-Hay đặt câu hỏi C26,CS112 -Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên sắp xảy ra C20,CS95 - Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình C28,CS118 -Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qu[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 / 2016
LỚP LÁ 3
MỤC TIÊU
I/ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1 Trẻ thực hiện
được các động tác
phát triển các
nhóm cơ và hô hấp
Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp (thể dục sáng)
2 Trẻ thực hiện kỹ
năng vận động cơ
bản và các tố chất
trong vận động một
cách vững vàng,
đúng tư thế
*Giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động:
-Đi thăng bằng trên ghế thể dục (C3,CS11)
- Đi trên ghế băng đầu đội túi cát -Đập và bắt bóng tại chỗ
*Kiểm sóat và phối hôp tay mắt trong vận động:
- Đi chạy thay đổi hướng theo
đường zich zắc
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Ném trúng đích bằng 2 tay
- Ném trúng đích thẳng đứng
- Bò chui qua cổng
- Bật sâu 40-45cm
- Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong 10 giây
- Đi nối bàn chân tiến, lùi -Đi bằng mép ngoài bàn chân, gót chân, mũi chân, đi khụy gối
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn)
- Bật qua vật cản
- Chạy chậm 100 – 120m -Đi trên ván kê dốc
-Đi thay đổi hướng
- Đi chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc theo hiệu lệnh
-Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4m (C1,CS3)
- Bật liên tục vào vòng -Bật tách chân, chụm chân
Trang 2- Tung , đập bắt bóng bằng 2 tay
(C3,CS10)
- Ném xa bằng 1 tay,2 tay
- Chuyền và bắt bóng qua đầu,
qua chân
* Thể hiện sự nhanh, mạnh
khéo trong thực hiện bài tập
tổng hợp:
- Bật tách, khép chân qua 7 ô
- Bật xa tối thiểu 50cm (C1,CS1)
- Bật qua vật cản 15-20cm
- Bò bằng bàn tay, bàn chân
- Bò Zich zác qua 7 điểm
- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài
- Ném trúng đích đứng (cao1,5,
xa 2m)
- Chạy và vượt qua chướng ngại vật -Đi và đập bắt bóng (4,5 lần liên tiếp)
-Trèo lên xuống thang ở độ cao 1.5m
so với mặt đất (C1,CS4)
- Lăn bóng 4m
- Nhảy lò cò
- Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây (C4,CS12)
- Chạy liên tục 150m (không hạn chế thời gian) (C3,CS13)
- Bật liên tục vào vòng -Chạy chậm khoảng 100-120m
- Chạy nâng cao đùi
- Chạy zich dắc
- Đi và đập bắt bóng bằng hai tay (C3,CS10)
- Lăn bóng dich dắc và đi theo bóng
Bât nhảy từ trên cao xuống (40 -45cm) (C1,CS2)
- Nhảy xuống từ độ cao 40cm (C1,CS2)
- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu (C3,CS9)
- Tham gia các hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (C4,CS14)
- Thực hiện được các vận động: uốn
Trang 33 Trẻ thực hiện và
phối hợp được các
cử động của bàn
tay, ngón tay, phối
hợp tay- mắt
ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay, gập
mở lần lượt từng ngón tay -Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong một số họat động:
+ Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số
+ Cắt được theo đường viền của hình vẽ (C2,CS7)
+ Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu + dán và phết hồ đúng vị trí, không
bị nhăn (C2,CS8) + Tự mặc cởi được áo quần (cài, cởi cúc, đóng mở phéc mơ tuya.) + Xâu dây giày, cài quai dép,
+ Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ (C2,CS6)
4 Trẻ biết một số
món ăn, thực phẩm
thông thường và ích
lợi của chúng đối
với sức khỏe
- Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm: chất đạm;
vitamin và muối khóang -Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày (thịt, cá, trứng, sữa, rau, trái cây, tôm, cua) (C5,CS19)
-Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước
có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe
Dinh dưỡng:
-Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo
4 nhóm thực phẩm -Biết và không ăn, uống một
số thứ có hại cho sức khỏe (C5,CS20)
- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
- Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bênh tật (tiêu chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì)
5 Trẻ thực hiện
được một số việc tự
-Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản:
Trang 4phục vụ trong sinh
hoạt
+Biết xếp nệm gọn gàng sau khi ngủ dậy
+Tự rửa tay bằng xà phòngtrược khi
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ( C5,CS15)
+ Tự lau mặt, đánh răng hằng ngày (C5, CS16)
+ Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn để vào nơi quy định
+Tự mặc và cởi được áo (C2,CS5) + Chải hoặc vuốt lại tóc khi bù rối, chỉnh quần áo khi bị xộc xệch hoặc phủi bụi đất khi bị dính đất
