Cắt hình nón N đỉnh S cho trước bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được một giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 2.. Mặt phẳng P đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện
Trang 1
PHẦN I KHỐI ĐA DIỆN BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN
I Khái niệm về hình đa diện
Hình đa diện (gọi tắt là đa diện) là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đagiác thỏa mãn hai tính chất:
Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có mộtđỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung
Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
Mỗi đa giác gọi là một mặt của hình đa diện Các đỉnh, cạnh của các đa giác
ấy theo thứ tự được gọi là các đỉnh, cạnh của hình đa diện
II Khái niệm về khối đa diện
Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cảhình đa diện đó
Những điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài của khối đadiện Những điểm thuộc khối đa diện nhưng không thuộc hình đa diện đó được gọi
là điểm trong của khối đa diện Tập hợp các điểm trong được gọi là miền trong,tập hợp những điểm ngoài được gọi là miền ngoài của khối đa diện
Mỗi hình đa diện chia các điểm còn lại của không gian thành hai miềnkhông giao nhau là miền trong và miền ngoài của hình đa diện, trong đó chỉ cómiền ngoài là chứa hoàn toàn một đường thẳng nào đó
III Phép dời hình trong không gian
Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M ' xác định
duy nhất được gọi là một phép biến hình trong không gian
Phép biến hình trong không gian được gọi là phép dời hình nếu nó bảo toànkhoảng cách giữa hai điểm tùy ý
* Một số phép dời hình trong không gian:
- Phép tịnh tiến theo vectơ vr
Trang 2thànhđiểm M ' sao cho P
là mặt phẳng trung trực của MM '.Nếu phép đối xứng qua mặt phẳng P
Là phép biến hình biến điểm O thành chính nó, biến
mỗi điểm M khác O thành điểm M ' sao cho O là trung
điểm MM '
Nếu phép đối xứng tâm O biến hình H
thành chính
nó thì O được gọi là tâm đối xứng của H
- Phép đối xứng qua đường thẳng (phép đối xứng trục )
Là phép biến hình biến mọi điểm thuộc đường thẳng
thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc
thành điểm M ' sao cho là đường trung trực của MM '.
Nếu phép đối xứng trục biến hình H
thành chính
nó thì được gọi là trục đối xứng của H
* Nhận xét:
Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình
Phép dời hình biến đa diện H
thành đa diện H '
, biến đỉnh, cạnh, mặtcủa H
thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H '
II Hai hình bằng nhau
Hai hình đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình nàythành hình kia
Trang 3
BÀI 2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I Khối đa diện lồi
Một khối đa diện được gọi là khối đa diện lồi nếu với bất kì hai điểm A và B nào của nó thì mọi điểm của đoạn AB cũng thuộc khối đó.
Khối đa diện lồi Khối đa diện không lồi
II Khối đa diện đều
- Định nghĩa
Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:
Các mặt là những đa giác đều n cạnh
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng p cạnh.
Khối đa diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại n p,
- Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều
Khối đa diện đều đỉnh Số cạn Số
h
Số mặt Loại Số MPĐX
Chú ý: Giả sử khối đa diện đều loại n p,
có Đ đỉnh, C cạnh và M mặt
Khi đó: p Đ 2C nM .
Trang 4
DẠNG 1: NHẬN DẠNG KHỐI ĐA DIỆN Bài tập 1 Hình đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt?
Bài tập 2 Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung.
B Ba mặt bất kì có ít nhất một đỉnh chung.
C Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung.
D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Bài tập 3 Cho các mệnh đề sau:
I Số cạnh của một khối đa diện lồi luôn lớn hơn hoặc bằng 6
II Số mặt của khối đa diện lồi luôn lớn hơn hoặc bằng 5
III Số đỉnh của khối đa diện lồi luôn lớn hơn 4
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
A II và III B I và II C Chỉ I D Chỉ II.
Bài tập 4 Số cạnh của hình 12 mặt đều là
Bài tập 5 Hình nào dưới đây không phải hình đa diện.
Bài tập 6 Khối đa diện đều loại {3;5} là khối.
A Hai mươi mặt đều B Tám mặt đều C Lập phương D Tứ diện đều.
Bài tập 7 Biết (H) là đa diện loại {3;5} với số đỉnh và số cạnh lần lượt là a và
b Tính a b.
A a b 18. B a b 8 C a b 18 D a b 10.
