1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSG Toan 820162017 54

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Chứng minh: tổng các lập phương của 3 số tự nhiên liên tieáp thì chia heát cho 9..[r]

Trang 1

3 - HẰNG ĐẲNG THỨC ĐANG NHỚ

3.I- Bình phương của một tổng:

a(A + B)2 = A2 + 2.A.B + B2a

Ví dụ: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng:

a) (2x + 3)2 b) (3xy + 5y2)2 c) [2x + (-3)]2

= (…)2+ 2.2x.3+ …2 = … + …… + … = … + …… + …

3.II- Bình phương của một hiệu:

a(A – B)2 = A2 – 2.A.B + B2a

Ví dụ: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng:

a) (2x – 3)2 b) (xy2 – 3y)2

= (….)2 – 2.2x.3 + ….2 = …

3.III- Hiệu của hai bình phương:

aA2 – B2 = (A + B)(A – B)a

Ví dụ: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng:

a) (2x + 4)(2x – 4) c) (x2y –

1

2 y3)( x2y +

1

2 y3)

= (….)2 – ….2 = … – …

b) (3x + y)(3x – y)

= … = …

Áp dụng :

Ví dụ 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

a) (x + 1)2 + 3(x – 5)(x + 5) – (2x – 1)2

b) (3x + 1)2 – 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2

c) (3x – 2y)2 – (3x + 2y)2 tại

;

xy

Trang 2

Ví dụ 2: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: (x – 2)2 – (x – 3)(x – 1)

Ví dụ 3: Tìm x biết:

5(2x – 3)2 – 5(x + 1)2 – 15(x + 4)(x – 4) = -10

Ví dụ 4: Áp dụng hằng đẳng thức để tính nhẩm:

a) 152 b) 252 c) 49.51

3.IV- Lập phương của một tổng:

a(A + B)3 = A3 + 3.A2.B + 3.A.B2 + B3a

Ví dụ: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng:

1

2 y)3

= (….)3 + 3.(3x)2.2 + 3.3x.22 + … = …

3.V- Lập phương của một hiệu:

a(A – B)3 = A3– 3.A2.B + 3.A.B2 – B3a

Ví dụ: Viết biểu thức sau dưới dạng tổng:

1

2 x – 3y2)3

= …

3.VI- Tổng của hai lập phương:

aA3+ B3 = (A + B)(A2 – A.B + B2)a

Ví dụ:

a) Tính: (6x + 2y)(36x2 – 12xy + 4y2)

(6x + 2y)(36x2 – 12xy + 4y2)

= (6x + 2y)[(….)2 – 6x.2y + (….)2]

= (….)3 + (….)3

Trang 3

= ….

b) Biến đổi đa thức x3 + 23 thành tích của hai đa thức:

x3 + 23

= (x + 2)(x2 – x.2 + 22)

= (x + 2)(x2 – 2x + 4)

3.VII- Hiệu của hai lập phương:

A3 – B3 = (A – B)(A2 + A.B + B2)a

Ví dụ:

a) Tính giá trị của: A = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) với x = 2; y=3

A = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

= …

= …

= …

Khi x = 2; y = 3 thì A = …

A = …

b) Biến đổi đa thức 8x3 – 27 thành tích của hai đa thức:

8x3 – 27 = (….)3 – ….3 = …

= …

7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐANG NHỚ

1 Bình phương của một tổng:(A + B)2 = A2 + 2.A.B + B2

2 Bình phương của một hiệu:(A – B)2 = A2 – 2.A.B + B2

3 Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)

4 Lập phương của một tổng:(A+ B)3 = A3+ 3A2B + 3AB2 + B3

5 Lập phương của một hiệu:(A – B)3 = A3– 3A2B + 3AB2 –

B3

Trang 4

6 Tổng hai lập phương: A3+ B3 = (A + B)(A2 – A.B +

B2)

7 Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + A.B +

B2)

3.VIII- Bài tập tự luyện:

Phần I

(nhằm nắm vững hằng đẳng thức)

Bài 1: Sử dụng các cặp biểu thức sau để viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

1) 2x và 5 2) 3 và – 4x 3) 3x và

1

3 y 4) (x + 1) và (x – 1)

Bài 2: Tính:

1) (x + 1)2 8) (2x2 – 3xy3)2 15)

1x 2y 2 y + x1

2) (2x + 5)2 9)(0,2x – 2y)2 16) (x + 2)3

3) (3x + 2y)2 10) 2 2

2

3 y 4

2

1

3 1

x + 3

4)  

2

3x + y4

2 3 11) (x + 3)(x – 3) 18)

3

1

3

5)

2

2 2x +

12) (2x – 3y)(2x+3y) 19) (4x2 – 5y3)3

2

1 x y

2 13) (5y+4x)(4x – 5y) 20)