-Trẻ sử dụng đồ dùng ăn uống một cách thành thạo
- Biết xếp bàn ghế
6 Trẻ có nột số
hành vi và thói
quen tốt trong sinh
hoạt và giữ gìn sức
khỏe
-Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách -Bỏ rác đúng nơi quy định -Không khạc nhổ bậy ra lớp -Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (C5,CS17)
- Tự chải tóc, cột tóc gọn gàng (C5, CS18)
-Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn
- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
-Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
*Thời tiết:
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết -Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
7 Trẻ biết một số
nguy cơ không an
toàn và cách phòng
- Không thay quần áo trước mặc người khác giới
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm,
An toàn:
-Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm
Trang 5tránh nguyên nhân và cách phòng tránh
- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm
-Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (C6,CS24)
- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (C6,CS25)
-Không uống nước lã và ăn quà vặt ngoài đường
-Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt
-Không tự ý uống thuốc
- Biết hút thuốc lá có hại và không lại gần người đang hút thuốc (C6,CS26)
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào
-Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn ngã chảy máu, rơi xuống nước…
-Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả
lạ dễ bi ngộ độc
- Ra khỏi nhà, trường lớp phải được phép của người lớn, cô giáo
- Đi bộ trên vỉa hè, đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy
- Ứng xử khi gặp người lạ
- Ứng xử khi có cháy
(C6,CS22) -Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
-Không chơi ở những nơi mất
vệ sinh, nguy hiểm (C6,CS23)
- Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ: Ứng xử khi
bị lạc
II/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
- Phân loại các đối tượng theo -Loại được một đối tượng không
Trang 61 Trẻ biết xem xét
và tìm hiểu đặc
điểm của các sự vật,
hiện tượng
những dấu hiệu khác nhau cùng nhóm với các đối tượng cùng
loại (C27,CS115) -Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh bằng các giác quan
-Làm thử nghiệm và sử dụng công
cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán và thảo luận (pha màu nước, bắp cải tím, vật chìm- nổi, vật thấm nước- không thấm nước….)
2 Trẻ nhận biết
mối quan hệ đơn
giản của sự vật hiện
tượng và giải quyết
vấn đề đơn giản
-Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày (C23,Cs114)
-Phân biệt và nhận biết được hình đối xứng của đối tượng (C24,CS107)
-Hay đặt câu hỏi (C26,CS112) -Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên sắp xảy ra (C20,CS95)
- Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (C28,CS118) -Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau (C28,CS119)
-Biết sử dụng các vật liệu khác nhau(dây, giấy, vải, chai nước suối…)để làm một sản phẩm đơn giản
- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu
-Trẻ so sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng
3 Trẻ thể hiện hiểu
biết về đối tượng
bằng các cách khác
nhau
-Thực hiện một số công việc (xếp quần áo, xếp kệ đồ chơi, dọn bàn ăn, thay đồ) theo cách riêng của mình (C28,CS118)
- Ghép thành cặp những đối tượng
có mối lien quan -Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua họat động chơi, âm nhạc và tạo hình
* Bản thân:
- Chức năng của các giác quan
và các bộ phận khác của cơ thể
*Gia đình:
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng trong gia đình
Trang 7+ Thể hiện vai chơi trong trò chơi
đóng vai theo chủ đề gia đình,
trường học, bệnh viện….mô phỏng
vận động, di chuyển, dáng điệu các
con vật
+Hát các bài hát về cây, con vật,
mưa, bầu trời, mặt trăng, mặt trời,
mặt đất…
+Vẽ, xé dán nặn các con vật, cây,
mưa, bầu trời……
-So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng an toàn và hiệu quả, đồ chơi và
sự đa dạng của chúng
*Giao thông:
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông
và phân loại theo 2-3 dấu hiệu
*Nước:
- Các ngườn nước trong môi trường sống
-Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây
-Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách phòng tránh
*Hoa mùa xuân:
-Trẻ biết được tên gọi, đặc điểm của một số loại hoa và
so sánh sự giống và khác nhau giữa các loài hoa (cánh tròn, dài, màu sắc, hình dạng của lá….)
