?

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng

ChoHSđọc từ ứng dụng và giảngtừ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âmcho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lạiCho HS chơi trị chơi chuyển tiết

HS ghép tiếng cau

HS đánh vần cá nhân

HS đọc từ : cây cau

HS quan sát và lắng nghe

HS viết lên khơng trung

HS viết bảng con: au

HS viết bảng cây cau

HS đọc thầm

HS đọc cá nhân, nhĩm, ĐT

Học sinh chơi trị chơi

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì?

Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

Trang 6

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vởtập viết

Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

Những chữ nào cao 2 dòng li?

Chữ nào cao 5 dòng li?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ những ai?

2 HS đọc lại câu+ HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nói

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe để bổ sung

Trang 7

Học vần

Bài 40: IU - ÊU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được cấu tạo của vần iu, êu Đọc và viết iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai chụi khó

- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Ai chịu khó

- HS: bộ THTV, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 8

“rìu” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng rìu

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡirìu

Cho HS đánh vần và đọc trơn từ :lưỡi rìu

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọccho HS

* Dạy vần êu tương tự

Cho HS viết bảng con

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng

Líu lo cây nêu chịu khĩ kêu gọi

Cho HS đọc từ ứng dụng và giảngtừ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âmcho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lại

* Cho HS chơi trị chơi chuyển tiết

HS viết lên khơng trung

HS viết bảng con: iu, lưỡi rìu

êu, cái phễu

HS đọc thầm

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐTHọc sinh chơi trò chơi

Trang 9

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ Tranh vẽ những ai và cây gì?

Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vởtập viết

Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

Những chữ nào cao 2 dòng li?

Chữ nào cao 5 dòng li?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Trong số những con vật đó, con nào chịu khó?

- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta phải làm gì?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bàiTìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dươngXem trước bài 41

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nóiHọc sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Trang 10

Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014 Học vần

Bài 41: IÊU - YÊU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Bé tự giới thiệu

- HS: bộ THTV, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

gian

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’ Bài cũ: GV viết bảng : iu, êu, líu lo,

chịu khó, cây nêu, kêu gọi

GV và HS nhận xét các bạn

HS dưới lớp đọc bài

HS đọc, lớp nhận xét1’

Trang 11

gắn bảng cài

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iêu

- Vần iêu đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần vần iêu

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* Hãy ghép cho cô tiếng diều

Cho HS đánh vần tiếng diều

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạtừ :diều sáo

Cho HS đánh vần và đọc trơntừ : diều sáo

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịpđọc cho HS

* D¹y vÇn yªu t¬ng tù

* Viết vần iêu, yªu, diỊu

GV viết mẫu, vừa viết vừanói cách viết ( lưu ý nét nốigiữa iê và u)

Cho HS viết bảng con

GV hướng dẫn HS viết chữ : iêu, diều sáo

Vần iêu tạo bởi iê và u

HS viết lên khơng trung

HS viết bảng con: iêu, diều

HS đọc thầm

HS đọc cá nhân, nhĩm, ĐT

Trang 12

Học sinh chơi trị chơi

Khi viết vần và tiếng, chúng

ta phải lưu ý điều gì?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

gì?

- Các em có biết

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viết

Lưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nóiHọc sinh quan sát tranh vàtrả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Trang 13

* GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài

Tìm tiếng có chứa vần vừahọc

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Học vần

Bài 42: ƯU - ƯƠU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- GV: Tranh minh hoạ từ khố, câu ứng dụng vàï phần luyện nĩi

- HS: bộ THTV, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 14

cầu, già yếu

“lựu” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng lựu

- Y/C hs đọc trơn lựu

GV sửa lỗi cho HS,

* Giới thiệu tranh minh hoạ từ:trái lựu

Cho HS đánh vần và đọc trơn từ :trái lựu

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọccho HS

- HS đọc phần 1

* Dạy tương tự vần ươu.

