1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan 7 tuan 32

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 54,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ phaàn traéc nghieäm: 4 ñieåm Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất 1.. Biểu thức nào sau đây là đơn thức A.[r]

Trang 1

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhấtù.

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A 3xy + 1 B 3 – x C 2x D 10x + y

2 Cho đơn thức 2x2yz có hệ số là :

A 1 B 2 C 3 D 4

3 Cho đơn thức 12 x2y3z có bậc là :

A 5 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : 2x2y

A 2x2z B 2xy2 C 2xy D 12

x2y

5 Cho đa thức A = 2x4 + x2y2 + x3yz có bậc là :

A 3 B 4 C 5 D 6

6 Cho A = (−12 x

2

y)(−25 xy) A bằng :

A 15 x2y B 102 x2y C 10− 2 x2y2

D 10− 2 x3y2

7 Giá trị của biểu thức : 2x2y – 2x tại x = 1 , y = 2 là :

A -1 B 0 C 1 D 2

8 Cho P(x) = x2 – 2x – 1 P(1) bằng :

A 2 B 3 C 4 D 5

II TỰ LUẬN : ( 6 Điển )

1 Cho hai đa thức :

A(x) = 2x – x2 + x3 – 2x2 + x - 12

B(x) = x3 – 2x2 - 5x3 - 13

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x) bằng hai cách

, A(x) – B(x)

2 Tìm nghiệm các đa thức sau :

a A(x) = x – 5 b B(x) = 2x – 6 c C(x) = x2 + 2

3 Tính giá trị biểu thức A = 2x2y – 3x2 tại x = -1 , y = 1

Trang 2

BÀI LÀM

………

………

………

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề số : 1 ( Tiết Tuần 34 Theo PPCT )

Họ và tên: ………

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A 3xy + 1+y B (3 – x)2 C 2x D x + y

2 Đa thức cĩ M (x) = 2x2 -8 cĩ nghiệm là :

A 1 B 2 C -2 D Câu

A và B

3 Cho đơn thức 12 x2y3z2 có bậc là :

A 12 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -4x2yz

A x2yz B 2xy2 C 2xy D 12 xyz

5 Cho đa thức A = 2x4 + x2y2 + x3yz2 có bậc là :

A 14 B 4 C 5 D 6

6 Cho A =

2

:

5 x y 5 xy

A

4

5x2y B x C

− 2

10 x2y2 D

− 2

10 x3y2

7 Giá trị của biểu thức : 3(2x2y – 2x) tại x =

1

2 , y = 2 là :

A -1 B 0 C 1 D 2

8 Thu gọn đa thức P(x) = x2 +5x2 – 3x2

II TỰ LUẬN : ( 6 Điển )

1 Cho hai đa thức :

A(x) = x7 -3x2–x5+x4-x2+2x-7

B(x) = x-2x2+x4-x5-x7-4x2-1

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x) , A(x) – B(x)

2 Tìm nghiệm các đa thức sau :

a A(x) = 3x-9 b B(x) = -17x – 34 c C(x) = x2 + 2

3 Cho đa thức P(x) = -15x3+5x4-4x2+8x2-9x3-x4+15-7x3

a/ Thu gọn đa thức

Trang 3

b/ Tính P(1) và P(-1)

BÀI LÀM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1/ Cho 5b >3b Vậy b là số gì?

2/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình một ẩn

3/Bất phương trình 2x-10>0 cĩ tập nghiệm là:

4/Bất pt 2x<4 tương đương với Bất Pt nào?

5/ Số nào là nghiệm của bất Pt: x2-2x<3

6/ Hình vẽ Biểu diễn tập nghiệm bất Pt nào?

