[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1.
Kiến thức: - Củng cố định nghĩa, tính chất về tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng dựa vào các tính chất của tỉ lệ thức để tìm 1 đại lượng khi biết 3
đại lượng
3 Thái độ: - Hs có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, cẩn thận, tính thẫm mỹ của toán học
II Chuẩn Bị:
- GV: Chuẩn bị bảng phụ cho bài 50
- HS: Chuẩn bị tốt bài tập 50 ở nhà
III Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
IV.
Tiến Trình Bài Dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)7A1………
7A2………
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Thế nào là tỉ lệ thức? Hãy phát biểu hai tính chất của tỉ lệ thức
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
- GV: hướng dẫn HS
chuyển tỉ số giữa hai số
hữu tỉ thành tỉ số giữa hai
số nguyên hay nói cách
khác là phân số tối giản
- GV: Thực hiện như trên
với tỉ số thứ hai Với tỉ số
thứ nhất thì ta thực hiện
chia hai hỗn số nhưng
trước tiên phải chuyển
chúng về dạng hai phân số
rồi mới thự hiện phép chia
- GV: Câu c ta có cách làm
nhanh hơn đó là vận dụng
tính chất 2 của tỉ lệ thức:
a c a.d b.c
b d
- HS: chú ý theo dõi và
thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
- HS: chú ý theo dõi và
thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
- HS: chú ý theo dõi và
thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
Bài 49: Từ các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ
thức hay không?
a)
3,5 3,5.4 14 3,5 : 5, 25
5, 25 5, 25.4 21
Suy ra: 3,5 : 5, 25 và
14
21 lập được thành tỉ lệ thức
b)
3 2 393 262 393 5
10 5 10 5 10 262
3 1 3
2 2 4
2,1 21 3 2,1: 3,5
3,5 35 5
Suy ra:
39 : 52
10 5 và 2,1: 3,5 không lập được thành tỉ lệ thức
c) 6,51 : 15,19 và 3 : 7
Ta có: 6,51.7 = 45,57
15,19.3 = 45,57 Suy ra: 6,51 : 15,19 và 3 : 7 lập được thành tỉ lệ thức
Ngày Soạn: 18 / 09/ 2016 Ngày Dạy: 20 / 09/ 2016
Tuần: 5
Tieát: 10
LUYỆN TẬP §7
Trang 2- GV: hướng dẫn HS áp
dụng tính chất 1 của tỉ lệ
thức là nếu
a c a.d b.c
b d
- GV: Sau đó, ta xem ô
trống như là một biến x
cần tìm và đua về dạng bài
toán tìm x ở lớp 6 đã học
nhưng khác ở chỗ là các số
nguyên được thay bằng
các số hữu tỉ
- GV: chia lớp thành 12
nhóm Mỗi nhóm làm 1
bài toán tìm x tùy Tùy
theo trình độ của từng
nhóm mà phân công cho
hợp lý
- HS: chú ý theo dõi và
thực hiện theo nhóm
- HS: chú ý theo dõi và
thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
- HS: 12 nhóm làm 12 bài toán nhỏ trong bài và
sau đó ráp lại thành đáp án
Ta có: N:6 = 7:3 3.N 7.6
N 42 : 3 N 14
20 : H 12 :15 12 H 20.15
H 300 : 12 H 25
6 : 27 C : 72 27.C 72.6
C 432 : 27 C 16
15 : 35 27 : I 15 I 35.27
I 945 : 15 I 63
4,4 Ö 9,9.Ö 4,4 1,89 9,9 1,89
4,4 1,89 Ö
9,9
4 1,89
9
Ta thực hiện tương tự như trên ta sẽ có kết quả như sau:
Ế = 9,17; Y =
1 4
5; Ợ =
1 1 3
B =
1 3
2 ; U =
3
4; L = 0,3
T = 6
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Làm tiếp bài tập49d và 51
6.Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………