Bài tập 8 Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình bên dưới Tìm n
A n 3 B n 2 C n 1 D n 4.
Bài tập 9 Khối đa diện đều loại {4;3} là
A Khối tứ diện đều B Khối lập phương.
C Khối bát diện đều D Khối hộp chữ nhật.
Bài tập 10 Số n hình đa diện lồi trong bốn hình bên dưới
Trang 5
A n 0. B n 1 C n 2 D n 3.
Bài tập 11 Cho khối đa diện đều loại {3;4} Tổng các góc phẳng tại một đỉnh
của khối đa diện bằng
Bài tập 14 Khối hai mươi mặt thuộc loại nào sau đây?
là
20,30,12.
Bài tập 16 Hình nào dưới đây không phải hình đa diện.
A Hình III B Hình II C Hình IV D Hình I.
Bài tập 17 Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất
cả bao nhiêu cạnh?
Bài tập 18 Hình nào dưới đây là hình đa diện.
Trang 6
Bài tập 19 Cho đa giác đều 16 đỉnh Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba
đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đó?
(Gợi ý là tam giác vuông nội tiếp nửa đường tròn)
DẠNG 2: TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐA DIỆN Bài tập 1 Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu
mặt phẳng đối xứng?
A 6 mặt phẳng B 9 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 4 mặtphẳng
Bài tập 2 Hình tứ diện đều có bao nhiêu trục đối xứng?
Bài tập 3 Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có
bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A 1 mặt phẳng B 2 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 4 mặtphẳng
Bài tập 4 Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Bài tập 5 Hình nào sau đây không có đối xứng?
A Hình hộp xiên B Tam giác đều C Hình tròn D Đường thẳng
Bài tập 6 Biết rằng một hình đa diện H có 6 mặt là 6 tam giác đều Hãy chỉ ra
mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Không tồn tại hình H nào có mặt phẳng đối xứng.
B Có tồn tại một hình H có đúng 4 mặt đối xứng
C Không tồn tại hình H nào có đúng 5 đỉnh
D Có tồn tại một hình H có hai tâm đối xứng phân biệt
Bài tập 7 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác.
B Ba khối tứ diện
C Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác
D Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác
Bài tập 11 Cho đa giác đều có 2018 đỉnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4
đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho?
A C20184 B C10094 C C20182 D C10092
Trang 7Với B B h, ,�là diện tích hai đáy và chiều cao.
VI Một số chú ý về độ dài các đường đặc biệt
Đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2
S A
’
B
’ C
’
C
Trang 8
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là : a 3
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a b c , , là : a b c2 2 2
Đường cao của tam giác đều cạnh a là:
a 3
2
VII Các công thức liên quan đến hình phẳng
1 Hệ thức lượng trong tam giác
- Cho DABC vuông tại A , đường cao AH
AB BC.sinC BC.cosB AC.tanC AC.cotB
- Cho DABCcó độ dài ba cạnh là: , ,a b c độ dài các trung tuyến là , , m m m a b c
bán kính đường tròn ngoại tiếp R ; bán kính đường tròn nội tiếp r nửa chu vi p
sin sin sin
Độ dài trung tuyến:
Trang 9a S
2 34
( , :a b hai đáy, h: chiều cao)
- Tứ giác có hai đường chéo vuông góc AC&BD
vuông góc với nhau từng đôi
một, diện tích các tam giác SAB SBC SAC, , lần lượt
Khi đó: S ABC
SB V
3
.sin2 tan12
312
C S
A
B
B
C A
S
C A
S
B
M G
Trang 10
Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy
bằng a và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy góc
Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có các cạnh
bên bằng b và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc
Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có các cạnh
đáy bằng ,a cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy
bằng ,a góc tạo bởi mặt bên và mặt phẳng đáy là
3 2
tan 16
C A
S
B
M G
B
S
M G
B
S
M G
O B
A D
S
B M
Trang 11
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có các cạnh
bên bằng ,a góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy là
bằng a. Gọi P
là mặt phẳng đi qua A song song
với BC và vuông góc với SBC
, góc giữa P
vớimặt phẳng đáy là
Cho khối tám mặt đều cạnh a. Nối tâm của các
mặt bên ta được khối lập phương
IX Công thức đặc biệt liên quan thể tích tứ diện
S
B
F
M G E
B'
C' D'
A'
B
D A
S
C
S'
N G2
M G1
Trang 12Công thức tính khi biết một cạnh, diện tích và
góc giữa 2 mặt kề S SAB SAB S S SAC SAC S SA a
DẠNG 1: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bài tập 1 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là
Bài tập 7 Cho khối lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 294 Thể tích
của khối lập phương đó bằng
A V 147 147
2 2 B V 49 C V 343 D V 147
2
Bài tập 8 Khối chóp S.ABC có thể tích V 2 2
3 và diện tích đáy B 3 Chiều
cao của khối chóp S.ABC bằng
Trang 13Bài tập 10 Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3, đáy ABCD là hình
vuông Biết chiều cao của khối chóp là h 3 Cạnh hình vuông ABCD bằng a
Bài tập 14 Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi
cạnh a Biết BAD� 60 ,0AA'a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Bài tập 17 Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ
nhật có AB a AD a, 3,AA' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng a
A 2 3 a3 B 3 a3 C a
33
3
2 3
3 .
