Họ và tên:……….
Lớp: 7/ Kiểm tra: 15 phút Môn: Đại số 7 Tuần: 7 Điểm L ời phê Đề 1 Câu 1: (3đ) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 5 625 = 25 125 ………
………
………
Câu 2: (5đ) a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau( 2đ) b) Tìm x, y biết ( 3đ)
6 5 24 x
5 2 y x và x + y = 28 ………
………
………
………
………
………
Câu 3: (2đ) Giải thích vì sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó:
6 5 ; 11 3
………
………
………
………
Trang 2Họ và tên:……….
Lớp: 7/ Kiểm tra: 15 phút Môn: Đại số 7 Tuần: 7 Điểm L ời phê Đề 2 Câu 1: (3đ) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 7 28 = 49 4 ………
………
………
Câu 2: (5đ) a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau( 2đ) b) Tìm x, y biết ( 3đ)
9 5 27 x
5 3 y x và x + y = 32 ………
………
………
………
………
………
Câu 3: (2đ) Giải thích vì sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó:
3 5 ; 15 7
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN ĐS 7 15P TUẦN 7
Câu1:
125
5
=
625 25
25
5
=
625 125
5
25
=
125
625
5
125
=
25 625
Câu 2:
a) x 6 = -5 24
x =
6
24 5
x = -20
b) áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
5 2
y x
=
7
28 5
2
y x
= 4
2
x
= 4 => x = 4 2 = 8
5
y
= 4 => y = 4 5 = 20
Câu 3:
Mẫu của các phân số này có ước
nguyên tố khác 2 và 5
6
5 = 0, 8(3)
11
3
= -0, (27)
Câu 1:
4
7 = 28 49
49
7 = 28 4
7
49 = 4 28
7
4 = 49 28
Câu 2:
a) x 9 = -5 27
x =
9
27 5
x = -15
b) áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
5 3
y x
=
8
32 5
3
y x
= 4
3
x
= 4 => x = 4 3 = 12
5
y
= 4 => y = 4 5 = 20
Câu 3:
Mẫu của các phân số này có ước nguyên tố khác 2 và 5
3
5
= -1, (6)
15
7 = 0, 4(6)
0,75đ
0,75đ
0,75đ
0,75đ
0.5 đ
1 đ 0.5 0.5đ 1đ 0.75đ 0.75đ
1đ 0.5đ 0.5đ