*Cây xanh:
- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây (C20,CS93)
-Phân loại quả theo 2-3 dấu hiệu (hình dáng, mùi vị, có hạt, không hạt)
* Động vật:
-So sánh sự giống và khác
Trang 8nhau của một số con vật -Cách chăm sóc và bảo vệ con vật
4 Trẻ nhận biết số
đềm và số lượng
- Nhận biết các chữ số, số lượng
và số thứ tự trong phạm vi 10:
6,7,8,9,10 -Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng cũa các nhóm (C23, CS105):6,7,8,9,10
- Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm: 6,7,8,9,10
-Đếm trong phạm vi 10 và đếm trong khả năng
- So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả:
bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
- Nhận biết các chữ số từ 5 – 10 và
sử dụng các số đó để chỉ số lượng,
số thứ tự
- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày
5 Trẻ biết sắp xếp
theo quy tắc
-Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc sắp xếp (C27,CS116)
- Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định, theo yêu cầu
- Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp
6 Trẻ biết đo lường
Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo (C23, CS106)
-Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả
-Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
7 Trẻ nhận biết
hình dạng
-Nhận biết, gọi tên hình vuông, tròn , tam giác, chữ nhật
-Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình
đó trong thực tế (C24,CS107)
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích
và theo yêu cầu (nhà cao tầng, xe, cây xanh, đường đi)
-Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau
-Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu (C24,CS107)
Trang 98 Trẻ nhận biết vị
trí trong không
gian và định hướng
thời gian
-Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ, với bạn khác và với một vật nào đó làm chuẩn
(C23,CS108)
- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn
-Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày (C25,CS110)
-Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (từ thứ hai đến chủ nhật (C25, CS109)
-Nói được ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ (C25,CS111)
*Ngày và đêm:
-Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời – mặt trăng
9 Trẻ nhận biết
bản thân, gia đình,
trường lớp mầm
non và cộng đồng
-Nói đúng họ,tên ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò
chuyện
- Nói được họ tên, công việc của bố
mẹ, thành viên trong gia đình
- Nói được địa chỉ gia đình (số nhà, đường phố)
- Kể tên được các đồ dùng trong gia đình
-Phân lọai một số đồ dung thong thường theo chất liệu, công dụng (C21,CS96)
- Nói được tên, địa chỉ và mô tả một vài đặc điểm nổi bật của trường lớp khi hỏi và trò chuyện
- Nói tên, đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
- Nói tên một số công việc của cô bác trong trường
*Bản thân:
- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể
*Gia đình:
-Các thành viên trong gia đình, sở thích của các thành viên trong gia đình
-Nghề nghiệp của bố mẹ; -Quy mô gia đình, nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình -Đặc điểm, công dụng và cách
sử dụng đồ dung trong gia đình
*Lớp học của bé:
-Đặc điểm, sở thích của các bạn và họat động của trẻ ở trường
-Kể được một số nghề phổ biến nơi *Nghề nghiệp:
Trang 1010 Trẻ nhận biết
một số nghề phổ
biến và nghề truyền
thống ở địa phương
trẻ sống (buôn bán, thợ may, in, cắt tóc…) (C21,CS98)
Tên gọi, công cụ, sản phẩm , hoạt động và ý nghĩa của các nghề truyền thống, phổ biến ở địa phương
11 Trẻ nhận biết
một số lễ hội và
danh lam thắng
cảnh
-Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống (C21, CS97) -Kể tên một vài đặc trưng danh lam thắng cảnh của đất nước
-Kể tên một số lễ hội và nói họat động của những dịp lễ hội:
+ Ngày hội bé đến trường + Tết trung thu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
+ Ngày thành lập quân đội nhân dân VN 22/12 và giáng sinh
+ Tết nguyên đán + Ngày quốc tế phụ nữ 8/3 + Mừng sinh nhật Bác 19/5
III/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
1 Trẻ nghe hiểu lời
nói
-Hiểu nghĩa một số từ khái quát,
từ trái nghĩa (C14, Cs63) -Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao phù hợp với lứa tuổi trẻ (C14,CS64)
-Nhận ra sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi (C14, CS61)
- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ,nét mặt, ánh mắt phù hợp (C16,CS74)
- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 hành động (C14, CS62)
- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, nét mặt khi không hiểu người khác nói (C16,CS76)
- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại
Trang 112 Trẻ sử dụng lời
nói trong cuộc sống
hằng ngày
- Kể lại được nội dung câu chuyện đã nghe, sự việc theo trình tự nhất định (C15,CS71)
- Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện
- Nói rõ ràng, mạch lạc (C15,CS65)
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp (C16,CS76)
- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày (C15,CS66)
- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (C15,CS67)
- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động (C15, CS69)
- Kể lại một sự vật, hiện tượng nào
đó để người khác hiểu (C15,CS70)
- Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện (C15,CS72)
- Biết cách đặt câu hỏi và trả lời đúng câu hỏi: tại sao, có gì giống nhau, có gì khác nhau, do dâu mà có, như thế nào, làm bằng gì? - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể
- Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay đổi tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung chuyện
- Trẻ đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
- sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (C15,CS68)
- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, điệu bộ, nét mặt,
Trang 12ánh mắt phù hợp (C16,CS74)
- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện (C16,Cs75)
-Hỏi lại hoạc có những biểu hiện qua
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói (C16,CS76)
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống
(C16,CS77) -Không nói tục, chửi bậy (C16,CS78)
-Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại
3 Trẻ làm quen với
việc đọc và viết
- Nhận dạng được chữ trong bảng chữ cái tiếng việt (29chữ cái) (C19,CS91)
-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh (C17,CS79)
- Đọc theo truyện tranh đã biết (C18,CS84)
- Chọn sách để đọc và xem
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Có hành vi như người đọc sách:
đọc từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu đến cuối ) (C18,CS83) -Bắt chước hành vi viết và sao chép
từ, chữ cái (C19,CS88) -Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói (C19, Cs86)
- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ
để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân (C19, CS87)
- Biết viết tên của bản thân theo cách
* Sách:
- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách
- Thể hiện sự hứng thú với sách (C17,CS80)
- Có hành vi giữ gìn và bảo vệ sách (C17,CS81)
- Biết kể chuyện theo tranh (C18,CS85)
*Giao thông:
- Biết một số ý nghĩa, biểu tượng trong cuộc sống (C18, Cs82)