Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7 DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 1: Tìm số hạng thứ n của các dãy số sau:... CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN
Trang 1Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 1: Tìm số hạng thứ n của các dãy số sau:
Trang 3Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
4A = 1.2.3.4+2.3.4(5-1)+3.4.5.(6-2)+ +98.99.100.(101-97)
4A = 1.2.3.4+2.3.4.5-1.2.3.4+3.4.5.6-2.3.4.5+ +98.99.100.101-97.98.99.100 4A = 98.99.100.101
Trang 5Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
a
,
a
c b
d
,
a
b c
d
Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại
II TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
-Tính chất: Từ
d
c b
a
suy ra:
d b
c a d b
c a d
c b
c b a f d b
c b a f
e d
c b a
(giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa)
* Chú ý: Khi có dãy tỉ số
5 3 2
c b a
ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5
Trang 6Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC
Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết
3 2
y x
Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
4 5
20 3
2
y x y x
Trang 7Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
3
12
y x
,
5 3
z y
và 2x 3yz 6
Giải:
Từ giả thiết:
12 9 4 3
y x y x
z y z y
z y x
3 2 20 36
3 18
2 20 12
9 ( sau đó giải như cách 1 của VD1)
3
z y z y
3 3
4
3 4
3
z
z y
x y x
3 3 20
9 2 6 3
2x yz z zz z z
Trang 8Suy ra: 36
5
60 3
y x
y x
5
40 5 2
2
5 4 5
KL: x 4 , y 10 hoặc x 4 , y 10
Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Tìm các số x, y, z biết rằng:
Trang 9Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
y x
,
7 5
z y
và 2x 3yz 124
c)
5
4 4
y x
z x
z
y z
y x
,
7 5
z y
và 2x 3yz 124
c)
5
4 4
y x
z x
z
y z
2 2
z y x
và xyz 810
e)
z y x z
y x y
x z x
2 2
z y x
và xyz 810
e)
z y x z
y x y
x z x
y
6
6 1 24
4 1 18
Trang 10
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
d d
b a
c d
c a
b d
c b
a d b a
d c d a
c b d c
b a A
Giai Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75
Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Biết a+b+c 0.Tìm giá trị của mỗi tỉ
số đó ?
Bài 13 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8
Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?
Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, c, d thỏa mãn đẳng thức:
Trang 11Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7 abab 2cdc2d2.abab 2 2 (ab 1 ) 0
=> ab(ab-2cd)+c2d2=0 (Vì ab(ab-2)+2(ab+1)=a2b2+1>0 với mọi a,b)
=>a2b2-2abcd+ c2d2=0 =>(ab-cd)2=0 =>ab=cd =>đpcm
d
c b
a d
a
.Chứng minh rằng:
d c
d c b a
b a
d c b a
b a
Trang 121 (
) 1 (
b
k b b kb
b kb b
1 (
) 1 (
d
k d d kd
d kd d
d c b a
b a
a d
c b
b a d c
b a d
d c
a
Chứng minh rằng: 2 2
2 2
d c
b a cd
Trang 13Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Từ (1), (2), (3) suy ra: 2 2 2 2
b a cd d c
2 2
2 2
d c
b a cd
.
.
d
b kd
kb d dk
b bk
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
(
) (
d
b k
d
k b d k d
b k b d dk
b bk d
d c
b a cd
d c
b a d
b c
a cb
ab d
b c
a d
c b
d c
b a cd
d c b
a
b
a
5 3
5 3
d c
b a d c
b a
d c
b a cd
d c b
a
b
a
4 3
5 2
d c
d c
b a
2007 2006
2006 2005
2007 2006
2006 2005
Trang 147)
d c
bd b ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2 2 2
d c b
a
b
a
5 3
5 3
d c
b a d c
b a
d c b a
b a
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
bd b ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2 2 2
b b
c b a
b b
c b a
2003
c b
2 2
1
a
a a
a a
a a
Trang 15Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Chứng minh rằng: a1 a2 a9
Bài 8: Cho
2005 2004
2003
c b
a
thì
d
a d b
b a
2 2
2 2
Bài 10: Cho
1 9 9 8 3
2 2
1
a
a a
a a
a a
a c b a
b a
Đảo lại có đúng không?
Bài 12: Chứng minh rằng nếu :
d
b b
a
thì
d
a d b
b a
2 2
2 2
Bài 13: Cho
d c
d c b a
b a
cd
ab d c
b a
2 2
2 2
b a b a cd
ab d c
b a d cd c
b ab a cd
ab
.