* So sánh ưu, ươu

* Viết vần ưu, ươu

GV viết mẫu, vừa viết vừa nóicách viết ( lưu ý nét nối giữa ư vàu)

- Cho HS viết bảng con

-Vần ưu tạo bởi ư và u

HS viết lên không trung

HS viết bảng con: ưu, lựu

HS đọc thầm

Trang 15

chú cừu mưu trí bầu rượu biếu cổ

Cho HS đọc từ ứng dụng và giảngtừ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm

GV đọc mẫu Vài em đọc lạiCho HS chơi trị chơi chuyển tiết

HS đọc cá nhân, nhĩm.Học sinh chơi trị chơi

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứngdụng

 Tranh vẽ cảnh gì?

+ Y/C hs đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vởtập viết

- Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

- Những chữ nào cao 2 dòng li?

Những chữ nào cao 5 dòng li?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Những con vật này sống ở đâu?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bàiTìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS đọc CN nhóm đồngthanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nói

Học sinh quan sát tranhvà trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Trang 16

Xem trước bài 43

Tập viết tuần 9 CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU

I MỤC TIÊU:

 HS viết đúng các chữ: cái kéo, trái dào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu đúng mẫu và đúng cỡ chữ

 Rèn kĩ năng viết nhanh, đúng, chính xác đẹp cho HS

 Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác khi viết

II CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: chữ mẫu

 Học sinh: vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 17

Nội dung Giáo viên Học sinh

* GV giới thiệu chữ mẫu:

- Các chữ trên, những chữ nào cao 5 dòng li?

- Những chữ nào cao2 dòng li?

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết

* HD HS viết vào bảng con giáo viên uốn nắn sửa sai

* GV hướng dẫn HS viết vở

GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi viết cho HS,chú cách đặt bút bắt đầu và kết thúc

Thu bài chấm

- Nhận xét bài viết: ưu : nêu ưu và khuyết

- Hướng dẫn học sinh rèn viết ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-Học sinh lên bảng viết

- Lớp nhận xét

HS trả lời câu hỏi

HS quan sát viết mẫu

HS viết lên không trung

Học sinh lấy bảng viết

HS viết bài vào vở

1

HS lắng nghe

Bài soạn lớp 1

Tuần 9

Trang 18

Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2014

GV giới thiệu bài luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

1 HS nêu cách làm

HS làm bài vào sgk, 3 HS lên bảng làm

HS sửa bài, GV nhận xét

* HS nêu yêu cầu của bài 2

HS làm bài và sửa bài

GV chỉ vào 2 phép tính:

2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3

Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

Em có nhận xét gì về các số trong phép tính?

Vị trí của số 1 và số 2 trong hai phép

Trang 19

* 1 HS nêu yêu cầu bài 3

HS làm bài và sửa bài

- HS nêu

HS làm bài 3 vë liĐổi vở sửa bài

5’

Hoạt động

3

Củng cố:

Hôm nay học bài gì?

Cho HS chơi hoạt động nối tiếpCách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3 + 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 4) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏi của mình

GV nhận xét HS chơiNhận xét tiết học, tuyên dương các

em học tốt

HS thực hành chơi trò chơi

HS lắng nghe

Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2014

Trang 20

Tốn LUYỆN TẬP CHUNG ( trang 53 )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời gian Nội

dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

Hoạtđộng 1

10’

10’

10’

Hoạt động 2Giới thiệu bài Bài 1:

Bài 2:

Bài 4:

GV giới thiệu bài luyện tập chung

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

1 HS nêu cách làm khi làm hàng dọc ta chú ý điều gì?

HS sửa bài, GV nhận xét cho điểm

* HS nêu yêu cầu của bài 2

GV hỏi: mỗi phép tính có hai dÊu cộng, ta phải làm như thế nào?

1 HS nêu cách làm

HS làm bài và sửa bài

* 1 HS nêu yêu cầu bài 4

GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài toán

Nêu bài toán rồi viết phép tính tương ứng với bài toán mình vừa nêu

HS làm bài và sửa bài

Trang 21

2 HS lên bảng chữa bài

GV nhận xét

5’

Hoạt động 3Củng cố

Hôm nay học bài gì?