Bài tập 18 Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a 2 Biết góc giữa A'B với mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Thể tích của khốilăng trụ đã cho bằng
Trang 14
Bài tập 19 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A
Biết 2AB AA' 2 , a ABC� Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A a3sin B
a3tan
C a3tan D
a3tan
Bài tập 21 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng a,
biết SA vuông góc với đáy và SA 2 Thể tích của khối chóp đã cho bằnga
a3
3
Bài tập 23 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' biết ABC là tam giác đều cạnh a
và AC 'a 5 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Bài tập 25 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Bài tập 26 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, các
cạnh bên bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
6
Bài tập 27 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.
Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB 2 Thể tích của khối chóp đã cho bằnga
a33
3
Bài tập 28 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A,
�
AC a ACB, 60 Đường chéo BC' của mặt bên (BCC'B') tạo với mặt phẳng0
(ACC'A') một góc bằng 300 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A a3 3 B a3 6 C
a33
a36
3
Trang 15
Bài tập 29 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C', góc giữa hai mặt phẳng
(ABC') và (ABC) bằng 600 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
8
Bài tập 30 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, đường thẳng
AB' tạo với mặt phẳng (BCC'B') một góc 300 Thể tích của khối lăng trụ đã chobằng
a33
a3
4
Bài tập 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a
và AB' vuông góc với BC' Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Bài tập 32 Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Các điểm E, F lần lượt
là trung điểm của C'B' và C'D' Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V 1 là thể tích khối chứa điểm A' và V 2 là thể tích khối chứa điểm C'.
Bài tập 33 Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi E , F lần lượt là trung điểm của
các đoạn thẳng CC và BB Đường thẳng A'E cắt đường thẳng AC tại K , đường thẳng A'F cắt đường thẳng AB tại H Tính tỉ số thể tích khối đa diện lồi BFHCEK
Bài tập 34 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có M , N, P lần lượt là trung điểm ba
cạnh A'B, BB và DD Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng AA tại I Biết thể tích khối tứ diện IANP là V Thể tích khối hộp đã cho bằng
2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'D', A'B'.
Thể tích của khối đa diện ABDMN bằng
a33
Trang 16
mặt phẳng (SAB) và (SAC) tạo với nhau góc thỏa mãn tan 3
4
Thể tích khối
Bài tập 40 Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a,
điểm A cách đều ba điểm A, B, C và diện tích tam giác ABA' bằng
có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép
có kích thước không đáng kể) Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kếtquả làm tròn đến hàng phần trăm)
A 1,23m3 B 2,48m3 C 1,57m3 D 1,11m3
Giải Chọn C.
Gọi x là chiều rộng, ta có chiều dài là 2x.
Do diện tích đáy và các mặt bên là 6,7m 2 nên có chiều cao là
3 Xét V(x).
Bài tập 2 Ông A dự định sử dụng hết 5,5 m2 kính để làm một bể cá có dạnghình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kíchthước không đáng kể) Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làmtròn đến hàng phần trăm)?
A 1,40m3 B 1,01m3 C 1,51 m3 D 1,17m3
Giải Chọn D.
Trang 17
Bài tập 3 Người ta cần xây dựng một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có thể
tích là 125m3 Đáy bể bơi là hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng.Tính chiều rộng của đáy bể bơi để khi thi công tiết kiệm nguyên vật liệu nhất (kếtquả làm tròn đến hai chữ số thập phân)?
A 3,12 m B 3,82 m C 3,62 m D 3,42 m
Giải Chọn B.