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
a ad cb ad ac cb ca bd
ca
bd ca db da
bd bc ad ac
cb ca b a d
d c b
u
thì
3 2
v u
Bài 16: CMR: Nếu a 2 bc thì
a c
a c b a
b a
Trang 16trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :
) ( ) ( )
y x a c b
x z c b a
z y
d c b a
b a
a
Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa yb 0 và zc td 0
Chứng minh rằng:
td zc
yd xc tb za
yb xa
u
thì
3 2
v u
c b a
3 3 3
Bài 22: CMR nếu a(yz) b(zx) c(xy) Trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì
:
) ( ) ( )
y x a c b
x z c b
a
z y
2
c x b x a
c bx ax P
c b
b a
a
thì giá trị của P không phụ thuộc vào x
Bài 24: Cho biết : a' b' 1;b' c' 1
a b b c CMR: abc + a’b’c’ = 0
Bài 25: Cho
d
c b
a
Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa yb 0 và zc td 0
Chứng minh rằng:
td zc
yd xc tb za
yb xa
Trang 17Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Chứng minh rằng:
d
a d c b
c b a
3 3 3
Bài 27: Cho
1 1 2 1
2
c x b x a
c bx ax P
c b
b a
a
thì giá trị của P không phụ thuộc vào x
Thanh Mỹ,ngày 10 tháng 12 năm2010
Chuyên đề: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 18* Giá trị tuyệt đối của số không âm là chính nó, giá trị tuyệt đối của số âm là số đối
của nó
TQ: Nếu a 0 a a
Nếu a 0 a a
Nếu x-a 0=> |x-a = x-a |
Nếu x-a 0=> |x-a = a-x |
* Hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, và ngược lại hai
số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau
b a b
* Tổng hai giá trị tuyệt đối của hai số luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của hai
số, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai số cùng dấu
TQ: a b ab và a b ab a b 0
2 Các dạng toán :
I Tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
1 Dạng 1: A(x) k ( Trong đó A(x) là biểu thức chứa x, k là một số cho trước )
Trang 19Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
k x A k x A
) (
) ( )
5 3
1 2
1 2
3
2 x c)
4
7 4
3 5
4 2
5 2
1 4
3 5 ,
Bài 1.5: Tìm x, biết:
Trang 20a) 2
3
1 :
1 4 : 2
3 4
3 : 5 , 2 4
b a b
) ( ) ( )
( ) (
x B x A
x B x A x
B x A
Bài 2.1: Tìm x, biết:
a) 5x 4 x 2 b) 2x 3 3x 2 0 c) 2 3x 4x 3 d) 7x 1 5x 6 0a) 5x 4 x 2
5 2
7 4
4 3
2 5
5 8
3 Dạng 3: A(x) B(x) ( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )
* Cách 1: Ta thấy nếu B(x) < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn vì giá trị
tuyệt đối của mọi số đều không âm Do vậy ta giải như sau:
) ( ) ( )
( ) (
x B x A
x B x A x
B x
A ( Đối chiếu giá tri x tìm được với điều kiện ( * )
* Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
Nếu a 0 a a
Nếu a 0 a a
Ta giải như sau: A(x) B(x) (1)
Trang 21Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Nếu A(x) 0 thì (1) trở thành: A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
Nếu A (x ) < 0 thì (1) trở thành: - A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
4 Dạng 4 : Đẳng thức chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối:
* Cách giải: Lập bảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
m x C x
Nhận xét: Như trên chúng ta đã biến đổi được biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
thành các biểu thức không chứa dấu giá trị tuyệt đối Vậy ta sẽ biến đổi biểu thức ở
vế trái của đẳng thức trên Từ đó sẽ tìm được x
Giải Xét x – 1 = 0 x = 1; x – 1 < 0 x < 1; x – 1 > 0 x > 1
x- 3 = 0 x = 3; x – 3 < 0 x < 3; x – 3 > 0 x > 3
Ta có bảng xét dấu các đa thức x- 1 và x- 3 dưới đây:
x 1 3
Trang 22
Xét khoảng x < 1 ta có: (1) (1 – x ) + ( 3 – x ) = 2x – 1
-2x + 4 = 2x – 1 x = 5