7/ Cho a>b thì biểu thức 3a +5 cĩ giá trị như thế nào với biểu thức 3b+2

a 3a +5=3b+2 b 3a +5>3b+2 c 3a +5<3b+2 d.Tất cả đều sai

8/ Tập nghiệm của phương trình /2x-2/ =x +5

II TỰ LUẬN : ( 6 Điểm )

Bài 1: Giải bất Pt sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

10 3 6

 

d.(x-2).(x+4)x2+15 Bài 2: Giải Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối sau

Bài 3: Tìm x để giá trị biểu thức

18 12

khơng lớn hơn giá trị biểu thức

5 3 12 5

Bài 4:Chứng minh rằng (m+1)24m

Bài 5 : Tìm x sao cho:

2 3

x x

 >0

Trang 4

I/ phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A 3xyz2 B (3 – x)2 C 2xzt D Câu A và C

2 Đa thức cĩ M (x) = 3x2 + 2 cĩ nghiệm là :

A 1 B

2 3

C

2

3 D Kết quả khác

3 Cho đơn thức -22 x2y3z có bậc là :

A 12 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -6x2yzx

A 7x3yz B 2xy2 C -15xyz D 12 xyzx

5 Cho đa thức A = 5x4 + x2 - x3+ 10x có hệ số là :

A 2 B 4 C 5 D 10

6 Cho A = 6x y2   5x y2 

Vậy A bằng :

A -11x2y B x2y C 11x4y2 D x4y2

7 Cặp giá ù trị của x và y nào để đa thức sau 2x+y-1 nhận giá trị bằng 0:

A.x=1;y=-1 B x=2;y= -3 C.x=0;y=1 D.Tất cả đều đúng

8 Cho đa thức P(x) = x2y - 2xy tại x= 2;y=

1

2 Giá trị P là :

A Số nguyên B phân số C Số thập phân D.Một kết quả khác

II/ tự luận :

1 Cho hai đa thức :

A(x) = x5 -3x2+x3-x2-x2-2x+7

B(x) = x2-3x2+1+x2-x4+x5

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính Đa thức C(x)

+ Biết C(x) = A(x) + B(x) ,

+ Biết A(x) + C(x) = B(x)

2 Tìm nghiệm các đa thức sau :

a A(x) = 2x+10 b B(x) = 17x – 20 +3x c C(x) = 6x2 + 3x

3 Cho đa thức P(x) = x5 -3x2 +x4

-1

2x –x5 +5x4 +x2 -1 a/ Thu gọn đa thức

b/ Tính P(2) và P(-2)

Trang 5

BÀI LÀM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A 3xyz2 B 2 C 2xzt D Tất cả đúng

2 Đa thức cĩ M (x) = 3x2y +2xy-3x2y cĩ bậc là :

A 1 B.2 C.3 D Kết quả khác

3 Cho đơn thức -22 x2y3z2 có bậc là :

A 12 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -6x2yx

A 7x3yz B 2yx3 C -xyz D 12 xyzx

5 Cho đa thức A = 2x4 + x2 - x3+5x có hệ số cao nhất là :

A 2 B 4 C 5 D 1

6 Cho A = 18x2y-7x2y Vậy A bằng :

A 11x2y B 11x4y2 C -11x4y2 D x4y2

7 Cặp giá ù trị của x và y nào để đa thức sau 2x +y nhận giá trị bằng 7:

A.x=1;y=-1 B x=2;y= 3 C.x=0;y=1 D.Tất cả đều đúng

8 Cho đa thức P(x) = x2y - 2xy tại x= 2;y=2 Giá trị P là :

A Số nguyên B phân số C Số thập phân D.Một kết quả khác

II TỰ LUẬN :

1 Cho hai đa thức :

P=5x2y-5xy2+xy -3xy+4

Q= xy –x2y2 +5x2y -4x2y2 a/Thu gọn các đa thức trên

b/ Tính P – Q và P + Q

2 Tìm nghiệm các đa thức sau :

a A(x) = 3x+ 19 b B(x) = (x+1).(2x-4) c C(x) = 6x2 + 3

3 Cho đa thức P(x) = 3x5 -3x2 +x4

-1

2x –x5 +5x4 +x2 -15 a/ Thu gọn đa thức

b/ Tính P(1) và P(-1)

Trang 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1/ Cho -6b > -3a Vậy

2/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình một ẩn

đúng

3/Bất phương trình 2x +16>0 cĩ tập nghiệm là:

4/ Bất pt 2x>4 tương đương với Bất Pt nào?

