1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 TIEU CHI PHAN CONG CB TRAM NAM 2016

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 27,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y sü TrÇn ThÞ BÝch Ngäc 4.1 : Tû lÖ hé gia đình trong xã sử dông níc sinh ho¹t hîp vÖ sinh... sóc hîp VS..[r]

Trang 1

Phần III- phân công cán bộ hoạt động tại trạm y tế năm 2016

Tên hoạt động Đơn vị

Thời gian

Địa điểm thực hiện Ngời thực hiện Ngời phối hợp giám sát Ngời

Nguồn lực cần thiết

Dự kiến kết quả Bắt đầu Kết thúc

1 Đồng chí Dơng Văn Thắng - Trởng trạm y tế

1.1: Chơng trình

CSSK nhân dân

đ-ợc đa vào NQ

Đảng uỷ HĐND

xã, có kế hoạch

hoạt động do

UBND xã phê

duyệt.

100% cán bộ xã hiểu biết

về CSSKBĐ cho nhân dân, nắm số liệu chính xác

01/01/2016 31/12/2016 UBND xã Trởng trạmy tế xã Trạm y tế -TTYT

huyện-phòng y tế huyện

UBND xã

Sở y tế tỉnh, phòng y tế huyện, TTYT huyện

Ban chỉ đạo có quy

chế, kế hoạch hoạt

động, họp Ban chỉ

đạo CSSKND 6

tháng/ lần

Đánh giá hoạt động thời gian qua và triển khai kế hoạch thời gian tới

01/01/2016 31/12/2016 UBND xã Phó chủ tịch

UBND xã

Trởng trạm

y tế

Trung tâm y tế huyện

1.2: Công tác tuyên truyền

Cán bộ trạm y tế và

y tế thôn 100% phải có kiến thức cơ bản về CSSKBĐ cho nhân

dân 01/01/2016 31/12/2016 Các hộ giađình và

cộng đồng

Trạm y tế Trung tâm y

tế huyện

-Đài truyền thanh xã

TTYT huyện

-Đài truyền thanh huyện

Tổ chức các buổi t

vấn lồng ghép tại

trạm và cộng đồng

95% số ngời đợc TV tại trạm và cộng đồng nắm đợc kiến thức cơ bản về SK 01/01/2016 31/12/2016

Trạm y tế xã và hộ gia đình Trạm y tế

Cộng tác viên và y tế thôn

TTYT huyện

Phối hợp với các

ngành tổ chức nói

chuyện chuyên đề

- 6 buổi/ năm

- 70% ngời dân hiểu biết CSSKBĐ

01/01/2016 31/12/2016 Hội trờng

UBND xã

Trởng trạm

y tế xã

Trởng các ban ngành, Ban CSSK ban đầu xã

TTYT huyện

Qua hệ thống loa

đài TT xã, thôn

( 4 lần/ tháng)

Trên 70% nhân dân hiểu biết về CSSKBĐ

01/01/2016 31/12/2016 Đài truyền

thanh xã, thôn

VHTT và Trởng trạm

y tế

Trạm y tế TTYT

huyện

1.3: Phòng chống

dịch, phát hiện sớm,

báo cáo kịp thời

- Giám sát dịch, báo dịch

đầy đủ theo quy định

- Khống chế không có dịch lớn xảy ra trên địa bàn xã

01/01/2016 Báo dịch thứ

3 hàng tuần Thờng trực 24/24 giờ khi có dịch,

31/12/2016 Báo dịch thứ

3 hàng tuần Thờng trực 24/24 giờ khi có dịch

Trạm y tế, nơi có dịch Dơng VănY sỹ

Thắng

TTYT huyện TTYTdự

phòng tỉnh TTYT

Trang 2

huyện 1.4: Phòng chống

bệnh lao - Giảm tỉ lệ ngời mắc lao - Không có b/n bỏ trị 01/01/2016 30/12/2016 Trạm y tế,gia đình

BN

Y sỹ Dơng Văn Thắng

Cán bộTrạm

và y tế thôn TTYThuyện 1.5: Cấp thuốc

BHYT Đảm bảo cung cấp đầy đủ

kịp thời thuốc BHYT 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế

Y sỹ Dơng Văn Thắng

Y tá

Nguyễn Thị Dung

Cán bộ Trạm y tế

và TTYT huyện

TTYT huyện

1.6 : Công tác dợc

của trạm

- Đảm bảo cơ số thuốc thiết yếu Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý chữa bệnh thông th-ờng cho nhân dân