Bài tập 4 Người ta muốn thiết kế một bể cá bằng kính không có nắp với thể
tích 72dm3, chiều cao là 3dm Một vách ngăn (cùng bằng kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với các kích thước a, b (đơn vị dm ) như hình vẽ Tính a, b để bể
cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính cả tấm kính ở giữa), coi bề dày các tấm kính nhưnhau và không ảnh hưởng đến thể tích của bể
A a 24 ;dm b 24dm. B a 6 ;dm b 4dm3,82 m
C a 3 2 ;dm b 4 2dm D a 4 ;dm b6dm.
Giải Chọn D.
Bài tập 5 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x và các cạnh còn lại đều bằng
2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.
Trang 18Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x 36x2 � x 3 2.
Bài tập 6 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB x AD, 1 Biết rằng
góc giữa đường thẳng A'C' và mặt phẳng (ABB'A') bằng 300 Tìm giá trị lớn nhất
Vmax của thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D'.
Trang 19Bài tập 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích V.
Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần
lượt tại M và N Gọi V 1 là thể tích khối chóp S.AMPN Giá trị lớn nhất của
V V
1 thuộckhoảng nào sau đây?
Trang 20
Gọi O AC �BD G, AP �SO , suy ra: G là trọng tâm tam giác SAC.
Gọi (P) là mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N.
1 lớn nhất bằng
3
8
Bài tập 9 Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng a và các
cạnh bên đều bằng a 2 Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là
Trang 21I Mặt nón tròn xoay
Trang 22Những điểm thuộc khối nón nhưng không thuộc
hình nón tương ứng gọi là những điểm trong của
khối nón Đỉnh, mặt đáy, đường sinh của một hình
nón cũng là đỉnh, mặt đáy, đường sinh của khối nón
tương ứng
Cho hình nón có chiều cao ,h đường sinh l và bán kính đáyr
Diện tích xung quanh: của hình nón: S xq rl
Diện tích đáy (hình tròn): S đ �y r2
Diện tích toàn phần: của hình nón: S tp rlr2
Thể tích khối nón:
V 1 r h2 .
3
Trang 23
III Thiết diện khi cắt bởi mặt phẳng
Cắt mặt nón tròn xoay bởi mp ( )Q đi qua đỉnh của mặt nón.
mp Q( ) cắt mặt nón theo 2 đường sinh.
mpQ( )tiếp xúc với mặt nón theo một đường
mp Q( ) song song với 2 đường sinh hình nón.
mpQ( ) song song với 1 đường sinh hình nón.
Giao tuyến là 1 đườngparabol
Giao tuyến là 2 nhánh của 1hypebol
Giao tuyến là một đườngtròn
DẠNG 1: DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN,
CHIỀU CAO, BÁN KÍNH ĐÁY, THIẾT DIỆN
Bài tập 1 Gọi l h r, , lần lượt là đồ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt
đáy của hình nón Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là
Bài tập 2 Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường cao là 2a Diện tích
xung quanh của hình nón là
A 2 5 a2 B 5 a2 C a2 2 D a5 2
Bài tập 3 Cho hình nón có bán kính đáy r 3, độ dài đường sinh là l 4.
Tính diện tích xung quanh của hình nón là
A S xq 8 3. B S xq 12 C S xq 4 3 D S xq 39 .
Bài tập 4 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 và bán kính đáya2
bằng a Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho
Bài tập 6 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có
cạnh góc vuông bằng a Tính diện tích xung quanh của hình nón
C a 2 2 D
a2 22
Bài tập 7 Cho khối nón (N) có thể tích bằng 4 và chiều cao là 3 Tính bán
kính đáy của khối nón (N)
Trang 24
Bài tập 8 Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao h = a và bán kính đáy r = 2a.
Mặt phẳng (P) đi qua S cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB 2 3 Tínha
khoảng cách d từ tâm của đường tròn đáy đến (P)
A d 3a
2 B d 5a
5 C d 2a
2 D d a
Bài tập 9 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao SO, A và B là hai điểm thuộc
đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến (SAB) bằng
2
2 33
C S xq a
2
4 33
D S xq 2a2..
Bài tập 11 Cho hình nón có chiều cao h = 20, bán kính đáy bằng r = 25 Một
thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặtphẳng chứa thiết diện là 12 Tính diện tích của thiết diện đó
A S 500 B S 400 C S 300 D S 406
Bài tập 12 Cắt hình nón (N) đỉnh S cho trước bởi mặt phẳng qua trục của nó,
ta được một giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 2 Biết BC là một dây cung đường tròn của đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy của
hình nón một góc 600 Tính diện tích của tam giác SBC
Bài tập 13 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 và bán kính bằng 3.
Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam
giác có độ dài cạnh đáy bằng 2 Diện tích của thiết diện bằng
Bài tập 14 Cắt hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được một
thiết diện là một tam giác vuông cân cạnh bên a 2 Tính diện tích toàn phần của
hình nón
A a4 2 (đvdt) B 4 2a2 (đvdt)
C a2 2 1
(đvdt) D 2 2a2 (đvdt)
Bài tập 15 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Tính diện tích toàn
phần của vật tròn xoay thu được khi quay tam giác AA'C quanh trục AA'.
Bài tập 16 Cho hình nón có chiều cai và bán kính đáy đều bằng 1 Mặt phẳng
(P) đi qua đỉnh của hình nón và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1 Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến (P) bằng
Trang 25
Bài tập 17 Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O;5) Một mặt phẳng đi
qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B sao cho SA = AB =
Bài tập 2 Cho khối nón có chiều cao h = 4 và có bán kính đáy r 3 Tính thể
tích V của khối nón đã cho.
A V 12 B V 4 C V 16 3 D V
16 33
Bài tập 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB c AC, b Quay tam giác ABC
xung quanh đường thẳng chứa cạnh AB ta được một hình nón có thể tích bằng
Bài tập 5 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 25 và bán kính đường tròn
đáy bằng 15 Tính thể tích của khối nón đó
A V 1500 B V 4500 C V 375 D V 1875
Bài tập 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a ACB,� 30 Tính thể tích V của0
khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.
Bài tập 7 Tính thể tích V của hình nón có góc ở đỉnh bằng 600 và diện tíchxung quanh bằng 6 a2
Bài tập 9 Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2,AD 2 3 và nằm trong mặt
phẳng (P) Quay (P) một vòng quanh đường thẳng BD Khối nón trong xoay được
tạo thành có thể tích bằng
Trang 26
A V 28
9
B V 28
Bài tập 10 Cho tứ diện ABCD có AD ABC,ABC
vuông tại B Biết
DẠNG 3: KHỐI TRÒN XOAY NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP ĐA DIỆN
Bài tập 1 Trong hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đều bằng a 2 Tính thể
tích V của khối nón đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD.
A V 2 a3
2
B V a3
Bài tập 3 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Một khối nón
có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông
A'B'C'D' Diện tích toàn phần của khối nón là
A S tp a
2
3 22
2
5 14
Bài tập 4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa
mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
C
a2 74
D
a2 108
Bài tập 5 Cho hình nón (N) có đường sinh tạo với đáy một góc 600 Mặt phẳng
qua trục của (N) cắt (N) được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 Tính thể tích V của khối nón giới hạn bởi (N).
A V 9 B V 3 3 C V 9 3 D V 3
Bài tập 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và (N) là
hình nón có đỉnh S với đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Tỉ số thể tích của khối chóp S.ABCD và khối nón (N) là
Trang 27Bài tập 7 Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên
tạo với đáy góc 450 Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp trên là
Trang 28
DẠNG 4: BÀI TOÁN THỰC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH NÓN, KHỐI CHÓP
Bài tập 1 Người ta cắt vật N 1 bằng một mặt cắt song song với mặt đáy của nó
Bài tập 2 Cho một tám bìa hình dạng tam giác vuông, biết b và c là độ dài
cạnh tam giác vuông của tấm một khối tròn xoay Hỏi thể tích V của khối tròn
xoay sinh ra bởi tấm bìa bằng bao nhiêu?
A
bc V
2 2
2 23
2 2
2 2
23
D
b c V
Bài tập 3 Một chiếc thúng chứa đầy nước có hình một khối lập phương Đặt
vào trong thùng đó một khối nón sao cho đỉnh khối nón trùng với tâm một mặtcủa khối lập phương, đáy khối nón tiếp xúc với các cạnh của mặt đối diện Tính tỉ
số thể tích của lượng nước trào ra ngoài và lượng nước còn lại ở trong thùng
Bài tập 4 Một cái phễu có dạng hình nón Người ta đổ một lượng nước vào
phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng
Bài tập 4 Hai hình nón bằng nhau có chiều cao bằng 2 dm được đặt như hình
vẽ bên (mỗi hình đều đặt thẳng đứng với đỉnh nằm phía dưới) Lúc đầu, hình nóntrên chứa đầy nước và hình nón dưới không chứa nước Sau đó, nước được chảyxuống hình nón dưới thông qua lỗ trống ở đỉnh của hình nón trên Hãy tính chiềucao của nước trong hình nón dưới tại thời điểm khi mà chiều cao của nước trong
hình nón trên bằng 1 dm.