5/ Số nào là nghiệm của bất Pt: x2+x <9

6/ Hình vẽ Biểu diễn tập nghiệm bất Pt nào?

7/ Cho 2a<3a thì a là số gì

8/ Tập nghiệm của phương trình /3x-2/ = -x +6

đúng

II TỰ LUẬN : ( 6 Điểm )

Bài 1: Giải bất Pt sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

a -3x+2>5 b -2x-3<1 +x c 1+2 x

3 +1 ≥

2 x −1

Bài 2: Giải Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối sau

Bài 3: Tìm x để giá trị biểu thức 2 x − 3

35 +

x (x − 2)

7 khơng nhỏ hơn giá trị biểu thức x2

7

2 x −3

5

Bài 4:Chứng minh rằng m2+n2+2 2(m+n)

Bài 5 : Tìm x sao cho: x2-3x+2>0

Trang 7

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1/ Khẳng định nào sau nay là đúng

a -6 < 3+ (-2) b a +5 >b+5 (vì a>b) c -8 4.(-2) d/ Tất cả đúng 2/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

3/Bất phương trình -3x +15 >0 cĩ tập nghiệm là:

4/ Giá trị biểu thức 2x-4 là số dương khi

5/ Bất phương trình 3x- 6< 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương

6/ Số nào là nghiệm của bất phương trình 3x -1< x2+1

II TỰ LUẬN : ( 6 Điểm )

Bài 1: Giải bất Pt sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

a 3x+2 >5x b 2 (2x-3) < x c 5 x

2

− 3 x

5 +

3 x +1

4

x (2 x +1)

2

3 2

Bài 2: Giải Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối sau

a /3x +3 / = 6 b / 2 -x / = x+12

Bài 3: Chứng minh rằng: Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại

4/ Cho m< n Chứng minh : 4m+1 < 4n+5

Trang 8

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1/ Khẳng định nào sau nay là đúng

a -6 < 3+(-2) b a +5>b+5 (vì a>b) c -8 4.(-2) d/ Tất cả đúng 2/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

3/Bất phương trình -2x - 8 > 0 cĩ tập nghiệm là:

4/ Giá trị biểu thức 2x+ 6 không âm khi

5/ Cho 4a > 3a vậy a là số gì

6/ Hình vẽ sau biễu diễn tập nghiệm Bất pt nào:

II TỰ LUẬN : ( 6 Điểm )

Bài 1: Giải bất Pt sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

a 3x+6 >0 b 2x-3 < x c 2 x − 34 +3=1

2

Bài 2: Giải Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối sau

a / x+4 / =6 b / 2 – 2 x / = x-2

3/ Cho m> n hãy so sánh 8m-2 với 8n-2

4/ Cho hai số a và b bất kì Chứng minh : a2+b2

2 ≥ ab

Trang 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhấtù

Câu 1: Cho 52=❑

20 số trong là :

Câu 2 : Cho − 34 − 14 dấu trong là :

Câu 3 : Số nghịch đảo của 15 là

A − 1

Câu 4: Khi đổi -5 1

3 ra phân số ta được

A − 14

− 16

− 5

16

3

Câu 5 : Giá trị tổng : − 76 +17

72 bằng :

A − 4

− 67

− 100

72

Câu 6: Phân số 343 là tích của hai phân số :

A − 3

2 .

1

3

17.

1

3

− 17.

1

− 3

2 .

