1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De kiem tra chuong 1 lop 10NC

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 19,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các đồng vị đều thuộc một loại nguyên tố hóa học nghĩa là có cùng số proton, chỉ khác nhau về số nơtron nên số khối A khác nhau.. - Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng[r]

Trang 1

MA TR N Đ KI M TRA 45 PHÚT CH Ậ Ề Ể ƯƠ NG 1 HÓA H C 10 NÂNG CAO Ọ

N i ộ

Bi t đ ế ượ c Hi u đ ể ượ c Kỹ năng

Thành

ph n ầ

nguyên tử

- Đ n v kh i lơ ị ố ượng, kích thước

c a ngủ uyên t ử

- Kí hiệu, kh i lố ượng và đi n tích ệ

c a electron, proton và n tron.ủ ơ

- Nguyên t g m h t nhân n m tâm ử ồ ạ ằ ở nguyên t mang đi n tích dử ệ ương và v ỏ nguyên t g m các electron mang đi n ử ồ ệ tích âm chuy n đ ng xể ộ ung quanh h t ạ nhân H t nhân g m các h t proton và ạ ồ ạ

n tron.ơ

- Kh i lố ượng nguyên t t p trử ậ ung h t ở ạ nhân, kh i lố ượng các electron là không đáng k ể

- Quan sát mô hình thí nghi m, rút ra ệ

nh n xét.ậ

- So sánh kh i lố ượng c a electron v i ủ ớ proton và n tron.ơ

- So sánh kích thước của hạt nhân với electron và với nguyên tử

- Tính được khối lượng và kích thước của nguyên tử

H t nhân ạ

nguyên t ử

Nguyên tố

hóa h c ọ

- Khái ni m đi n tích h t nhân, s ệ ệ ạ ố

kh i.ố

- Khái ni m nguyên t hóa h c.ệ ố ọ

- Kí hi u nguyên t ệ ử AZX.X là kí hiệu hóa h c c a nguyên t , Z là s ọ ủ ố ố

hi u nguyên t , A là s kh i.ệ ử ố ố

- S liên quan gi a s đ n v đi n tích h tự ữ ố ơ ị ệ ạ nhân, s p và s e, gi a s kh i, s protonố ố ữ ố ố ố

và s n tron.ố ơ + S hi u nguyên t Z b ng s đ n v ố ệ ử ằ ố ơ ị

đi n tích h t nhân và b ng s electron có ệ ạ ằ ố trong nguyên t ử

+ S kh i A b ng t ng s h t proton và ố ố ằ ổ ố ạ

n tron.ơ

- Xác đ nh đị ượ ốc s electron, s proton, ố

s n tron khi bi t kí hiố ơ ế ệu nguyên t , ử

s kh i c a nguyên t và ngố ố ủ ử ượ ạc l i

Đ ng v , ồ ị

NTK, NTK

trung bình

- Khái ni m đ ng v , ngệ ồ ị uyên t ử

kh i, nguyên t kh i trung bình ố ử ố

c a m t nguyên t ủ ộ ố

- Các đ ng v đ u thu c m t lo i nguyên ồ ị ề ộ ộ ạ

t hóa h c nghĩa là có cùng s proton, ch ố ọ ố ỉ khác nhau v s n tron nên s kh i A ề ố ơ ố ố khác nhau

- Nguyên t kh i c a m t nguyên t cho ử ố ủ ộ ử

bi t kh i lế ố ượng nguyên t đó n ng g p ử ặ ấ

- Tính được nguyên t kh i trung bình ử ố

c a nguyên t có nhi u đ ng v ủ ố ề ồ ị

- Tính t l ph n trăm kh i lỉ ệ ầ ố ượng c a ủ

m i đ ng v ỗ ồ ị

- Đ m s ch t có th t o đế ố ấ ể ạ ượ ừc t các

đ ng v các nguyên t ồ ị ố

Trang 2

bao nhiêu l n đ n v kh i lầ ơ ị ố ượng nguyên

t ch không ph i là kh i lử ứ ả ố ượng th c c aự ủ nguyên t tính theo đ n v kh i lử ơ ị ố ượng

- Gi i đả ược m t s bài t p có n i dung ộ ố ậ ộ liên quan

Obitan

nguyên t ử

C u hình ấ

electron

trong

nguyên t ử

- Mô hình nguyên t c a R -d -ử ủ ơ ơ pho, Bo và Zom-m -phen.ơ

- Mô hình hi n đ i v s chuy n ệ ạ ề ự ể

đ ng c a electron trong nguyên t ộ ủ ử

- Khái ni m obitan nguyên t , hình ệ ử

d ng các obitan nguyên t s, ạ ử p x ,

p y , p z

- Khái ni m l p, phân l p electron ệ ớ ớ

và s obitan trong m i l p và m i ố ỗ ớ ỗ phân l p.ớ

- S phân b electron trên các phânự ố

l p và c u hình electron c a 20 ớ ấ ủ nguyên t đ u tiên.ố ầ

- Obitan nguyên t là khu v c không gian ử ự xung quanh h t nhân có xác su t tìm th yạ ấ ấ các e kho ng 90%.ả

- M c năng lứ ượng obitan trong nguyên t ử

và tr t t s p x p.ậ ự ắ ế

- Các nguyên lí và quy t c phân b ắ ố electron trong nguyên t : Nguyên lí v ng ử ữ

b n, nguyên lí Pau-li và quy t c Hun.ề ắ

- C u hình electron và cách vi t c u hình ấ ế ấ electron trong nguyên t ử

- S khác nhau gi a m c năng lự ữ ứ ượng các

l p, phân l p electron và c u hình ớ ớ ấ electron

- Đ c đi m c a l p electron ngoài cùng ặ ể ủ ớ liên quan đ n tính ch t c b n c a ế ấ ơ ả ủ nguyên t :ố

+ N u nguyên t có 1-3e l p ngoài cùng ế ố ớ thì nó là kim lo i.ạ

+ N u nguyên t có 5-7e l p ngoài cùng ế ố ớ thì

nó là phi kim

+ N u nguyên t có 4e l p ngoài cùng thì ế ố ớ

nó là á kim

+ N u nguyên t có 8e l p ngoài cùng thì ế ố ớ

nó là khí hi m.ế

- Xác đ nh đị ược th t các l p electron ứ ự ớ trong nguyên t , s obitan trong m i ử ố ỗ

l p, m i phân l p.ớ ỗ ớ

- Vi t đế ượ ấc c u hình electron d ng ô ạ

lượng t c a m t s nguyên t hóa ử ủ ộ ố ố

h c.ọ

- D a vào c u hình electron l p ngoài ự ấ ớ cùng c a nguyên t đ suy ra tính ch tủ ử ể ấ

c b n c a nguyên t đó là kim lo i, ơ ả ủ ố ạ phi kim hay khí hi m.ế

Ngày đăng: 28/09/2021, 16:06

w