Trang 29Bài tập 5 Tại trung tâm thành phố người ta tạo điểm nhấn bằng cột trang trí
hình nón có kích thước như sau: chiều dài đường sinh l =10m , bán kính đáy R = 5m Biết rằng tam giác SAB là thiết diện qua trục của hình nón và C là trung điểm của SB Trang trí một hệ thống đèn điện tử chạy từ A đến C trên mặt nón Xác
định giá trị ngắn nhất của chiều dài dây đèn điện tử
A m15 B m10 C 5 3 D 5 5.
Bài tập 6 Một cái phểu có dạng hình nón, chiều cao của phểu là 20cm Người
ta đổ một lượng nước vào phểu sao cho chiều cao của cột nước trong phểu là
10cm Nếu bịt kím miêng phểu rồi lật ngược lên chiều cao của cột nước trong
phểu gần nhất với giá trị nào sau đây
A 1,07cm B 0,97cm C 0,67cm D 0,87cm
DẠNG 5: BÀI TOÁN CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH NÓN, KHỐI CHÓP Bài tập 1 Giả sử đồ thị hàm số y m21x42mx2m21
có 3 điểm cực trị là
A, B, C mà x A x B x C Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được một khối
tròn xoay Giá trị của m để thể tích của khối tròn xoay đó lớn nhất thuộc khoảng
nào trong các khoảng dưới đây
Bài tập 2 Khi cắt hình nón có chiều cao 16cm và đường kính đáy 24cm bởi
một mặt phẳng song song với đường sinh của hình nón ta thu được thiết diện códiện tích lớn nhất gần với giá trị nào sau đây?
9 3
a34
3 3
a38
3 3
Bài tập 4 Huyền có một tấm bìa như hình vẽ, Huyền muốn làm đường tròn
thành một cái phễu hình nón Khi đó Huyền phải cắt bỏ hình quạt tròn AOB rồi dán OA, OB lại với nhau Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu Tìm x
Bài tập 5 Tại trung tâm một thành phố, người ta tạo điểm nhấn bằng cột
trang trí hình nón có kích thước như sau: Đường sinh l = 10m, bán kính đáy R =
Trang 31cho hai đường thẳng
và l song song với nhau, cách nhau một khoảng
bằng r Khi quay mặt phẳng P
xung quanh
thì đường thẳng l sinh ra một mặt tròn xoay
được gọi là mặt trụ tròn xoay, gọi tắt là mặt trụ
Ta xét hình chữ nhật ABCD Khi quay hình chữ
nhật ABCD xung quanh đường thẳng chứa một
cạnh nào đó, chẳng hạn cạnh AB thì đường gấp
khúc ADCB sẽ tạo thành một hình gọi là hình trụ
tròn xoay, hay gọi tắt là hình trụ
Khi quay quanh AB hai cạnh AD và , BC sẽ vạch ra hai hình tròn bằng
nhau gọi là hai đáy của hình trụ, bán kính của chúng gọi là bán kính củahình trụ
Độ dài đoạn CD gọi là độ dài đường sinh của hình trụ
Phần mặt tròn xoay được sinh ra bởi các điểm trên cạnh CD khi quay xung
quanh AB gọi là mặt xung quanh của hình trụ.
Khoảng cách AB giữa hai mặt phẳng song song chứa hai đáy là chiều cao
của hình trụ
Khối trụ tròn xoay hay khối trụ là phần không gian được giới hạn bởi một hìnhtrụ tròn xoay kể cả hình trụ tròn xoay đó Những điểm không thuộc khối trụ gọi lànhững điểm ngoài của khối trụ Những điểm thuộc khối trụ nhưng không thuộchình trụ tương ứng gọi là những điểm trong của khối trụ Mặt đáy, chiều cao,đường sinh, bán kính của một hình trụ cũng là mặt đáy, chiều cao, đường sinh,bán kính của khối trụ tương ứng.Hình trụ có chiều cao ,h đường sinh l và bán kínhđáy r.
Diện tích xung quanh: S xq 2rl.