1

− 17

Câu 7: Biết x 5

9=

2

3 thì x bằng:

A 6

10

5

Câu 8 Hai góc phụ nhau là hai góc :

a Có tổng số đo là 90 0 b Có tổng số đo 180 0

c Kề nhau và có tổng số đo 90 0 d Kề nhau và có tổng số đo là 180 0

Câu9 Trên đường thẳng a cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D và điểm M không nằm trên đường thẳng a, nối M với các điểm A, B, C, D thì số tam giác được tạo thành:

Câu 10: Góc 1400 và góc 400 là hai góc:

a Phụ nhau b Kề nhau c Bù nhau d Kề bù

II TỰ LUẬN : ( 6 Điểm )

Câu 1 : Tính giá trị biểu thức sau ( bằng cách hợp lý nếu cĩ thể)

Trang 10

A/ − 35 +(−25 +2) B/ − 47 3

5+

−4

7 .

2

5+2

4

7−10

1 7

Câu 2Cho hai tia Oy và Oz cùng nằm trên nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết góc xOy =

30 0 , xOz = 120 0

a Tính số đo góc yOz.

b Vẽ tia phân giác Om của góc xOy Tính góc mOz.

c Vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính góc xOn

d Tính góc mOn.

Câu 3: Tìm x biết: 2đ a) x + 103 =7

2

Câu 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúmg nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A 3xy B (3 – x)2 C 2x +3 D x + y

2 Đa thức cĩ M (x) = 2x-8 cĩ nghiệm là :

A 4 B 6 C -6 D Câu A và B

3 Cho đơn thức x2y3z2 có hệ số là là :

A 1 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -4x2y

A x2y B –x2y C 2x2y D tất cả đúng

5 Cho đa thức A = 2x4 + x2y2 + x3yz2 có bậc là :

A 14 B 4 C 5 D 6

6 Cho A = 2xy 12xy Vậy A bằng :

A

4

5x2y B x2y2 C

1

4 x2y2 D

− 2

10 x3y2

7 Giá trị của biểu thức : x -y tại x = 2 , y = 2 là :

A -1 B 0 C 1 D 2

8 Thu gọn đa thức P(x) = -2x2 +5x2 – 3x2

II TỰ LUẬN :

1 Cho hai đa thức :

A(x) = 3x2+x4-x2+4x -7

B(x) = x-2x2+x4 -4x2 +3

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x) , A(x) – B(x)

2.a/ Tìm nghiệm các đa thức sau :A(x) = 2x+10

b Chứng minh đa thức sau không có nghiệm C(x) = x2 +1

3 Cho đa thức P(x) = -x3-5x4-4x2+8x2-x3+5x4+15+2x3

a/ Thu gọn đa thức rồi tìm bậc

b/ Tính P( 12 )

Trang 11

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức

A 3xyz B (3 – x)2 C 2 D x2

2 Đa thức cĩ N (x) = x-3 cĩ nghiệm là :

A 3 B -3 C -6 D Câu A và B

3 Cho đơn thức 7x2y3z2 có bậc là :

A 12 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -4x2yz

A x2yz B –3x2yz C 2x2yz D tất cả đúng

5 Cho đa thức A = 2x4 + x2y2 -2x4+3x2y2 có bậc là :

A 3 x2y2 B 4 x2y2 C 5 x2y2 D 2x2y2

6 Tính 6x2y 12xy bằng :

A 8x3y2 B 3x3y2 C.3 D 12x3y2

II TỰ LUẬN :

1 Cho hai đa thức :

A(x) = x3+2x-7x3-4

B(x) = x-2x2+x+4

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x) , A(x) – B(x)

2.Tính giá trị đa thức sau

a/ P(x)= x2+5x-1 tại x= -2

b/ Q =xy+x2y2+x3y3+x4y4+x5y5 tại x=1 và y= -1

3 Cho đa thức A = -x3 +3xy +x3-2x -3xy+4

a/ Thu gọn đa thức rồi tìm bậc

b/ Tìm nghiệm đa thức

Trang 12

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức

A x2yz B 3 x -2 C 2 D x2y

2 Đa thức cĩ N (x) = 3x cĩ nghiệm là :

