Tài liệu được soạn chuẩn theo sách giáo khoa. Trong tài liệu được tách thành phần tự luận và trắc nghiệm có đáp án. Nội dung được chia thành 3 phần: Lý thuyết phương pháp, bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm. Quá hay để có một ấn phẩm tuyệt vời.
Trang 1PHẦN ĐẠI SỐ VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1: GÓC LƯỢNG GIÁC
2 Đơn vị Radian (rad): Cho đường tròn tâm O , bán kính R
Với các cung có độ dài bằng R , ta có số đo của các góc ở tâm cùng chắn cung đó có số đo bằng 1 radian (1 ra-đi-an = 1rad)
B
Trang 23 Đường tròn lượng giác:
Khái niệm: Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm O 0;0 và bán kính R 1 được tạo thành khi quay điểm A 1;0 một vòng theo chiều ngược chiều kim đồng hồ (chiều +)
ON
Trang 3Bài tập 5: Đổi các số đo góc sau đây từ radian sang độ hoặc ngược lại:
5rad c) 3rad Bài tập 6: Hoàn thành bảng chuyển đổi đon vị đo của các góc sau đây:
a) 14850; b) 19
4; c) 357 Bài tập 8: Đổi số đo của các góc sau đây sang radian:
03
a)
Bài tập 10: Góc lượng giác 31
7 có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc lượng giác nào sau đây?
3 10; ; 25
7 7 7 Bài tập 11: Hải lí là một đơn vị chiều dài hàng hải,
được tính bằng độ dài của một cung chắn một góc
của đường kinh tuyến Đổi số đo sang radian
và cho biết 1 hải lí bằng khoảng bao nhiêu kilômét km ,
biết bán kính trung bình của Trái Đất là 6371km Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm
Trang 4III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập 1: So đo theo đơn vị radian của góc 315 là 0
A 7
2 B 74 C 27 D 47
Bài tập 2: Cung tròn có số đo là 5
4 Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
Trang 5Bài tập 15: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút 13,34cm Trong
30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là
Bài tập 18: Trong 20 giây bánh xe gắn máy quay được 60 vòng Tính độ dài quãng đường
xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416
có đầu mút trùng với A và số đo 3
4 k
Mút cuối của là điểm nào?
A L hoặc N B M hoặc P C M hoặc N D L hoặc P
Bài tập 22: Trên đường tròn bán kính r , độ dài của cung đo 5
8
là
Trang 6y
π 3
N
M
B'B
O
Trang 8BÀI 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
I KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác:
- Trục hoành (Ox ) gọi là trục cos Trục tung (Oy ) gọi là trục sin Trục song song với Oy gọi là trục tan Trục song song với Ox gọi là trục cot
- Tập xác định:
sin và cos xác định với mọi
tan xác định với mọi ,
cot xác định với mọi k k,
- Với mọi góc lượng giác và số nguyên k , ta có:
sink2sin; cosk2cos;
tank tan; cotkcot
* Bảng giá trị lượng của các góc đặc biệt:
Giá trị
Trang 93 Giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt
- Hai góc đối nhau: và
sin sin; cos cos;
tan tan; cot cot
- Hai góc hơn kém nhau : và
sin sin; cos cos;
tan tan; cot cot
- Hai góc bù nhau: và
sin sin; cos cos;
tan tan; cot cot
Trang 10Bài tập 4: Biểu diễn các giá trị lượng giác sau qua các giá trị lượng giác của góc có số đo từ
Bài tập 5: Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
a) sin4cos4 1 2cos2; b) tan cot 1
Bài tập 7: Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh
trục tại điểm O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng
vuông góc xuống mặt đất như hình bên Vị trí ban đầu của thanh là
OA Hỏi độ dài bóng ' 'O M của OM khi thanh quay được 13
10vòng là bao nhiêu, biết độ dài thanh OM là 15cm ? Kết quả làm tròn
đến hàng phần mười?
