1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai 9 tiet 1314 theo DHPTNL

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Luyện tập Phương Hoạt động của GV và HS pháp, kĩ thuật Hợp tác Cho HS hoạt động nhóm bài 63a cử nhóm nào xong nhanh nhÊt lªn tr×nh bµy nhóm nhỏ lµm Bµi 63/aSGK.. Yêu[r]

Trang 1

Tuần 7

Luyện tập

Ngày giảng:03/10/2016

A Mục tiêu

HS được củng cớ các kiến thức về biến đởi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa sớ ra ngoài dấu căn và đưa thừa sớ vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ơ mẫu

HS có kĩ năng thành thạo trong việc phới hợp và sử dụng các phép biến đởi trên để giải các bài tập về phân tích thành nhân tử , so sánh , giải phương trình

B Chuẩn bị GV: - Bảng phụ ghi sẵn hệ thớng bài tập HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Ph ương pháp: Gợi mơ - vấn đáp;Phát hiện và giải quyết vấn đề;Hợp tác nhóm nhỏ;Luyện tập

và thực hành;

D/ Năng lực : Năng lực sử dụng ngơn ngữ ,Năng lực tính toán,Năng lực hợp tác ,Năng lực giao

tiếp,Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tự học

E.Tiến trình dạy – học:

I Tở chức:

II Kiểm tra bài cũ

Phương

pháp, kĩ

thuật

đạt

Năng lực cần phát triển

Luyện

tập và

thực

hành

- HS: - Chữa bài tập 58(c, d) tr32 SGK

c) √20−√45+3√18+√72

4.5 9.5 3 9.2 36.2 2 5 3 5 9 2 6 2

¿15√2 −√5 d) 0,1 √200+2√0 , 08+0,4 √50

¿0,1√100 2+2√0 , 04 2+0,4√25 2

2 0, 4 2 2 2 3, 4 2

HS nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét cho điểm

- HS thành thạo kĩ

năng đưa thừa sớ ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức

Năng lực tính toán

Năng lực tự học

III Luyện tập

1 Hoạt động 1:Khơi động

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Trang 2

phỏp, kĩ

thuọ̃t

đạt

Năng lực cần phỏt triển

Luyợ̀n tọ̃p

và thực

hành

Gợi mơ

-vṍn đáp

Cho HS lên bảng chữa bài sau đó GV và HS dới lớp cùng chữa bài

G: Nêu phơng pháp làm bài 61 a) Biến đổi vế trái có:

VT=3

2√6 +2√23− 4√32=

3

2√6+

2

3√6 −

4

2√6

¿(32+

2

3− 2) √6=9+4 − 12

6 √6=

√6

6 =VP Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là đúng

H: Biến đổi vế trái ta có :

b) (x√6x+√2 x3 +√6 x):√6 x =

1 2

3;

- HS có kĩ

năng khử

mõ̃u của biờ̉u thức lṍy căn đờ̉ rút gọn biờ̉u thức

Năng lực tớnh toán

Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀,

Năng lực tự học

3 Hoạt động 3: Luyợ̀n tọ̃p

Phương

phỏp, kĩ

thuọ̃t

cần phỏt triển

Hợp tác

nhóm nhỏ

Cho HS hoạt động nhóm bài 63a cử nhóm nào

làm xong nhanh nhất lên trình bày

Bài 63/a(SGK)

- HS có kĩ năng khử

mõ̃u của biờ̉u thức lṍy căn đờ̉ rút gọn biờ̉u thức

Năng lực hợp tác ,Năng lực giao tiờ́p

4 Hoạt động 4: Vọ̃n dụng

Gợi mơ

-vṍn đáp

Nêu cách làm bài 64a

Chú ý 1 - a √a có dạng HĐT nào đã học ?

a) Biến đổi vế trái có:

2

;( 0 ; 1) 1

a a

Năng lực tớnh toán

Trang 3

  

2

2

2

2

.

          

a

Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là đúng

- HS vọ̃n dụng hằng đẳng thức , phõn tớch đa thức thành nhõn tử đờ̉ rút gọn và chứng minh đẳng thức

Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀,

Năng lực tự học

5 Hoạt động 5 Tỡm tũi ,mơ rộng

Gợi

-vṍn

đáp

GV Cho hs làm bài tập số 65(SGK) :

?Khi so sánh ta làm NTN ?

