1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Toán 7 Hình Tuần 7

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: a Nếu một đường thẳng cắt hai mà trong các góc tạo thàpnh có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng ấy song song với nhau.. b Ghi đúng GT, KL.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/10/2020

Ngày giảng: 29/10/2020 Tiết 15

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

2 Kỹ năng

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

3 Thái độ

- Sau bài học, người học có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính cẩn thận, chính xác

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

5 Định hướng phát triển năng lực

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, SBT, SGV

- HS: Học và làm bài cũ, SGK, SBT,bảng phụ, giấy nháp

III PHƯƠNG PHÁP

-Phối hợp nhiều phương pháp: vấn đáp, gợi mở Nêu và giải quyết vấn đề

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh

- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV y/c HS1 : Vẽ đoạn thẳng

AB = 2dm Vẽ đường trung

trực của AB

Bài tập 56 (tr103-SGK)

Trang 2

H/S 2 lên bảng trả lời bài tập

trắc nghiệm

d

M

- Vẽ đoạn thẳng AB = 2dm

- Vẽ điểm M  AB sao cho:

AM = BM = 2

AB

= 1dm

- Vẽ d đi qua M và vuông góc với AB

Bài tập trắc nghiệm:

1 Đúng

2 Sai vì A1 A3 Nhưng hai góc không đối đỉnh

3 Đúng

A

4 Sai vì xx' cắt y'y tại O nhưng xx' không vuông góc với y'y

y

y'

x'

x

O

5 Sai:

a

b

c

2 1

B A

3 Giảng bài mới.

2 Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

A Hoạt động khởi động ( 5 phút)

Mục tiêu:Qua các hình HS nhớ lại các kiến thức đã học

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận.

- GV đưa bảng phụ các

hình vẽ sau

- HS quan sát 1 Đọc hình để củng cố kiến

thức

Trang 3

- GV yên cầu HS hoạt

động cá nhân

- Mỗi hình trong bảng

sau cho ta biết những

kiến thức nào?

- GV gọi HS trả lời

- GV nhận xét

- HS hoạt động cá nhân trao đổi thông tin với cặp đôi

- HS trả lời:

+ Hình 1: Hai góc đối đỉnh

+ Hình 2: Đường trung trực của đaạn thẳng +Hình 3: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+ Hình 4: Quan hệ ba đường thẳng song song +Hình 5: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song

+Hình 6: Tiên đề Ơclit +Hình 7: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

B Hoạt động hình thành kiến thức (19 phút)

Mục tiêu: Kiểm tra hệ thống kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ

Phương pháp:Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp.

- GV cho HS thảo luận

nhóm

- Các nhóm thảo luận

trình bày trên bảng

phụ

- GV gọi đại diện một

nhóm lên thuyết trình

bài của mình

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm làm việc

- Đại diện một nhóm trình bày Các nhóm còn lại nghe nhận xét

+ mỗi cạnh của góc này

là tia đối của mỗi cạnh của một cạnh góc kia + Cắt nhau tạo thành một góc vuông

2 Hệ thống kiến thức Bài 1: Điền vào chỗ trống (…)

- Hai góc đối đỉnh là hai góc

có … -Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng

… -Đường trung trực của một đoạn thẳng …

-Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là

… -Nếu hai đường thẳng a, b cắt

Trang 4

- GV nhận xét

- GV đưa ra bài tập 2

yêu cầu HS làm việc cá

nhân

- GV gọi từng HS trả

lời cho từng câu

- GV với mỗi câu sai

vẽ hình minh họa cho

HS thấy nhận biết

những sai lầm

+ Đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

+ a // b + a // b + Hai góc so le trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

Hai góc trong cùng phía

bù nhau

+ a // b + a // b

- HS lắng nghe

- HS làm việc cá nhân trao đổi thông tin với cặp đôi

- HS trả lời:

a Đúng

b Sai

c Đúng

d Sai

e Sai

f Sai

g Đúng

h Sai

- HS lắng nghe, chú ý quan sát

đường thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

… -Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì …

- Nếu a c và b c thì …

- Nếu a // c và b // c thì …

Bài 2.Trong các câu sau, câu

nào đúng câu nào sai

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

d Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

e Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

f Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

g Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

h Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b thì 2 góc

so le trong bằng nhau

C Hoạt động luyện tập ( 4 phút)

Mục tiêu: Khắc sâu các kiến thức đã học ở chương này vận dụng vào các bài tập cụ

thể

Phương pháp: Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp.