Diện tích toàn phần: S tp 2rl2r2
Thể tích: V r h2 .
Trang 32
DẠNG 1: DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN,
CHIỀU CAO, BÁN KÍNH, THIẾT DIỆN LIÊN QUAN ĐẾN KHỐI TRỤ, HÌNH TRỤ
Bài tập 1 Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ
dài đường sinh l bằng
A 4 rl B 2 rl C rl
4
3
D rl
Bài tập 2 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó
A S tp 10 . B S tp 2 C S tp 6 D S tp 4 .
Bài tập 3 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường
sinh bằng đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy.
Bài tập 6 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết
diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần của khối trụ.
A S tp 13 a2
6
B S tp a2 3 C tp
Bài tập 7 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 và bán kính đáy làa2
a Tính độ dài đường cao của hình trụ đó.
Bài tập 8 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là
một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ là
A S xq 8 . B S xq 4 C S xq 32 D S xq 16 .
Bài tập 9 Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 2 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt
phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được códiện tích bằng 12 2 Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A S xq 6 10 . B S xq 6 34 C S xq 3 10 D S xq 3 34 .
Bài tập 10 Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4cm và chiều cao 5cm Gọi AB
là một dây cung đáy dưới sao cho AB 4 3 Người ta dựng mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và tạo với mặt phẳng đáy hình trụ một góc 600 như hình vẽ Tính
diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (P).
Trang 33Bài tập 4 Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh
bằng 2a Tính theo a thể tích của khối trụ
Bài tập 5 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, BC = 2a Tính thể tích của khối
tròn xoay khi quay hình phẳng ABCD quanh trục AD
A V 4 a3 B V 2 a3 C V 8 a3 D V a3
Bài tập 6 Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ H1 , H2
Trang 34
A cm24 3 B cm15 3 C cm20 3 D cm10 3
Bài tập 7 Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăngbán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng baonhiêu?
A V 162 B V 27 C V 18 D V 54
Bài tập 8 Hỏi nếu tăng chiều cao của khối trụ lên 2 lần, bán kính của nó lần 3
lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?
DẠNG 3: KHỐI TRỤ TRÒN XOAY NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP KHỐI ĐA DIỆN
Bài tập 1 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh
S xq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
Bài tập 2 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
Bài tập 3 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng
a và chiều cao bằng h Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho
Bài tập 4 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung
quanh bằng 36 Tính thể tích V của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ a2
Bài tập 5 Cho hình trụ (T) chiều cao bằng 2a, hai đường tròn đáy của (T) có
tâm lần lượt là O và O1, bán kính bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A,
trên đường tròn đáy tâm O1 lấy điểm B sao cho AB 5 Tính thể tích khối tứa
diện OO AB1
A V 3a3
a33
a33
a33
3
Trang 35
Bài tập 6 Cho khối trụ có đáy là các đường tròn có tâm lần lượt là O và O ' có
bán kính bằng R và chiều cao là h R 2 Gọi A, B lần lượt là các điểm thuộc O
Bài tập 7 Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Một hình
vuông ABCD có đáy AB, CD là hai dây cung của hai đường tròn đáy và (ABCD)
không vuông góc với đáy Diện tích hình vuông đó bằng
2
Trang 36C 16.459.000 (đồng) D 15.844.000 (đồng).