A 3 B -3 C 0 D Câu A và B

3 Cho đơn thức -7x2y3z có bậc là :

A 12 B 6 C 7 D 8

4 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức : -4x2yz

A x2yz B –3x2yz C 2x2yz D tất cả đúng

5 Cho đa thức A = 6x4 - 3x2y2 - 6x4+3x2y2 có bậc là :

A 6 B 0 C 4 D 16

6 Tính tích 6x2y với 12 xy bằng :

A 3x3y2 B 6xy C.6x D 12x3y2

II TỰ LUẬN :

1 Cho hai đa thức :

A(x) = 3x3+2x-7x3- 4

B(x) = 3x-2x4+x+4

a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính Q(x) = A(x) + B(x) và P(x) = A(x) – B(x)

c Tính P(1)

2 Cho đa thức A(x) = 2x2 +ax -3 biết A(-2) = 3 Tìm hệ số a

3 Thực hiện phép tính

a/ 3xyz2: 2xy

b/ 2xy2 (-2x) + 4 x2y2

Trang 13

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A x2(y –z) B 3 x C 2 D Câu B và C

2 Đa thức cĩ N (x) = 3x +12 cĩ nghiệm là :

A 2 B 3 C -4 D 9

3 Cho đơn thức -7xyx đồng dạng đơn thức :

A 12 x2y B 6 xy C -7 x3y D 7x2y2

4 Tổng hai Đơn thức: -4x2yz + 5x2yz kết quả là

A -9 x2yz B 3 x2yz C 9 x2yz D Kết quả khác

5 đa thức A = x4 - x2y2z + 6x4+ x2y2z có bậc là

A 6 B 5 C 4 D 3

6 Giá trị biểu thức 6x2 + y tại x=2; y= 1

A 24 B.36 C 54 D 25

II TỰ LUẬN :

1 Viết đa thức một biến x , có 3 hạng tử , có bậc cao nhất là 3 :

Tính giá trị đa thức đó tại x= -2

2 cho 3 đa thức A(x) = x3-3x2+x+1

B(x) = 2x2 -1 và C(x) = x3+x+1

Tính A(x) –B(x) +C(x)

3 Cho 3 đa thức A = x2yz; B= xy2z; C= xyz2 và x+y+z =1 Chứng minh A+B+C =xyz

Trang 14

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức

A x2(y –z) B 3 x C 2 D Câu B và C

2.Số nào là nghiệm Đa thức N (x) = 2x2-18 :

A 2 B 3 C -4 D kết quả khác

3 Cho đơn thức -7xy đồng dạng đơn thức :

A 12 xy B 6 xyx C -7 x3y D 7x2y2

4 Tính : -4xyz + 5xyz -2x - xyz kết quả là

A xyz + 2x B -2x C 10x2yz -2x D Kết quả khác

5 thu gọn đa thức A = -6x4 - x2y2z + 6x4+ x2y2z kết quả là

A x4+ x2y2z B 0 C x4 D x2y2z

II TỰ LUẬN :

1/ Cho đơn thức − 23 x2.y.z ( 6xy)2

a/ Thu gọn đơn thức tìm bậc đơn thức

b/ Tính giá trị đơn thức tại x= 1; y=2; z= -1

2/ a/ Tìm đa thức M biết M + (x2y -2xy2 +xy+1) = x2y+xy2-xy-1

b/ Tính giá trị M biết x=1; y= 2

3/ Cho Q(x) = 6x4+3x2+5 và P(x) = 4x2- 6x3+7x2- 9 Tính Q(x) +P(x)

4/ Tìm nghiệm đa thức x2-x

5/ Cho hai đa thức A(x) = ax3 -4x + 8 và B(x) = x3 - 4bx + c -3

Tìm hệ số a , b, c để A(x) =B(x)

Ngày đăng: 20/06/2021, 03:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w