3

1

5

7)

2

2

2

4x 3

2

Bài 3: Điền vào chổ trống để được các hằng đẳng thức:

1) x2 + 4x + … = (… + 2)2 7) x2 – … =(… + 1)(… – …)

2) … + 4x + 1 = (2x + …)2 8) … –… = (… + 3)( x – …)

Trang 5

3) 16x2 + … + 9y2 = (… + 3y)2 9) 16x2–… =(… – 5y)(…+…) 4) x2 + … + … =

1

3

2

+

10)… – …=(3+… )(2x – …) 5) x2 – 8xy + … = ( … – … )2 11)…–16y6= (…–…)(3x2+…) 6) … – 103 xy2 + … =

1

3

2

x

12) x3+ … + … + 1 = ( x 1 )…

13) … … … + 27 = (x + …)316) x3– …=(x – 2)(…+ …+ …)

14) 8x3– …+ 6x – …= (… – 1)317)…+27=(2x+…)(… …+…) 15) x3–… + … – … =

3

1

3

 - 

18)64x6+…=( .)(…–…+9y2)

Bài 4: Viết các đa thức sau thành dạng tích:

1) x2 – 4 7) x3 – 8 13) x2 + 2xy + y2

2) x2– y2 8) 64x3 – 271 14) x2 – 6xy + 9y2

3) 25x2 – 9y2 9) – 27y3 + x3 15) x3 + 3x2 + 3x +1 4) 9x4– 16y6 10) x2 + 4x + 4 16) 8x3 – 12x2 + 6x – 1 5) – 9x2 + 16y4 11) x2 – 6x + 9 17) – 4x2 – 4x – 1

6)

4

9 x2 –

25

16 y2 12) x2 – 10x + 25 18) – 4x2 + 6xy –

9

4 y2

Phần II Các dạng bài tập có sử dụng hằng đẳng thức

A – BÀI TẬP CƠ BẢN:

Dạng 1: Tính nhanh

1) 1012 3) 47.53 5) (31,8)2 – 2 31,8 21,8 + (21,8)2

2) 1992 4) 29,9 30,1 6) 342 + 68.66 + 662

Dạng 2: Rút gọn và tính giá trị biểu thức

1) Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 6

a) x2 + 4x + 4 với x = 98 b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99 c) (x – 10)2 – x(x + 80) với x = 0,98 2) Rút gọn: a) (x + y)2 + (x – y)2

b) (a + b)2 – (a – b)2 c) (x + y)2 + 2(x + y)(x – y) + (x – y)2 d) (2x + 5)2 – 2(2x + 5)(2x – 5) + (2x – 5)2

e) (2x + 1)2 + 2(4x2 – 1) + (2x – 1)2

f) (x + y+ z)2 – 2(x + y+ z)(x+ y) + (x+ y)2

h) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 g) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)

Dạng 3: Tìm x biết

1) (x – 5)2 – x(x – 6) = 5 4) (x + 6)(x – 6) – x(x – 4) = 4

2) (x – 7)2 – x(x – 9) = 14 5) (x + 3)2 – (x – 2)(x+ 2) = – 5

3) (x – 5)(x + 5) – x(x – 10) = 5 6) (x – 3)2 – x(x – 2) = – 5

Dạng 4: Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

1) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

2) (2x – 1)2 – 2(2x – 1)(2x + 1) + (2x + 1)2

3) (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)

4) (x – 2)2 – (x – 3)(x + 3) + 2(2x – 3)

5) (x + y)(x2 – xy + y2) + (x – y)(x2 + xy + y2) – 2x3

Dạng 5: Chứng minh đẳng thức

1) (a + b)2 – 2ab = a2 + b2 5)(a2+b2)(c2+d2)=(ac+bd)2+(ad– bc)2

2) (a + b)2 – (a – b)2 = 4ab 6) (a – b)2 = (b – a)2

Trang 7

3) (a + b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2) 7) (– a – b)2 = (a + b)2

4) (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Tổng quát: (a – b) n = (b – a) n với n là số mũ chẵn

(a – b)3 = – (b – a)3

Tổng quát: (a – b) n = – (b – a) n với n là số mũ lẻ

B – BÀI TẬP NÂNG CAO:

Dạng 2: Rút gọn và tính giá trị biểu thức

1) Rút gọn:

a) (x2 – 2x + 2)(x2 – 2)(x2 + 2x + 2)(x2 + 2)

b) (x + 1)2 – (x – 1)2 + 3x3 – 3x(x + 1)(x – 1)

c) (2x – 5)(4x2 + 10x + 25)(2x + 5)(4x2 – 10x + 25) – 64x6

2) Cho x – y = 7 Tính giá trị các biểu thức sau:

A = x(x+ 2)+ y(y – 2) – 2xy

B=x3– 3xy(x – y) – y3– x2+2xy– y2

3) Cho x + 2y = 5 Tính giá trị biểu thức sau:

C = x2 + 4y2 – 2x + 10 + 4xy – 4y

4) Cho a + b = 5 và ab = 6 không tính a, b hãy tính:

a) a2 + b2 b) a3 + b3 c) a4 + b4 d) a5 + b5

5) Cho x + y = 3 và x2+ y2= 4 Tính giá trị của biểu thức x3+

y3

6) Cho x – y = 3 và x2+ y2=15 Tính giá trị của biểu thức

x3+y3

7) a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1

Tính giá trị của biểu thức: M = a4 + b4 + c4

Dạng 3: Tìm x biết

1) (2x – 1)2 + (x + 3)2 – 5(x + 7)(x – 7) = 0 2) (x + 2)2 – x2 + 4 = 0

Trang 8

3) x(x – 5)(x + 5) – (x – 2)(x2 + 2x + 4) = 3 4) x2 – 81 = 0

5) 25x2– 2 = 0 6) (x + 2)2 – 9 = 0 7) (x + 2)2 = (2x – 1)2

8) (x2– 2)2 + 4(x –1)2 – 4(x2– 2)(x –1) = 0

Dạng 5: Chứng minh đẳng thức

1) Chứng minh đẳng thức:

a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2

b) (a+b+c)2+(b+c – a)2+ (c+a – b)2+ (a+b – c)2= 4(a2 + b2 +

c2)

2) Cho x2– y2– z2= 0 cmr:(5x – 3y+4z)(5x - 3y- 4z)=(3x – 5y)2

3) Cho a2– b2= 4c2 cmr:(5a – 3b+8c)(5a – 3b – 8c) = (3a – 5b)2

4) Cho a + b + c = 2p cmr: 2bc + b2 + c2 – a2= 4p(p – a)

5) Cho a + b + c = abc và

1 1 1+ + = 2

1 + 1 + 1 = 2

a b c

Dạng 6: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức 1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = x2 – 2x + 1 h) H = x2 – 2x + y2 – 4y + 7

b) B = x2+ x + 1 i) I = x2 – 4x + y2 – 8y + 6

c) C = 4x2 + 4x + 11 j) J = (2x – 1)2 + (x + 2)2

d) D = 2x2 – 8x + 1 k) K = 2x2 + y2 – 2xy – 2x + 3

e) E = 2x2 + 3x + 1 l) L = 2x2+ 2y2 + 2xy + 2y – 2x + 2008

f) F = x2 – 3x + 5 m) M = x2 – xy + y2 – 2x – 2y

g) G=(x – 3)(x+5)+4 n) N = x2 + xy + y2 – 3x – 3y

2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 9

a) A = 2x – x2 + 4 d) D = 4x – x2 – 1

b) B = – x2 – 4x e) E = 5 – x2 + 2x – 4y2 – 4y

c) C = – 9x2 + 24x – 18

3) Cho M = ax2 + bx + c

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của M nếu a > 0

b) Tìm giá trị lớn nhất của M nếu a < 0

4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

b) B = x(x – 3)(x – 4)(x – 7)

c) C = (x2 + x + 1)2

5) Tìm giá trị nhỏ nhất(nếu có) và giá trị lớn nhất(nếu có)

của các biểu thức sau:

A

x

3

x

1

x

1

x

2 6x

Dạng 7: Phương pháp tổng bình phương

1) Chứng minh rằng:

a) Nếu a2 + b2 + c2 + 3 = 2(a + b + c) thì a = b = c = 1

b) Nếu a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca thì a = b = c

c) Nếu (a + b + c)2 = 3(ab + bc + ca) thì a = b = c

2) Tìm a, b, c thỏa đẳng thức: a2– 2a+b2+ 4b + 4c2– 4c + 6 = 0

Dạng 8: Áp dụng vào số học

1)Tìm số dư của n2 khi chia cho 5, biết n chia 5 dư 2

2)Tìm số dư của n2 khi chia cho 3, biết n không chia hết cho 3

3) Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 1, số tự nhiên b chia cho 5

dư 2 Chứng minh rằng tổng các bình phương của hai số a và

b chia hết cho 5

Trang 10

4) Chứng minh: tổng các lập phương của 3 số tự nhiên liên

tiếp thì chia hết cho 9

Dạng 9: Chứng minh bất đẳng thức thỏa mãn với mọi biến số

Chứng minh rằng với mọi x, y:

1) x2 + x + 1 > 0 4) x2 + xy + y2 + 1 > 0

2) – 4x2 – 4x – 2 < 0 5) x2+ 5y2+ 2x – 4xy – 10y + 14 > 0 3) x2+ 4xy + 4y2+ 5 > 0 6) 5x2+ 10y2– 6xy – 4x – 2y + 3 > 0

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w