Cho HS chơi hoạt động nối tiếpCách chơi: tương tự như tiết trước

1 HS nêu phép tính

1 HS nêu đáp số Nếu trả lời đúngthì tiếp tục được nêu phép tính để đố bạn khác

GV nhận xét HS chơi

HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

HS thực hành chơi trò chơi

Trang 22

+ “Cô có mấy chấm tròn?”

GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi:

“Cô bớt đi 1 chấm tròn Vậy cô còn mấy chấm tròn?”

Cho HS nêu lại bài toán “ hai chấm tròn bớt đi một chấm tròn còn lại một chấm tròn”

* GV hỏi: Vậy 2 bớt 1 còn mấy? (còn 1)

Ai có thể thay từ “bớt” bằng một từ khác được nào? ( cho đi, bỏ đi, cất đi, trừ đi … )

Vậy ta có thể nói: “ Hai trừ đi một bằng một”

Như vậy hai trừ một được viết như sau:

2 – 1 = 1Hình thành phép trừ : 3 – 1

GV đưa ra 3 bông hoa và hỏi có mấy bông hoa?

Cô bớt đi một bông còn lại mấy bông?

Ta có thể làm phép tính như thế nào?

Trang 23

GV ghi bảng 3 – 1 = 2

GV giới thiệu tranh vẽ 3 con ong,bay đi 2 con ong và cho HS nêu bài toán

Cho 1 HS nêu bài toán, 1 HS trả lời

GV ghi bảng: 3 – 2 = 1

GV đưa ra tấm bìa có gắn 2 cái lá và hỏi

- Có 2 lá, thêm 1 lá là mấy lá?

- Ta có thể viết bằng phép tính nào?

GV hỏi: Vậy 3 trừ 2 bằng mấy?

(3 – 2 = 1 )Cho HS đọc lại toàn bộ các phéptính

HS đọc các phép tínhcho thuộc

* 1 HS nêu yêu cầu bài 1

GV hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 3để làm bài

HS làm bài và sửa bài

1 HS nêu yêu cầu của bài 2

HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

HS làm bàiĐổi vở để sửa bài

HS làm bài 2Từng cặp đổi vở sửa bài

Trang 24

Bài 3 (54) Chú ý viết kết quả thẳng cột

HS nêu yêu cầu bài 3

GV cho HS nhìn tranh và nêu bàitoán

Cho HS cài phép tính vào bảng cài

HS đọc lại bảng trừ

HS chơi hoạt động nối tiếp

Thứ tư ngày 5 tháng 11 năm 2014

Tốn BÀI 35: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh ơn lại các bài tốn đã học

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 – 10

- Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra

- Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 25

1 + 2 3 1+ 4 5

4 + 0 0 + 4 2 3+ 2

-Hướng dẫn học sinh làm bài

* Thu chấm, nhận xét

-Nhận xét quá trình làm bài và kết quả bài kiểm tra

- Hs làm bài kt vở li

Trang 26

Học vần Bài 31: ÔN TẬP I.MỤC TIÊU

Đôi đũa , tuổi thơ, mây bay

-Giáo viên giảng từ

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

- HS hát

- HSđọc cá nhân, cả lớp

ai, ay

Ghép các chữ ghi âm ở cộtdọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thànhvần

2 – 3 em đọc

Học sinh gạch chân nhữngtiếng có vần vừa ôn

Trang 27

Bé vừa ngủ trưa.

-Giáo viên giảng nội dung bài ứng dụng Hướng dẫn học sinh nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa

- Thu vở nhận xét bài viết của hs

-Giới thiệu câu chuyện-GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 2 có tranh ->Ý nghĩa: phải biết bảo vệ người thân trong gia đình, khôngnên tham lam dành những thứ không phải của mình

* Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn

- HS viết bài

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cài - giao an tuan 9 lop 1
Bảng c ài (Trang 4)
Bảng cài - giao an tuan 9 lop 1
Bảng c ài (Trang 8)
Bảng cài - giao an tuan 9 lop 1
Bảng c ài (Trang 14)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w