4 (giá trị này không thuộc khoảng đang xét) Xét khoảng 1 x 3 ta có:
1 5
1
5
1 2 2
1 3 2
1 3 2
Trang 23Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7 a) x2 x3 2x8 9 b) 3x x12x x2 12
101
3 101
2 101
1
4 3
1 3
2
1 2
1
7 5
1 5
3
1 3
1
13 9
1 9
5
1 5
3 1 2
3 2 2
3 2 2
Trang 2411 5 , 1 4
3 2
1 3
Bài 7.3: Tìm x, y thoả mãn:
a) 5x 1 6y 8 0 b) x 2y 4y 3 0 c) xy 2 2y 1 0
Bài 7.4: Tìm x, y thoả mãn:
a) 12x 8 11y 5 0 b) 3x 2y 4y 1 0 c) xy 7 xy 10 0
* Chú ý 2: Do tính chất không âm của giá trị tuyệt đối tương tự như tính chất không
âm của luỹ thừa bậc chẵn nên có thể kết hợp hai kiến thức ta cũng có các bài tương
Trang 25Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7 a) x12 y32 0 b) 2x 54 5 2y 75 0
2
1 4 2
2
1 2 1 3
7 5
y y x
25
6 5
4 2008
2007 2
1 - Lập bảng xét dấu để bỏ dấu giá tri tuyệt đối
Trang 265 -
1
2 |2x-1 = | 3
Bài 2: Tìm x, y thoả mãn :
a) x12 y32 0
Bài 3: Tìm x, y thoả mãn:
a) x2007 y20080
Trang 27Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
* Nếu m > 0 ta giải như sau:
m
B
A (1)
Do A 0 nên từ (1) ta có: 0 B m từ đó tìm giá trị của B và A tương ứng
Bài 1.1: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:
B
A
(2)
Từ (1) và (2) 0 A B m từ đó giải bài toán A B k như dạng 1 với 0 k m
Bài 2.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
Trang 28Bài 3.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
Đánh giá: A(y) 0 A(x).B(x) 0 nxm tìm được giá trị của x
Bài 4.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
m A B A
Bài 5.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
2 3
12 1
c)
2 6 2
10 5
6 3
Bài 5.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
5 2 2
8 1
2 2
16 1
x x
c)
3 2
12 5
2 4
10 5
1 2
x
Bài 5.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
Trang 29Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
3 1
14 7
y
5 2 3
20 4
c)
2 2008
6 3
30 5
x
III – Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Cách giải chung: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối rồi thu gọn:
Bài 1: Rút gọn biểu thức sau với 3 , 5 x 4 , 1
3 7
3 7
1 5
Trang 30c) C 2x 2 1 x với x = 4 d)
1 3
1 7
V – Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
1 Dạng 1: Sử dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối:
* Cách giải chủ yếu là từ tính chất không âm của giá trị tuyệt đối vận dụng tính chất của bất đẳng thức để đánh giá giá trị của biểu thức:
Bài 1.1: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) A 0 , 5 x 3 , 5 b) B 1 , 4 x 2 c)
5 4
2 3
3 2
e) E 5 , 5 2x 1 , 5 f) F 10 , 2 3x 14 g) G 4 5x 2 3y 12h)
8 , 5 5
,
2
8 ,
12 2
Bài 1.2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4
15 5
21 3
20 5
C
d)
6 1 2 3 2 2
24 6
3 5 5 14
21 3
Bài 1.4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
4 5
7
11 5
13 7 2
32 1 15
Bài 1.5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
24 7 5
4
8 5
14 5
28 12
Bài 1.6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
5 6 4
3
33 6 4
14 5 6
68 7 15
2 Dạng 2: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối xác định khoảng giá trị của biểu thức:
Trang 31Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Bài 2.1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
D
Trang 32DÃY SỐ TỰ NHIÊN VIẾT THEO QUY LUẬT, DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT( tiếp)
b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?
c) A có bao nhiêu ước tự nhiên Bao nhiêu ước nguyên ?
Hướng dẫn:
Bài 3: Cho A 1 7 13 19 25 31
a) Biết A = 181 Hỏi A có bao nhiêu số hạng ?
b) Biết A có n số hạng Tính giá trị của A theo n ?