Bài tập 8: Khi di chuyển, van V của bánh xe quay
quanh trục tại điểm O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ góc
không đổi là 11 rad/s (hình bên) Ban đầu van nằm ở vị trí A
Hỏi sau một phút di chuyển, khoảng cách từ van đến mặt đất
là bao nhiêu, biết bán kính OA58cm? Giả sử độ dày của
lốp xe không kể Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
Bài tập 9: Cho cot 1
A sin0, cos 0 B sin0, cos 0
C sin0, cos 0 D sin0, cos 0
Bóng
αÁnh sáng
Trang 11Bài tập 2: Công thức nào sau đây sai?
A tan0, cot0 B tan0, cot0
C tan0, cot0 D tan0, cot0
Bài tập 4: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
C cos 3 x cosx D cos x cosx
Bài tập 5: Kết quả của cosx 2023 bằng
A cosx B sin x C sin x D cosx
Bài tập 6: Giá trị của cot1458 là 0
Bài tập 7: Cho biết tan 1 2 Giá trị của cot bằng
A cot 2 1 B cot 2 1 C cot 1
D
1cot
2 1
Bài tập 8: Cho sin 3
Trang 13C Asinxcosx D A sinxcosx
Bài tập 20: Biết sin cos 2
Bài tập 21: Biểu thức A 1 sin2xcot2x 1 cot2x được rút gọn bằng
A Asin2x B Acos2x C A sin2x D A cos2x Bài tập 22: Biểu thức sin cos cot 2 tan 3
A tan tan tan tan
C sin cos 1 cot22
cos sin cos sin 1 cot
1 cos sincos1
Bài tập 26: Nếu sin cos 1
Trang 14Bài tập 28: Với mọi , biểu thức cos cos cos 9
cos cos cos sin sin ; sin sin cos cos sin ;
tan 1 tan tantan tan
2 Công thức nhân đôi
sin22 sin cos ; cos2cos2sin22cos2 1 1 2 sin2;
cot2 tan2 2 tan
3 Công thức biến đổi tích thành tổng
cos cos 1 cos cos
Trang 154 Công thức biến đổi tổng thành tích
13
2
Bài tập 2: Tính các giá trị lượng giác của góc 2 , biết:
Trang 16Bài tập 8: Trong hình bên dưới, ba điểm M N P , ,
nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió Biết các cánh quạt
dài 31cm , độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m , góc
giữa các cánh quạt là 2
3 và số đo góc OA OM là , a) Tính sin và cos
b) Tính sin của các góc lượng giác OA ON và ,
OA OP , từ đó tính chiều cao của các điểm N và P so ,
với mặt đất (theo đơn vị mét) Làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức cos37
Bài tập 3: Đẳng thức nào sau đây sai
A sin cos 2 sin
O A
Trang 17Bài tập 5: Cho sin 1
Trang 18Bài tập 13: Giá trị đúng của cos2 cos4 cos6
Trang 19Bài tập 21: Cho hai góc nhọn a và b với sin 1
2 C 14 D 18 Bài tập 23: Giá trị lớn nhất của sin4x cos4x là
Bài tập 24: Nếu 5sin3 sin2 thì
A tan 2 tan B tan 3 tan
C tan 4 tan D tan 5 tan
C Acot2x D A tanx tan2x tan3x
Bài tập 27: Cho số thực thỏa mãn sin 1
Trang 20Bài tập 30: Cho A B C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây sai? , ,
A cos cos sin sin sin
B tanAtanBtanC tan tan tanA B C
C cotAcotBcotC cot cot cotA B C
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Trang 21b Hàm số tuần hoàn
Hàm số y f x với tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại một số D khác 0 sao cho với x D ta có x T D và f x T f x
Chú ý:
T gọi là chu kỳ của hàm số y f x
Trên các đoạn giá của x T thì đồ thị được lặp lại
Hàm số y sinx, y cosx tuần hoàn theo chu kì 2
Hàm số y tanx, y cotx tuần hoàn theo chu kì
3 Đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 22+ Tuần hoàn với chu kì
+ Là hàm số lẻ (có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O )
+ Đồng biến trên các khoảng ;
+ Tuần hoàn với chu kì
+ Là hàm số lẻ (có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O )
+ Đồng biến trên các khoảng k ; kk
II BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 1: Các hàm số dưới đây có là hàm số chẵn hay hay hàm số lẻ không?
