Đề cương môn Toán lớp 9 (học kỳ I). Đầy đủ, đa dạng bài tập áp dụng. .................................................................................................................................................................................
Trang 1ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1 Hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A ± B)² = A² ± 2AB + B² (Bình phương của một tổng, hiệu)
A² – B² = (A – B)(A + B) (Hiệu hai bình phương)
(A ± B)³ = A³ ± 3A²B + 3AB² ± B³ (Lập phương của một tổng, hiệu)
A³ ± B³ = (A ± B)(A² m AB + B²) (Tổng, hiệu của hai lập phương)
(A + B + C)² = A² + B² + C² + 2AB + 2BC + 2AC
Trang 2BÀI 1: CĂN BẬC HAI
Suy ra: Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của 9
16 là
3
4 và
34
− c) Căn bậc hai của 0,09 là 0,3 và -0,3
d) Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3
Bài tập 2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai số học của 9 là 3 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai số học của 16 là 4 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
c) Căn bậc hai số học của 25 là 5 Căn bậc hai của 25 là 5 và -5
d) Căn bậc hai số học của 36 là 6 Căn bậc hai của 36 là 6 và -6
Trang 4BÀI 2: CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A = A2
I KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1 Căn thức bậc hai:
Điều kiện để căn bậc hai cĩ nghĩa:
A cĩ nghĩa ⇔ ≥A 0 (tức là A khơng âm)
−
4
x 25x 10− −
Trang 5a) x
2 có nghĩa
x
0 x 02
⇔ ≥ ⇔ ≥b) −3x có nghĩa ⇔ − ≥ ⇔ ≤3x 0 x 0
Trang 6b) 3 x2 18 x2 18 x 6 x 6
x 63
Trang 7Bài tập 3: Rút gọn biểu các thức sau:
Trang 8b) x2 - 2 5 + 5 ( )2
x− 5 = ⇔ −0 x 5 0= ⇔ =x 5
Bài tập 6: Đố: Tìm chỗ sai trong bài toán chứng minh "1 = -1.
Ta có phép biến đổi như sau:
Trang 9BÀI 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Quy tắc khai phương của một tích:
Muốn khai phương một tích của các số khơng âm, ta cĩ thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai:
Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số khơng âm, ta cĩ thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đĩ.
Trang 10x với x > 0
Trang 12BÀI 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương a
b, trong đĩ a khơng âm và số b dương, ta cĩ thể lần lượt khai
phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
Ví dụ: Hãy tính:
a) 16
16 4:
- Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a khơng âm cho căn bậc hai của số b dương, ta cĩ thể chia số a cho
số b rồi khai phương kết quả đĩ.
Ví dụ: Hãy tính:
a) 44
6328
0,04
4,98,1
Trang 13Bài tập 3: Chứng minh rằng: Với a > b > 0 thì a− b< a b−
Trang 14LUYỆN TẬP Bài tập 1: Tính:
Trang 16x 3
x 42x 1 x 3 x 4
≥ −
+ ≥
Không thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 17BÀI 5: BẢNG CĂN BẬC HAITìm hiểu thêm về việc sử dụng "BẢNG SỐ" khi khơng cĩ máy tính điện tử CASIO.
16
2 và
162
Trang 19Bài tập 5: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 20BÀI 7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(Tiếp)
I KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) Cho A, B sao cho A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta cĩ:
( )2
B = B = B = Bb) Cho A bất kì, B > 0, ta cĩ:
43
77
565
−
Trang 227 16
Trang 23Ta có:
2 2 2 5
Công thức giải toán:
- Nếu ở mẫu là A B+ thì nhân liên hợp với A B−
- Nếu ở mẫu là A thì nhân liên hợp với A
A+ B ≠ C thì:
B 12A 2 B
++
B + =1 2A
- Nếu A+ B không phân tích được C và cũng không có dạng "trên" thì phải nhân liên hợp với2
A− B nếu trục căn thức ở mẫu Để đưa được về dạng:
Trang 25222
+
+
b)
53
21
5
2
−
−+c)
336
21
7725
525
Trang 26Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
21,6 810 11 −5e) 9 4 5− − 6 2 5− g) 2 72−4 50+5 288−3 128
Bài 3: Giải các phương trình sau:
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
15
5
−
−++
Trang 27a) Tìm giá trị của x để biểu thức B có nghĩa.
a) 2x 6+ b) 12x 4
5
− c) 3
7x 2
−+
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức sau đây có nghĩa
Trang 28Bài 5: Chứng minh: 28
27
514
29
−
Trang 29ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức sau đây có nghĩa
>
Chứng minh: A là số nguyên
ĐỀ SỐ 6 Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức sau đây có nghĩa:
343
22
b) Rút gọn biểu thức A
Bài 5: Chứng minh A là số nguyên Biết:
A =
10099
14
3
13
2
12
1
1
++
⋅⋅
⋅⋅
++
++++
Trang 30ĐỀ SỐ 7 Bài 1: Tìm giá trị của x để các căn thức sau đây có nghĩa:
-1 2+2x + 7 x -1
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A = 2 72−4 50+5 288−3 128
B =
121
21
2
1
2
−+
−+
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
2462
462
246
−
−
−+
+++
Trang 31ĐỀ SỐ 9 Bài 1: Tìm x, biết:
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 32CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
BÀI 1: CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ HÀM SỐ y = f(x)
Lưu ý: Nếu f(x) thỏa mãn với mọi x thì D = R.
3 Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến:
Hàm số y = f( x ) xác định với mọi giá trị của x ∈ R Với mọi x ; x1 2∈R
a) Nếu x1<x2 mà f x( ) ( )1 <f x2 thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R.
b) Nếu x1<x2 mà f x( ) ( )1 >f x2 thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R.