) 12 ( ) 7 ( )
Trang 33Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Bài 7: Tính tổng: S 9 11 99 101 999 1001 9999 10001 99999 100001
Hướng dẫn:
Bài 8: Cho 2 3 100
3
3 3
3 3
3 3 3
1
A
Chứng minh rằng: 4A -1 là luỹ thừa của 3
b) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với
2 2
2 2 2
2 2
2
A
Chứng minh rằng A chia hết cho 3, 7 và 15
b) Chứng minh rằng tổng 2 + 22 + 23 + … + 22003 + 22004 chia hết cho 42
a) Chứng minh: B chia hết cho 2 30
b) Chứng minh: B - A chia hết cho 61
Trang 341 (
2
10
1 6
1 3
3 10
7
3 7 4
3 4 1
3
N n n
1 154
1 88
1 40
1 10
2
15
1 10
1 6
1 3
1
4 3 2
1 3 2 1
2
1 2
1 2
Trang 35Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
1 3 97
1
95 5
1 97 3
1 99 1 1
99
1 97
1
5
1 3
1 1
3
97 2
98 1 99
100
1
4
1 3
1 2 1
4
3 3
2 2
1 100
1
3
1 2
4
1 3
1 2
198
197
3 198
2 199
; 24
1 1
; 15
1 1
Trang 361 18 17
1
6 5
1 4 3
1 2
1
13
1 12
1 11
1
12 2
1 11 1
1 110
10
1
102 2
1 101
ch ÷ sè
Hướng dẫn:
Trang 37Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
x x
x
x x x x
x 0 ; ;
y x y
x
y x y
3 2
1
1
7 4
1 4 1
4
1 1
4
1 1 3
1 1 2
4 3
49
2 1 ( 2 2 2 x
* Dạng 2: Tìm x biết
1)
5
3 3
1 1 5
3 2 3 1
3 x
Trang 388)
10
11 7 3 5
1
2 x 9) ( 2x 5 )2 9 10) x2 4 11)
4
1 ) 7 3 ( x 2
5 2 2
1 ( ) 1 (x 2 y 2 z 2 5) 1 2x 2 3y 3 4y 0 6) x 1 (x 1 )(x 1 ) 0
*Dạng 4: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) | 3x- 8,4| -14,2 b) |4x-3|+|5y+7,5| +17,5 Bìa 4: Tìm giá trị lớn nhất:
Trang 39Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Bài toán 3: Tính tổng các chữ số trong chu kỳ khi biểu diễn số
99
116 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Bài toán 4: Tính tổng của tử và mẫu của phân số tối giản biểu diễn số thập phân
0,(12)
Bài toán 5: Tính giá trị của biểu thức sau và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
a)
75 , 6
25 , 2 ).
19 , 8 81 , 11
31 , 2 125 , 0 4
4 ).
25 , 6 : 5 6 , 4 (
) 6 ( 1 , 0 ) 3 ( , 0 5 , 0
) 3 ( , 0 ) 6 ( 1 , 0
3 ( 0 , 0
13
3 ) 384615 (
, 0 ) 3 ( , 0
1 (
5 2
3 2 3
N m m
m m
m m m
a) Chứng minh rằng A là phân số tối giản
b) Phân số A có biểu diễn thập phân là hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? vì sao?
CHUYÊN ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN- SỐ THỰC- CĂN BẬC HAI
Bài toán 10: So sánh các số sau
a)
25
4 100
Trang 40Bài toán 11: Tìm x biết
a) x là căn bậc hai của các số: 16; 25; 0,81; a2 ; 2
3
2 b) 2x 32 3 2x c) x 122x 12 0
Bài toán 12: Tìm x biết
Bài toán 14: Tìm các số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị là một số nguyên
A Tìm số nguyên x để A có giá trị là số nguyên
Bài toán 16: thực hiện phép tính
5 : 7
1 2 : 7 : 25 , 5 4 , 2 : 2 2
2 2
2 2
2 7
4 2 64
7 7
1 49
1 49
1 1
2 2
5 204
25 21
2
5 196
5 1
7 7
6 8 3
1 12 : 4
49 3
2 8 225 : 3
Trang 41Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Trang 421/ GTTĐ của một số thì không âm / x / x
2/ GTTĐ của một số thì lớn hơn hoặc bằng số đó / x / x
3/ GTTĐ của một tổng không lớn hơn tổng các GTTĐ /x + y / /x / /y/ Hiệu không nhỏ hơn hiệu các GTTĐ / x-y//x/ - /y/ 4/ GTTĐ : Với a > 0 thì: /x / = a <=> x = a
a x
Bài4 : Với giá trị nào của a,b ta có đẳng thức : /a ( b – 2 ) / = a ( 2 – b )?
Giải : Ta biến đổi /a (b – 2 )/ = / a ( 2 – b )/ (1) vì /A/ = /-A/ / A / = A <=> A 0 Do đó (1) xảy ra 4 trường hợp : a/ a = 0 thì b tùy ý
b/ b = 2 thì a tùy ý
c/ a > 0 thì b < 2
d/ a < 0 thì b > 2
Trang 43Các chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
Bài 5 : Tìm các số a , b sao cho a + b = / a / - / b / (1)
HD: Xét 4 trường hợp :
a/ a 0, b > 0 thì (1) a + b = a – b <=> b = - b (không xảy ra ) b/ a 0, b 0 thì (1) a = b = a + b <=> Đẳng thức nầy luôn luôn đúng.Vậy : a 0, b 0 thỏa mãn bài toán
c/ a < 0 , b > 0 thì (1) a + b = -a – b <=> a = - b Vây a < 0 và
b = -a thỏa mãn bài toán
d/ a < 0 , b 0 thì (1) a + b = -a + b <=> a = -a ( không xảy ra ) Kết luận : Các giá trị a,b phải tìm là a 0, b 0 hoặc a < 0 , b > 0
4 Dạng Tìm GTNN , GTLN của biểu thức chứa dấu GT tuyệt đối :