a) y 5sin2x1 b) y cosxsinx c) y tan2x
Bài tập 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Bài tập 3: Tìm tập giá trị của hàm số y 2 cosx 1
Bài tập 4: Dựa vào đồ thị hàm số y sinx, xác định các giá trị x ; thỏa mãn 1
sin
2
x
Trang 23Bài tập 5: Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương
ngang của một cabin phụ thuộc vào góc lượng giác Ox OM,
theo hàm số vx 0,3 sin (m/s) (hình bên)
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của v x
b) Dựa vào đồ thị của hàm số sin , hãy cho biết trong vòng
quay đầu tiên 0 2, góc ở trong các khoảng nào thì v x
tăng
Bài tập 6: Khoảng cách từ tâm một guồng nước đến
mặt nước và bán kính của guồng đều bằng 3m Xét gàu G
của guồng Ban đầu gàu G nằm ở vị trí A (hình bên)
a) Viết hàm số h biểu diễn chiều cao (tính bằng mét)
của gàu G so với mặt nước theo nước theo góc
OA OG,
b) Guồng nước quay hết mỗi vòng trong 30 giây Dựa
vào đồ thị của hàm số sin , hãy cho biết ở các thời điểm t
nào trong 1 phút đầu, khoảng cách từ gàu đến mặt nước bằng
1,5m
Bài tập 7: Trong hình bên dưới, một chiếc máy bay A bay ở độ cao 500m theo một đường thẳng đi ngang qua phía trên trạm quan sát ở mặt đất Hình chiếu vuông góc của A lên mặt đất là
H , là góc lượng giác Tx TA, , 0
a) Biểu diễn tọa độ x của điểm H trên trục H T theo x
b) Dựa vào đồ thị hàm số cot, hãy cho biết với 2
Bài tập 8: Trong Địa lí, phép chiếu hình trụ được sử dụng
để vẽ một bản đồ phẳng như trong hình bên Trên bản đồ phẳng
lấy đường xích đạo làm trục hoành và kinh tuyến 0 làm trục 0
tung Khi đó tung độ của một điểm có vĩ độ
Sử dụng đồ thị hàm số tan , hãy cho
biết những điểm ở vĩ độ nào cách xích đạo không quá 20cm
trên bản đồ
Trang 24III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập 1 Tìm tập xác định D của hàm số 3 tan2
A D B \k k , C D 1;1 D D Bài tập 4 Tìm tập xác định D của hàm số tan cos
Bài tập 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B y cos x C y tan x D y cot xBài tập 6 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số y sinx tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số y cosx tuần hoàn với chu kì 2
C Hàm số y tanx tuần hoàn với chu kì 2
D Hàm số y cotx tuần hoàn với chu kì
Bài tập 7 Tìm chu kì T của hàm số sin 5
Trang 25Bài tập 9 Cho hàm số y sinx Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 1 sin2 x B y cos x C y sin x D y cos xBài tập 11 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Trang 26Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y sin x B y sin x C y sin x D y sin x
Bài tập 13 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y cos x B y cosx C y cos x D y cos x
Bài tập 14 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Trang 27Bài tập 20 Cho hàm số y cos4xsin4x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A y 2, x B y C 1, x y 2, D x 2 ,
2
y xBài tập 21 Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số y sin2x 2cos 2x