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế

Y sỹ

D-ơngVăn Thắng Trạm y tế TTYThuyện

2 B sỹ Nguyễn Thị Hải

2.1: Khám chữa

bệnh

- Khám bệnh đạt 6% ngời/

năm ớc = 6.000 lần/năm -Trên 80% BN đợc chẩn

đoán chính xác, điều trị kịp thời những bệnh thông th-ờng, ớc = 2.000 lần/năm

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếxã và hộ

gia đình

Bác sỹ Nguyễn Thị Hải

Ban CSSK ban đầu, y

tế thôn

TTYT huyện

2.2: Khám sức khoẻ

định kỳ cho h/s mẫu

giáo

- 95% TE mẫu giáo đợc khám định kỳ

- 100% TE mắc bệnh thông thờng báo cho gia đình để

điều trị kịp thời

01/01/2016 31/12/2016

Trờng mầm non

Bác sỹ Nguyễn Thị Hải

Giáo viên Trờng Mầm non

TTYT huyện

2.3: Khám SK định

kỳ cho h/s Tiều học

và THCS

- 95% h/s đợc khám SKĐK

- 100% h/s mắc bệnh đợc thông báo cho GĐ và cùng

Y tế nhà trờng quản lý

01/01/2016 31/12/2016 Tiểu họcTrờng Nguyễn ThịBác sỹ

Hải

Giáo viên Trờng THCS, tiểu học

TTYT huyện

2.4: Phòng chống

đái tháo đờng

- Theo dõi và quản lý cho trên 90% bệnh nhân đái tháo đờng theo dõi tại xã 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Nguyễn ThịBác sỹ

Hải

Trạm y tế

và y tế thôn

TTYT huyện

2.5: Tai nạn

Thơng tích - Quản lý 100% bệnh nhân

tai nạn thơng tích vào trạm

và trên địa bàn xã

01/01/2016 31/12/2016 Tại trạm y

tế xã

Bác sỹ Nguyễn Thị Hải Trạm y tế

TTYT huyện 2.6: Phòng chống

tăng huyết áp - Khám sức khỏe định kỳ cho 70% các cụ cao tuổi 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếvà hộ gia

đình

Bác sỹ Nguyễn Thị Hải

TTYT huyện Trạm

y tế

TTYT huyện

2.7: Phòng chống

- Tuyên truyền nhân dân khám sức khỏe định kỳ

- Khám sàng lọc phát hiện 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Bác sỹ Trạm y tế, y TTYT

Trang 3

ung th ung th tử cung và ung th vú

cho phụ nữ từ 30-60 tuổi và hộ giađình Nguyễn ThịHải tế viên thôn huyện 2.8: Phòng chống

viêm phổi tắc nghẽn

mãn tính và hen phế

quản

- Tuyên truyền cho nhân dân đến khám để sàng lọc phát hiện viêm phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếvà hộ gia

đình

Bác sỹ Nguyễn Thị Hải

Trạm y tế, y

tế viên thôn TTYThuyện

2.9: Thực hiện

ch-ơng trình CDD và

ARI đối với TE<

5tuổi

- Khám và điều trị đúng phác đồ

- Không có TE chết do viêm phổi và tiêu chảy

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Bác sỹ

Nguyễn Thị Hải

Cán bộ trạm

và y tế thôn

Trởng trạm, TTYT huyện

3 Y tá Nguyễn Thị Dung

3.1: Tỷ lệ trẻ em dới

1 tuổi đợc tiêm

chủng các loại vắc

xin phổ cập theo

quy định của Bộ Y

tế ( vào 20,21 hàng

tháng )

Từ 98% trở lên trẻ em trên

địa bàn đợc tiêm phòng các loại vắc xin 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Nguyễn ThịY tá

Dung

Cán bộ trạm, y tế thôn,

TTYT huyện

3.2: Phòng

Chống bớu cổ

- 98% tỷ lệ gia đình dùng muối iốt

- Giảm tỷ lệ TE 8-10 tuổi

bị bớu cổ xuống dới 5%

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Y tá

Nguyễn Thị Dung

Trạm y tế

và y tế thôn TTYThuyện 3.3: Phòng chống

SXH Phấn đấu không có dịch SXH trên địa bàn 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếvà hộ gia