Bài tập 2 Mặt tiền của nhà văn hóa huyện Quỳnh Lưu có 17 cây cột hình trụ
tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m Trong số các cây đó có 3 cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40cm, 14 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh
và chúng đều có đường kính bằng 26cm Chủ đầu tư thuê nhân công để sơn các cây cột bằng loại sơn giả gỗ, biết giá thuê là 360.000/m2 (kể cả vật liệu sơn vàphần thi công) Hỏi chủ đầu tư phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các câycột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy 3,14159)
A 22.990.405 (đồng) B 5.473.906 (đồng)
Bài tập 3 Mặt tiền của nhà văn hóa huyện Quỳnh Lưu có 17 cây cột hình trụ
tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m Trong số các cây đó có 3 cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40cm, 14 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh
và chúng đều có đường kính bằng 26cm Chủ đầu tư thuê nhân công để sơn các cây cột bằng loại sơn giả gỗ, biết giá thuê là 360.000/m2 (kể cả vật liệu sơn vàphần thi công) Hỏi chủ đầu tư phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các câycột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy 3,14159)
A 22.990.405 (đồng) B 5.473.906 (đồng)
Bài tập 4 Một chiếc bút chì có dạng khối trụ lục giác đều có cạnh đáy 3(mm)
và chiều cao bằng 200(mm) Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm
bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều cao bằng chiều
dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1(mm) Giả định 1m3 gỗ có giá a triệu đồng, 1m3 than chì có giá 6a triệu đồng Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếcbút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 8,45 (đồng).a B 7,82 (đồng) C a 84,5 (đồng) D a 78,2 (đồng).a
Bài tập 5 Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau,
bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,5m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới,
hình trụ, có cùng chiều cao và thể trích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên.Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 1,8 m B 2,1 m C 1,6 m D 2,5 m
Bài tập 6 Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm x 240cm, người ta
làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau
(xem hình minh họa dưới đây)
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đóthành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của
hai thùng gò được theo cách 2 Tỉ số
V V
1
2
Trang 37
A
1
Bài tập 7 Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai đường kính MN, PQ
của hai đáy sao cho MN PQ Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để khối đá có hình tứ diện MNPQ Biết MN = 60cm và thể tích khối tứ diện MNPQ = 30dm3 Hãy tính thể tích lượng đá cắt bỏ (làm tròn đếnmột chữ số thập phân sau dấu phẩy)
A 101,3dm3 B 111,4dm3 C 121,3dm3 D.
dm3
141,3 .
Bài tập 8 Công ty X định làm một téc nước hình trụ bằng inox (gồm cả nắp)
có dung tích 1m3 Để tiết kiệm chi phí công ty X chọn loại téc nước có diện tích
toàn phần nhỏ nhất Hỏi diện tích toàn phần của téc nước nhỏ nhất bằng baonhiêu (kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)?
A 5,59m2 B 5,54m2 C 5,57m2 D 5,52m2
Bài tập 9 Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ Đường kính của
đường tròn đáy là 5cm, chiều dài lăn là 23cm (hình bên) Sau khi lăn trọn 10 vòng
thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích là
Bài tập 2 Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước Để
tiết kiện vật liệu nhất thì bán kính đáy phải bằng
Trang 38
Bài tập 3 Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình
chữ nhật có chu vi là 12cm Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là
A 64cm3. B 16cm3 C 8cm3 D 32cm3.
Bài tập 4 Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O' , bán kính đáy
bằng chiều cao và bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O' lấy điểm B Đặt là góc giữa AB và đáy Tính tan khi thể tích khối tứ diện OO'AB đạt giá trị lớn nhất.
A tan 2. B
1tan
Bài tập 5 Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O', bán kính đáy
bằng chiều cao và bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, D sao cho
AD 2 3 ; gọi C là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng chứa đường tròn a
(O'); trên đường tròn tâm O' lấy điểm B (AB chéo với CD) Đặt là góc giữa AB và
đáy Tính tan khi thể tích khối tứ diện CDAB đạt giá trị lớn nhất
A tan 3. B
1tan
Cho điểm I cố định và một số thực dương R
Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian
cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm , I
là mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu và H:tiếp điểm.
Mặt phẳng cắt mặt cầutheo thiết diện là đườngtròn có tâm I � và bán kính
r R2IH 2
Lưu ý:
Trang 39
Khi mặt phẳng P
đi qua tâm I của mặt cầu thì mặt phẳng P
được gọi là
mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó được gọi là đường tròn lớn.
III Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
tiếp xúc với mặt cầu.
: Tiếp tuyến của
Giao tuyến của mặt cầu với nửa mặt phẳng có
bờ là trục của mặt cầu được gọi là kinh tuyến
Giao tuyến (nếu có) của mặt cầu với các mặt
phẳng vuông góc với trục được gọi là vĩ tuyến
của mặt cầu
Hai giao điểm của mặt cầu với trục được gọi là
hai cực của mặt cầu
* Mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp hình đa diện:
Mặt cầu nội tiếp hình đa diện nếu mặt cầu đó
tiếp xúc với tất cả các mặt của hình đa diện Còn
nói hình đa diện ngoại tiếp mặt cầu
Trang 40
Mặt cầu ngoại tiếp hình đa diện nếu tất cả các
đỉnh của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu Còn
nói hình đa diện nội tiếp mặt cầu
Mặt cầu tâm O bán kính r ngoại tiếp hình
chóp S ABCD. khi và chỉ khi
Tâm: trùng với tâm đối xứng của hình hộp chữ
nhật (hình lập phương) �Tâm là I , là trung điểm