Trang 5

- GV cho HS thảo luận

theo cặp đôi

- GV gọi HS lên bảng

trình bày và yêu cầu

HS viết giả thiết và kết

luận bằng kí hiệu

- GV cho HS nhận xét

- GV nhận xét

- HS đọc đề trao đổi thông tin theo cặp đôi

- HS lên bẳng trình bày

a Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ

ba thì chúng song song với nhau

GT: ac

b c

KL: a // b

b Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT: a // b

a // c KL: b // c

- HS nhận xét

Bài 60 (SGK)

D Hoạt động vận dụng ( 5 phút)

Mục tiêu:Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để làm các bài toán về đại

lượng tỉ lệ nghịch

Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

- GV yêu cầu HS đọc

đề và hoạt động cá

nhân

- Để tính AOBta nên vẽ

tia Om // a // b

? Để tính AOBta cần

tính 2 góc nào?

? aAOmOAlà hai

góc như thế nào

? mOBBlà hai góc

như thế nào

- Cho HS trình bày bài

làm, nhận xét

- HS đọc đề

- HS lắng nghe

- HS trả lời:

AOB AOm mOB   

Vì a // Om

Vì b // Om

cùng phía)

- HS nhận xét

Bài 57 (SGK)

Ta có: AOB AOm mOB 

Vì a // Om

AOm OAa  (so le trong)

Vì b // Om

phía)

mOB

Vậy AOB 380 + 480 = 860

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( 1 phút)

Mục tiêu:Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học

Phương pháp: Ghi chép

Trang 6

- Bài tâp về nhà: 58, 59

SGK

- Xem lại các dạng bài

tập đã làm

- Cá nhân HS thực hiện yêu cầu của GV, thảo luận cặp đôi để chia sẽ góp ý (trên lớp – về nhà)

Trang 7

Ngày soạn: 22/10/2020

Ngày giảng: 30/10/2020 Tiết 16

ÔN TẬP KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Học sinh nắm vững được các kiến thức trong chương I

2 Kỹ năng:

- Sau giờ học, học sinh trình bày được kĩ năng trình bày, vẽ hình, vận dụng định lí để

suy luận, tính toán

3 Thái độ:

- Sau bài học, người học có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá;

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

+ Đồ dùng: Đề kiểm tra

+ Học sinh: Giấy kiểm tra, thước, êke,

III PHƯƠNG PHÁP:

- Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ ( Lồng ghép trong bài)

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Hoạt động ôn tập (39’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo viên cho bài tập sau:

Câu 1 Câu nào đúng, câu nào sai trong các

câu sau:

a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông

góc với một đường thẳng thứ ba thì song

song với nhau

b) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

d) Nếu hai đường thẳng a, b cùng cắt đường

Câu 1.

- Câu đúng: a, b, d

- Câu sai: c

Trang 8

thẳng c mà trong các góc tạo thành có một

cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b

Câu 2:

a) Hãy phát

biểu các

định lí được

diễn tả bằng

hình vẽ sau:

b) Viết GT

và KL của

định lí bằng

kí hiệu

c

b a

B A

Câu 3 Cho đoạn thẳng AB = 6 cm , vẽ

đường trung trực của AB Nói rõ cách vẽ

Câu 4: Cho

Hình vẽ biết

a //b

^

300 , B^

1 = 60 0

a) Tính

^

AOB

= ?

b) Cho

biết

quan

hệ hai

đường

thẳng

OB

OA

1 1

a

b

O

B

A

Câu 2:

a) Nếu một đường thẳng cắt hai mà trong các góc tạo thàpnh có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng ấy song song với nhau b) Ghi đúng GT, KL

GT

c cắt a tại A

c cắt b tại B ;

^

KL a // b

Câu 3:

- Vẽ hình

- Nêu cách vẽ

Câu 4:

2

1

1

a

b

O

B

A

a) - Kẻ Om // a và b + B^ 1= O^ 1 = 30 0 (so le trong) + ^A 1= O^ 2 = 60 0 (so le trong)

B^ 1 + ^A 1= O^ 1 + O^ 2 =

900

 ^AOB =900 (Vì Om nằm giữa

OA và OB) b) OA  OB Vì ^AOB = 900

4 Củng cố ( 2 phút)

- Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ bản cần nhớ

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)

- GV y/c HS ôn lại lý thuyết

Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w