đình

Y tá

Nguyễn Thị Dung

Cán bộ Trạm và y

tế thôn

TTYT huyện 3.4: Phòng

Chống sốt rét - Giảm tỉ lệ mắc.- Không để xảy ra tử vong 01/01/2016 31/12/2016 thôn vàTại các

trạm y tế

Y tá

Nguyễn Thị Dung

Cán bộ Trạm và y

tế thôn

TTYT huyện

4 Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

4.1 : Tỷ lệ hộ gia

đình trong xã sử

dụng nớc sinh hoạt

hợp vệ sinh

- 90% trở lên số hộ dùng

n-ớc sạch 01/01/2016 31/12/2016 Hộ giađình

Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

Cán bộ trạm, y tế thôn và tổ VSMT

TTYT huyện và BCSSK

ND xã 4.2: Tỷ lệ hộ gia

đình trong xã sử

dụng nhà tiêu hợp

vệ sinh

- Từ 70-75% trở lên số hộ

có hố xí hợp vệ sinh 01/01/2016 31/12/2016 Hộ giađình

Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

Cán bộ trạm, y tế thôn

TTYT huyện và BCSSK

ND xã

4.3 : Xử lý rác đúng

quy định

- 80% số hộ gia đình sủ lý rác thải đúng quy định

01/01/2016 31/12/2016 Hộ gia

đình

Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

Cán bộ trạm, y tế thôn và tổ VSMT

TTYT huyện và BCSSK

ND xã 4.4: Xử lý phân gia - 80% số hộ biết cách xử lý 01/01/2016 31/12/2016 Hộ gia Y sỹ Cán bộ

TTYT huyện và

Trang 4

súc hợp VS phân (nếu có) đình Trần Thị

Bích Ngọc trạm, y tếthôn và tổ

VSMT

BCSSK

ND xã 4.5: Tổ chức tẩy

giun cho PN từ

15-45 tuổi và học sinh

- Giảm tỉ lệ bị SDD do giun

- 90% TE đợc tẩy giun tại

Tại các thôn và các trờng học

Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

CB Trạm y

tế thôn và giáo viên các trờng

TTYT huyện

4.6: Công tác vệ

sinh an toàn thực

phẩm.

- Không có các vụ ngộ độc hàng loạt do thực phẩm

- Không có b/n chết do ngộ

độc thực phẩm

- 100% cơ sở SX và KDTP

có đăng ký tiêu chuẩn VSATTP

- Tổ chức KSK cho ngời trực tiếp sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm

01/01/2016 31/12/2016

Địa bàn xã, Trạm y

tế xã

Y sỹ Trần Thị Bích Ngọc

Liên ngành xã

Đoàn Liên ngành VSATTP huyện, TTYT huyện

4.7: Y tế trờng học - Tham gia quản lý sức

khỏe học sinh các trờng

Trạm y tế

và 3 Trờng học

Y sĩ Trần Thị Bích Ngọc

Cán bộ trạm

và y tế học

đờng

TTYT huyện,

4.8: Phòng chống

HIV/AIDS

- 70% ngời dân hiểu biết cơ

bản về PC HIV/AIDS

- 100% b/n nhiễm HIV/AIDS có mặt trên địa bàn đợc quản lý(nếu có)

01/01/2016 31/12/2016

Trạm y tế

và gia đình bệnh nhân

Y sĩ Trần Thị Bích Ngọc

Cán bộ trạm

và y tế thôn

TTYT huyện

4.9: Bảo vệ sức

khoẻ tâm thần cộng

đồng

- Phát hiện sớm

- 95% bệnh nhân đợc quản

lý và điều trị tại cộng đồng 01/01/2016 30/12/2016 Trạm y tế Trần ThịY sĩ

Bích Ngọc

Cán bộ trạm

và y tế thôn

BV tâm thần tỉnh TTYT huyện, BN

5: Y sỹ y học cổ truyền Nguyễn Xuân Hờng

5.1: Có vờn thuốc

mẫu - Có 40 cây thuốc thông th-ờng

- Có biển hớng dẫn sử dụng thuốc nam và tranh châm cứu

01/01/2016 31/ 12/2016

Trạm y tế Y sĩ Nguyễn

Xuân Hờng

Trạm y tế, y

tế thôn

TTYT huyện

5.2: Tăng cờng điều

trị cho bệnh nhân

bằng y học cổ

truyền và chữa bệnh

không dùng thuốc

> 30% số B/n mắc bệnh

đ-ợc điều trị bằng đông y 01/01/2016 31/12/2016 và gia đìnhTrạm y tế Y sĩ NguyễnXuân Hờng Trạm, cánCán bộ