Hớng dẫn học sinh cách làm bài so sánh

với M và 1 xét hiệu M – 1

?Còn cách nào nữa không ?

a a a 1 a 2 a 1 a

Ta xét hiệu sau:

Với a > 0 và a 1 thì M < 1

- HS vọ̃n dụng hằng đẳng thức , phõn tớch đa thức thành nhõn tử đờ̉ rút gọn và chứng minh bṍt đẳng thức

Năng lực tớnh toán Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀, Năng lực tự học

Năng lực sáng tạo

IV Hướng dõ̃n vờ̉ nhà :

-Bài 84: Giải phương trỡnh

4

3

- Vờ̀ nhà :66,67,68 SBT biờn soạn mới tr35

Ngày soạn: 1/10/2016

Tiờ́t 14 Luyợ̀n tọ̃p

Ngày giảng:06/10/2016

A Mục tiờu

HS tiờ́p tục được củng cụ́ các kiờ́n thức vờ̀ biờ́n đụ̉i đơn giản biờ̉u thức chứa căn bọ̃c hai: đưa thừa sụ́ ra ngoài dṍu căn và đưa thừa sụ́ vào trong dṍu căn, khử mõ̃u của biờ̉u thức lṍy căn và trục căn thức ơ mõ̃u

HS có kĩ năng thành thạo trong viợ̀c phụ́i hợp và sử dụng các phép biờ́n đụ̉i trờn đờ̉ giải các bài tọ̃p vờ̀ phõn tớch thành nhõn tử , so sánh , rút gọn

Trang 4

B Chuẩn bị GV: - Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ.

C Ph ương pháp:

Gợi mơ - vấn đáp;Phát hiện và giải quyết vấn đề;Hợp tác nhóm nhỏ;Luyện tập và thực hành;

D/ Năng lực : Năng lực sử dụng ngôn ngữ ,Năng lực tính toán,Năng lực hợp tác ,Năng lực giao

tiếp,Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tự học

E.Tiến trình dạy – học:

I Tổ chức:

II Ki m tra b i cể à ũ

Phương

pháp, kĩ

thuật

Hoạt động của GV và HS

cần phát triển

Luyện

tập và

thực

hành

HS: Chữa bài

62(c,d) SGK

HS nhận xét

bài làm của

bạn

GV nhận xét

cho điểm

Bài 62(c, d) c) (√28− 2√3+√7).√7+√84

2 7 2 3 7 7 4.21 3 7 2 3 7 2 21

3.7 2 21 2 21 21

d/

11 2 30 2 30 11

Năng lực tính toán

Năng lực

tự học

III Luyện tập

1 Hoạt động 1:Khơi động

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Phương

pháp, kĩ

thuật

Hoạt động của GV và HS

cần phát triển

Phát hiện

và giải

quyết vấn

đề

GV cho HS lµm bµi 62ab trong SGK

Bµi 62 (SGK): Rót gän c¸c biÓu thøc:

= 2√3 −10√3+√3+10

3 √3=

−11

3 √3

Năng lực tính toán Năng lực giải quyết vấn đề,

Trang 5

phỏp, kĩ

thuọ̃t

Hoạt động của GV và HS

cần phỏt triển

2 ) 150 1,6 60 45 2 6

3

b

2

5 6 96 45 6 6

3

5 6 4 6 30 6 6 38 6

Năng lực tự học

3 Hoạt động 3: Luyợ̀n tọ̃p

Hợp tác

nhóm nhỏ

Cho HS hoạt

động nhóm bài 63b cử nhóm nào làm xong nhanh nhất lên trình bày

Bài 63/b(SGK)

1 −2 x+x m 2.√4 m− 8 mx+4 mx2

81 ;(m>0 ; x ≠ 1)

1− x¿2

¿

1 − x¿2 81

¿

¿

4 m2

¿

¿

¿

(1− x ) m 2.√4 m(1 −2 x+x2)

Năng lực hợp tác ,Năng lực giao tiờ́p

4 Hoạt động 4: Vọ̃n dụng

Gợi mơ

-vṍn đáp

Nêu cách làm bài 64b

Chú ý a2 +2ab +b2 có dạng HĐT nào đã

học ?

Bài 64b: C/M các đẳng thức sau:

b) Biến đổi vế trái có:

2 4

2 4

a 2ab b

(a b)

b

a

Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức trên là đúng

Năng lực tớnh toán Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀, Năng lực tự học

5 Hoạt động 5 Tỡm tũi ,mơ rộng

Gợi mơ

-vṍn đáp

GV Cho hs làm bài tập số 66(SGK) : Nêu cách làm ?

Bài 66(SGK) :

Năng lực tớnh toán Năng lực giải quyờ́t vṍn đờ̀,

IV Hướng dõ̃n vờ̉ nhà : - Về nhà: 70,73,75 SBT tr36

- Hướng dõ̃n : Tớnh S =

2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4   2010 2009 2009 2010

Trang 6

Xét biểu thức tổng quát

2 2

n(n 1)( n 1 n )

Từ đó suy ra :

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:33

w