A M 3, m B 0 M 2, m C 0 M 2, m D 1 M 3, m 1.Bài tập 22 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 2
8 sin 3cos2
y x x Tính P 2M m 2
A P 1 B P 2 C P 112 D P 130.Bài tập 23 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 2sin2x 3 sin2x
A m 2 3 B m 1 C m 1 D m 3
Bài tập 24 Tìm tập giá trị T của hàm số y 12sinx5cos x
A T 1;1 B T 7;7 C T 13;13 D T 17;17 Bài tập 25 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y 4 sin2x3cos2 x
Trang 28BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Phương trình tương đương
Định nghĩa: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
2 Phương trình sin =x m
- Nếu m thì phương trình vô nghiệm 1
- Nếu m thì phương trình có nghiệm: 1
2 Phương trình cos =x m
- Nếu m thì phương trình vô nghiệm 1
- Nếu m thì phương trình có nghiệm: 1
Ta chọn 0; sao cho cos m
Khi đó: cosx cosx k2 ,k
Trang 294 Phương trình cot =x m
Ta chọn 0; sao cho cot m
Với m ,cotx m cotx cot x k k,
Chú ý: cotx cota0 x a0k180 ,0 k
5 Phương trình bậc 2 đối với hàm số lượng giác
Dạng 1: asin2x b sinx c (*) Đặt: 0 t sin ,x t 1 * at2 bt c 0Dạng 2: acos2x b cosx c (*) Đặt: 0 tsin ,x t 1 * at2 bt c 0Dạng 3: atan2x b tanx c (*) Đặt: 0 t tanx * at2 bt c 0
Dạng 4: acot2x b cotx c (*) Đặt: 0 t cotx * at2 bt c 0
Chú ý: Một số công thức nhân ba:
a) cos 3x 4 cos3x3cosx; b) sin 3x 3sinx4 sin3x
6 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx
Dạng cơ bản: asinx b cosx c (*)
- Điều kiện để phương trình (*) có nghiệm: a2 b2 c2
- Chia hai vế của phương trình (*) cho a2 ta được: b2 0
7 Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx
Dạng phương trình: asin2x b sin cosx x c cos2x d (1)
- Kiểm tra cosx có là nghiệm của phương trình hay không? Nếu là nghiệm thì nhận 0nghiệm này
- Xét cosx , chia cả hai vế của phương trình (1) cho 0 cos x ta được: 2
Trang 308 Phương trình đối xứng
Dạng 1: Phương trình đối xứng theo sinx và cosx:
Dạng 1.1: asinxcosxbsin cosx x c 0
2
t
Dạng 1.2: asinxcosxbsin cosx x c 0
2t
Dạng 2: Phương trình đối xứng theo tanx và cotx :
Dạng 2.1: atan2x cot2xbtanxcotx c 0
Điều kiện: sin2x 0
Dạng 2.2: atan2x cot2xbtanxcotx c 0
Điều kiện: sin2x 0
12
x ; c) cos2x 1Bài tập 3: Giải các phương trình lượng giác sau:
a) tanx tan 550; b) tan 2 0
A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức
Trang 31Bài tập 6: Trong hình bên, ngọn đèn hải đăng H
cách bờ biển yy một khoảng ' HO1 km Đèn xoay
ngược chiều kim đồng hồ với tộc độ
10 rad/s và chiếu hai luồng ánh sáng về hai phía đối diện nhau Khi đèn xoay,
điểm M mà luồng ánh sáng của hải đăng rọi vào bờ biển
chuyển động dọc theo bờ
a) Ban đầu luồng sáng trùng với đường thẳng HO
Viết hàm số biểu thị tọa độ y của điểm M M trên trục Oy
theo thời gian t
b) Ngôi nhà N trên bờ biển với tọa độ
1
N
y km Xác định các thời điểm t mà đèn hải đăng
chiếu vào ngôi nhà
Bài tập 7: Giải các phương trình sau:
a) 2 sin2x ; 1 b) 2cos2x 3 2cos x ; 1 0c) sinx1 2 cos x ; 1 0 d) tanx1 tan x 3 ; 0e) cotx1 tan x 3 ; 0 f) cos 5x2 sin2x 1
Bài tập 8: Giải các phương trình sau:
a) sinxsin 3xcosx 0; b) sin 5x sinx2 cos2x ; 1c) sin 3 sin2x x sin 4 sinx x; d) 2 cos4x 1 2 sin4x;
e) cos2x sinx cosx; f) sinx 2 cos 22 x 1
Bài tập 9: Giải các phương trình sau:
a) cos2x5 cosx ; 2 0 b) 2cos2xcosx ; 1 0
c) cot2x4 cotx ; 3 0 d) tan2x 1 3 tan x 3 0 ; e) cos2x 9cosx 5 0; f) cos2xsinx 3 0
Bài tập 10: Giải các phương trình sau:
a) 6 sin3x cos12x ; 14 b) 3 sin 22 x 7 cos2 x 3 0 Bài tập 11: Giải các phương trình sau:
a) 2sinx2cosx 2; b) sin2x 3 cos2x 2;
Bờ biển
1km α
Trang 32c) sin 4x 3 cos 4x 2; d) cosx 3 sinx 1; e) 2sin2 cos2x x 3 cos 4x 2; f) sin2 sin2 1
2
x x Bài tập 12: Giải các phương trình sau:
a) cos2x 3 sin2x 1 sin2x;
b) cos 32 2 3 cos 4 9 1 sin2 2 , ;2
; c) sin2x 2 cos2x 3 sin cosx x;
d) sin2x3 sin cosx x 1
Bài tập 13: Giải các phương trình sau:
a) cosx sinx3sin cosx x 1 0;
b) cosxsinx 6sin cosx x 1;
c) 1 sin x1 cos x ; 2
d) tanx 7 tan xcotx 7 cot x 14 0 ;
e) 3 tan 2x cot2x2 3 1 tan xcotx 4 2 3 0 ;
f) tanxtan2xcotx cot2x 6
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập 1: Giải phương trình: sin 2 1
Trang 33Bài tập 3: Giải phương trình: sin 2 x 1 cos 2 x
Trang 35Bài tập 13: Giải phương trình: sin 3x 3 cos 3x 2cos5x
512
Trang 36Bài tập 17: Giải phương trình: sin 2x4 sin xcosx 4
Trang 37Bài tập 22: Giải phương trình: sin 2x12 sin xcosx12 0
Trang 38Bài tập 27: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx 3 cosx 2 là
Bài tập 2: Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của các hàm số lượng giác sau:
a) y sinx2 b) y tan2x c) y cos2x
Trang 39Bài tập 3: Xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số lượng giác sau:
a) y 2 sinx trên 0; b) cos
cosx x1 f) cos2xcosx 0Bài tập 5: Giải các phương trình sau:
a) 2 cos2x3 cosx 1 0 b) tan2x 3 1 tan x 3 0 c) sin2x 3sinx 2 0 d) cot2x4 cotx 3 0
Bài tập 6: Giải các phương trình sau:
a) cos2x3sinx 2 0 b) 12 cot 3
sin x x c) sin2xcosx 1 0 d) tan cot 3
2
x x Bài tập 7: Giải các phương trình sau:
a) 3 sinx cosx 1 b) sin cos 6
2
c) 3 sinxcosx 2 d) 5sin2x 12cos2x 13
e) 3 cos5x2sin 3 cos2x xsinx 0 f)
Bài tập 8: Giải các phương trình sau:
a) 3 sin2x 1 3 sin cos x xcos2x 1 3 0
b) 9 sin2x30sin cosx x 25cos2x 25
c) sin2x2sin2x 2cos2x
Bài tập 9: Tìm nghiệm x 0; của phương trình 5cos sin 3 2 sin 2
4
x x x
Bài tập 10: Tìm nghiệm x 0; của phương trình:
Trang 40Bài tập 11: Giải phương trình: sin2x 2 5 cos 2x 2
Bài tập 12: Giải các phương trình sau:
Bài tập 13: Tìm m để phương trình m1 cos x 2 sinx m có nghiệm 3
Bài tập 14: Tìm m để phương trình 2sin2x2m1 sin x m có nghiệm 0
c) y 4 sin2x3 3 sin2x2 cos2x
Bài tập 16: Tìm tất cả các giá tị của tham số m để hàm số chỉ nhận giá trị dương
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập 1: Điều kiện xác định của hàm số 1 3cos