bộ đông y

Trởng Trạm y

tế và TTYT huyện 5.3: Quản lý ngời

tàn tật và phục hồi

chức năng

- 80% ngời tàn tật đợc quản lý

- 21% ngời tàn tật đợc chăm sóc, hớng dẫn phục hồi chức năng tại cộng

đồng

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếxã và hộ

gia đình

Y sĩ Nguyễn Xuân Hờng Trạm y tế, yCán bộ

tế thôn, gia

đình bệnh nhân, Hội ngời cao tuổi

TTYT huyện

5.4: Vệ sinh an toàn 100% các cơ sở đóng tại Y sĩ Nguyễn UBND xã TTYT

Trang 5

lao động địa bàn đều đợc KT vệ

sinh LĐ 01/01/2016 31/12/2016 Các cơ sởđóng trên

địa bàn xã

Xuân Hờng trạm y tế huyện 5.5: Phòng

Chống bệnh

phong-da liễu

- Phát hiện sớm, điều trị kịp thời

- Không có B/n tàn tật độ II ở B/n mới phát hiện

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tếvà các

thôn

Y sĩ Nguyễn Xuân Hờng Trạm và yCán bộ

tế thôn

TTYT huyện 5.6: Quản lý sức

khoẻ cho các cụ từ

80 tuổi trở lên

100% các cụ đợc quản lý sức khoẻ Khám sức khỏe

định kỳ cho > 90% số ngời cao tuổi 1 năm/ lần

Tháng 9 Tháng 10 Trạm y tế

và hộ gia

đình

Y sĩ Nguyễn Xuân Hờng

Trạm y tế, y

tế thôn, Hội ngời cao tuổi

TTYT huyện

6 Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

6.1: Uống

VTMA để

phòng bệnh khô

mắt

100% TE từ 6 – 36 tháng tuổi đợc uống đủ 2 liều VTMA/ năm

6 / 2016 12 / 2016 Tại các

thôn

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Cán bộ trạm, y tế thôn

TTYT huyện 6.2: Phòng chống

mù lòa

- Khám mắt định kỳ cho các cụ cao tuổi và nhân dân 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Bệnh viện mắt tỉnh, Trạm y tế

TTYT huyện 6.3: Theo dõi tăng

trởng của trẻ < 5 tuổi - Phát hiện sớm trẻ em không tăng cân

- Có KH phục hồi dinh d-ỡng

- Giảm tỉ lệ SDD

6 / 2016 12 / 2016 Tại các

thôn

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Cán bộ trạm, y tế thôn, công tác viên DS

