1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiem tra chuong 1 GT 12

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 460,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng A.. Toạ độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 2 B.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1- GIẢI TÍCH 12

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐIỂM

Họ, tên học sinh: Lớp: …………Mã 100

Điền đáp án vào các ô bên dưới số thứ tự các câu cho trong bảng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12 Câu13

Câu 14 Câu15 Câu16 Câu17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24 Câu25

Câu 1: Cho hàm số y x24x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

Câu 2: Số tiếp tuyến đi qua điểm A(2;0) của đồ thị hàm số y x 3 x 6 là:

Câu 3: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

A

2 5

1

x y

x

2 3 1

x y x

2 3 1

x y x

3

2 2

x y x

Câu 4: Hàm số

1 ( 1) ( 1) 1 3

y xmxmx

nghịch biến trên tập xác định khi :

Câu 5: Cho hàm số yx3 9x Gọi x1; x2; x3 là hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành Khi đó

xxx bằng

Câu 6: Cho hàm số

1 2

x y x

 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

Câu 7: Cho hàm số

1 4

x

 

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;) bằng

Câu 8: Cho hàm số yf x( )ax3bx2cx d a , 0 Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

C xlim ( )f x

 



D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 9: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

3 2

2 3

y

 

  là:

Câu 10: Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y2x44x22 khi :

 

1

 



'

y

x

y 2

2



Trang 2

Câu 11: Hàm số

2 1

x y x

 nghịch biến trên các khoảng

A (0; 1) và (1; 2) B ( ;1) và (1;) C ( ;1) và (1; 2) D ( ;1) và (2;)

Câu 12: Cho hàm số

3 1 1

x y x

 Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y2x m khi

A m  5 4 2 B m  3 4 2 C m 2 2 D Một đáp án khác

Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị :

A yx4 x21 B yx4 2x21 C yx42x21 D yx33x21

Câu 14: Đồ thị hàm số yx33x1 có điểm cực tiểu là:

A Một đáp án khác B ( 1;1) C ( 1; 1)  D (1;3)

Câu 15: Giá trị của m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C ):

2 2 1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A,

B sao cho AB  5 là

A m = 10; m =- 2 B m = 10; m =2 C m = 1; m =2 D Một đáp án khác

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x4 x22:

A Hàm số có cực tiểu và không có cực đại B Hàm số có cực đại và cực tiểu

C Hàm số không có cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x 0

Câu 17: Hàm số yx3 3x2(m1)x đạt cực tiểu tại điểm x 2 khi :

Câu 18: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số

2 1 2

x y x

với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M là :

A

5 1

4 2

y x

B

5 1

2 2

y x

C

5 1

4 2

yx

D

5 1

4 2

y x

Câu 19: Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx3 3x2 tại ba điểm phân biệt, trong đó có hai nghiệm âm khi :

Câu 20: Hàm số y x 3 (1 m x m2)  2 2 có hai cực trị khi :

A Một đáp án khác B  1 m1 C m 0 D m  1 hoặc m 1

Câu 21: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y2x1 và đường cong

4

3 1

x y x

 Khi đó hoành độ

trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

Câu 22: Cho hàm số yx3 3x25 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

Câu 23: Cho hàm số

3

x

y  xx

Toạ độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

2

Câu 24: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là

1 2

x 

;B Hàm số có đường tiệm cận đứng là

1 2

x 

;

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là

1 2

y 

;D Hàm số có đường tiệm cận ngang là

3 2

y 

;

Câu 25: Cho hàm số y x 3 3mx2 3(m2 1)x m 3 4m 1 (1) giá trị của m để đồ thị của

hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho OAB vuông tại O

A m = 1; m =2 B m = - 1; m =2 C m = 1; m =- 2 D Một đáp án khác

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w