AÙp duïng: Hoạt động 2: 10’ a.Quy taéc khai phöông moät thöông: GV giới thiệu quy tắc HS nhắc lại quy tắc trên.. a Muoán khai phöông moät thöông , khai phöông moät thöông.[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 9 GV: Đỗ Thừa Trí
I Mục Tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách ch.minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chiahai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn Bị:
- GV, HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
Hãy tính: 16 và rồi so sánh hai kết quả đó
25
16 25
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (7’)
Dùng phần kiểm tra bài
cũ, GV giới thiệu định lý như
SGK
GV hướng dẫn HS
chứng minh định lý như SGK
GV giới thiệu chú ý
Hoạt động 2: (10’)
GV giới thiệu quy tắc
khai phương một thương
GV giới thiệu VD1 và thực
hiện mẫu cho HS
GV cho HS làm ?2
HS chú ý và nhắc lại định lý
HS chứng minh định lý
HS nhắc lại quy tắc trên
HS chú ý theo dõi và trả lời những câu hỏi nhỏ
HS làm ?2
1 Định lý:
5
25
2
Định lý:
Chứng minh: (SGK)
2 Áp dụng:
a.Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương , a
b
trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
VD1: Tính:
121 12111
16 36 16 36 4 6 10
?2:
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Với hai số a, b không âm, ta có:
b b
Ngày Soạn: 14 – 08 – 2009
Tuần: 2
Tiết: 6
Lop10.com
Trang 2Giáo án Đại Số 9 GV: Đỗ Thừa Trí
Hoạt động 3: (10’)
GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu VD2 và
thực hiện mẫu cho HS
GV cho HS làm ?3
GV giới thiệu phần chú
ý như SGK
Hoạt động 4: (5’)
Aùp dụng quy tắc khai
phương một thương và quy tắc
chia hai căn bậc hai
HS nhắc lại quy tắc trên
HS chú ý theo dõi và trả lời những câu hỏi nhỏ
HS làm ?3
HS theo dõi và nhắc lại
HS chú ý theo dõi cách rút gọn của hai bài tập này
b Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương,
ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
VD2: Tính:
5
b) 49 : 31 49 25: 49 7
8 8 8 8 25 5
?3:
Chú ý: Với biểu thức A không âm và biểu
thức B dương, ta có: A A
B B
VD3: Rút gọn:
a
a
b) 27 27 9 3 ( vì a > 0)
3 3
a
4 Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập 28
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 32, 33, 34
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Lop10.com