TTYT huyện

6.4: Đối với phụ nữ

có thai 70% trở lên PNTC đợc khám trong 3 thời kỳ

-100% PNCT đợc khám 1 lần trớc sinh

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Cán bộ trạm

và y tế thôn, cộng tác viên dân số

TTYT huyện 6.5: Tiêm phòng

uốn ván cho PNCT

(20 hàng tháng

- >90% PNCT đợc tiêm phòng uốn ván đủ liều trớc khi sinh

- Không có uốn ván sơ sinh trên địa bàn

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Cán bộ trạm, y tế thôn

TTYT huyện

6.6: PNCT sinh con

tại cơ sở y tế

- > 95% PNCT trở lên sinh tại các sở y tế đợc cán bộ

có CM đỡ

- Không để xảy ra 5 tai biến sản khoa

01/01/2016 31/12/2016

Trạm y tế

và các bệnh viện tuyến trên

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng trạm, y tếCán bộ

thôn

TTYT huyện

6.7: Sau sinh con

đ-ợc t vấn và chăm

sóc

- Từ 80% trở lên PN sau khi sinh đợc t vấn và chăm sóc sức khoẻ

01/01/2016 31/12/2016 Tại gia

đình

Nữ hộ sinh Nguyễn Thị Mừng

Cán bộ trạm

y tế và y tế thôn

TTYT huyện 6.8: Thực hiện

KHHGĐ - Từ 65% trở lên tỉ lệ các cặp vợ chống áp dụng

BPTT hiện đại

- Giảm tỷ lệ đẻ dày, đẻ sớm, đẻ con thứ 3 trở lên

d-ới 10%

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Nguyễn ThịNữ hộ sinh

Mừng

Cán bộ trạm, y tế thôn và TTBV bà

mẹ, TE

TTYT huyện

Trang 6

7 Phạm Công Dụ ( công tác dân số)

7.1: Tỷ lệ cặp vợ

chồng trong độ tuổi

sinh đẻ áp dụng các

biện pháp tránh thai

hiện đại

Tỷ lệ phụ nữ có chồng trong

độ tuổi sinh đẻ 15-49 sử dụng biện pháp tránh thai từ 65-70% trở lên

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Phạm Công

Dụ

Trạm y tế Dân sốTT

-huyện

7.2 : Tỷ lệ tăng dân

số hàng năm Tỷ lệ tăng dân số hàng năm dới 90/00 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Phạm CôngDụ Trạm y tế Dân sốTT

-huyện 7.3 : Tỷ lệ sinh con

thứ 3 trở lên Tỷ lệ % số phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên dới 10% 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Phạm CôngDụ Trạm y tế Dân sốTT

-huyện 7.4: Tỷ lệ ngời dân

tham gia bảo hiểm

y tế

100% ngời dân đợc t vấn và tham gia BHYT toàn dân

đạt 75-80% 01/01/2016 31/12/2016

Trạm y tế xã và các

hộ gia đình

Phạm Công Dụ

Trạm y tế

và BHXH xã, huyện

TTYT huyện

8 Cơ sở hạ tầng và thiết bị.

8.1: Cơ sở hạ tầng - Nâng cấp tu sửa trạm y tế

- Duy trì 10 tiêu trí chuẩn quốc gia giai đoạn 2020

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế UBND xã,

Trạm y tế

Sở y tế, PYT và TTYT huyện

Sở y tế, PYT và TTYT huyện 8.2: Trang thiết bị Có đầy đủ trang thiết bị kỹ

thuật phục vụ cho công tác thực hiện chuẩn QG y tế xã

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế UBND xã,

Trạm y tế

Sở y tế và TTYT huyện

Sở y tế, TTYT huyện

9 Nhân lực và chế độ chính sách.

- Đảm bảo đủ số lợng ngời làm việc và cơ cấu chức danh nghề nghiệp theo đề án vị trí việc làm của TYT đợc cấp có thầm quyền phê duyệt ; cán bộ đợc

đào tạo, tập huấn chuyên môn theo quy định hiện hành.

10 Kế hoạch và tài chính cho Trạm y tế.

A Trạm trởng đã

qua lớp tập huấn

- XD kế hoạch hoạt

động (Háng tháng,

quý, năm )

- Tham gia quản lý

HNYDTN

- Tháng, quý, năm

- KH năm đợc UBND xã

phê duyệt

- Có tổ chức sơ kết 6 tháng

- Tổng kết năm

- Không có cơ sở HNYDTN không phép

- Quản lý 100% cơ sở

01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Trởng Trạm

y tế

UBND xã

và TTYT huyện

TTYT huyện,

Sở y tế

Trang 7

B Đảm bảo ngân

sách cho hoạt động

thờng xuyên cho

Trạm y tế

Chi thờng xuyên 20.000.000đ/năm 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Trạm y tế TTYT

Huyện TTYThuyện

C Ngời có BHYT

đợc KCB và cấp

thuốc miễn phí tại

trạm y tế

100% đối tợng ngời có BHYT đợc KCB cấp thuốc miễn phí tại trạm y tế 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế Trạm y tếCán bộ UBND xãvà TTYT

huyện

TTYT huyện,

D UBND xã đầu t

ngân sách duy tu

bảo dỡng cơ sở vật

chất trạm y tế xã

Đa vào NQ của Đảng uỷ- HĐND xã 01/01/2016 31/12/2016 Trạm y tế UBND xã UBND xã

Trạm y tế

Sở y tế, PYT, TTYT huyện

Trung tâm y tế

huyện thuận thành ủy ban nhân dân xã nguyệt đức Nguyệt Đức, ngày 04 tháng 01 năm Trởng trạm 2016

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w