BÀI 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
b) Tính biến thiên (đồng biến, nghịch biến):
Đồng biến trên R, khi a > 0
Nghịch biến trên R, khi a < 0
3 Đồ thị:
Đồ thị của hàm số bậc nhất: y = ax + b, (a ≠ 0) là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, (a ≠ 0)
(b là tung độ gốc, a là hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b)
Trang 334 Cách vẽ đồ thị:
Bước 1: Lập bảng giá trị.
Bước 2: Lấy 2 điểm thuộc đồ thị.
Bước 3: Kẻ đường thẳng đi qua hai điểm vừa chọn.
Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số: y = 1
2x + 2Bảng giá trị:
a) Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a; b và
xét xem là hàm số bậc nhất nào đồng biến, nghịch biến
Trang 34BÀI 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ
HAI ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Cho đường thẳng (d): y = ax + b, (a ≠ 0)
a gọi là hệ số gĩc của đường thẳng (d)
b gọi là tung độ gốc của đường thẳng (d)
Cho 2 đường thẳng (d): y = ax + b, (a ≠ 0) và (d’): y = a’x + b’, (a’ ≠ 0)
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
Bài tập 3:
1) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đường thẳng (D) và (D’)
(D): y = 2x - 3 và (D’): y = - x3
22) Tính gĩc tạo bởi (D’) và trục Ox
Bài tập 4: Cho hàm số: y = −2x + 1 (D).
1) Vẽ đường thẳng (D) Cho A∈(D) cĩ hồnh độ là 2 Tìm tọa độ của A
2) Tìm m để đường thẳng (d): y = (2m – 3)x + 3 – m đi qua A
Trang 353) Gọi B, C là giao điểm của (d) và (d’) với trục tung Tính chu vi và diện tích của ∆ABC (Đơn vị
đo trên các trục tọa độ là xentimet)
Bài tập 7:
1) Trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số (d): y 1x 3
3
= − và (d’): y = – 3x + 2 2) Tìm tọa độ giao điểm A của 2 đường thẳng trên bằng đồ thị và bằng phép tính
3) Gọi B, C là giao điểm của (d) và (d’) với trục hoành Tìm tọa độ của 2 điểm B, C
4) Tính số đo các góc của ∆ABC (làm tròn đến phút)
Bài tập 8: Cho ba điểm A(2; 0), B(1; 2) và C(-1; 6) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Bài tập 9: Cho 3 đường thẳng:
2) Tìm điểm A trên (d) có hoành độ bằng - 4 và điểm B trên (d) có tung độ bằng 6
3) Tính số đo của góc tạo bởi (d) với trục hoành
2) Tìm tọa độ giao điểm cùa 2 đồ thị bằng phép tính
3) Viết phương trình đường thằng (D) song song với đồ thị hàm số y = x - 5 và cắt trục tung tại điểm
3
2 4) Tìm a’ và b’ Biết (d) // (d’) và (d’) đi qua điểm A(-1; - 3)
Trang 36
ÔN TẬP CHƯƠNG II
ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Cho 2 hàm số bậc nhất:
y = m 2 x 6− + (d) và y = (5 – m)x – 2 k (d')Tìm giá trị của m, k để:
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
2) Tìm tọa độ giao điểm A của 2 đường thẳng trên bằng đồ thị và bằng phép tính
3) Tìm số đo của gĩc tạo bởi (d) với trục hồnh
Bài 3: Cho ba điểm A(2; - 1), B(1; 1) và C(- 3; 9) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Cho hàm số y 2x 3
3
= − + (d)1) Vẽ đồ thị của hàm số trên
2) Tìm điểm A trên (d) cĩ hồnh độ bằng 3 và điểm B trên (d) cĩ tung độ bằng 3
3) Tính chu vi và diện tích của ∆ABO (Đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)
Bài 2: Cho 2 hàm số bậc nhất:
y = (m + 2)x + k + 3 (d) và y = (5 – m)x - 2 k (d')Tìm giá trị của m, k để:
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
ĐỀ SỐ 3 Bài 1:
Cho 2 hàm số bậc nhất:
y = (m + 4)x + k + 5 (d) và y = (1 - m)x - 2 k + 1 (d')Tìm giá trị của m, k để:
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
2) Đồ thị của 2 hàm số trùng nhau
3) Đồ thị của 2 hàm số cắt nhau tại 1 điểm nằm trên trục tung
Bài 2: Cho 2 hàm số y = 2x cĩ đồ thị là (d) và y = –1
2x +5 cĩ đồ thị là (d’)1) Vẽ (d) và (d’) trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tính
3) Tính gĩc tạo bởi (d’) với trục Ox
4) Cho hàm số y = ax + b cĩ đồ thị (d) Xác định giá trị của a và b biết (d) cĩ hệ số gĩc bằng 3 và đi qua điểm M(- 2; 4)
Trang 37Bài 3: Chứng minh ba đường thẳng:
1) Vẽ (d) và (d’) trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ giao điểm của (d) vả (d’) bằng phép tính
3) Cho đường thẳng (d): y = ax + b Xác định a và b biết d // d’ và đi qua điểm A(5; 6)
Bài 2: Cho 2 hàm số bậc nhất:
y = ( m + 5 )x + k – 2 (d) và y = ( 1 – m )x – k + 1 (d')Tìm giá trị của m, k để:
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
2) Trên (d) lấy 2 điểm A x ; y( A A) và B x ; y( B B) Biết rằng xA+xB=5 và A
B
y 3
y =2 Tìm tọa độ của điểm A và B
ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Cho đường thẳng (d): y = ax + b Tìm hệ số a và b biết:
1) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua A(- 4; 3)
2) (d) song song với đường thẳng (d'):y 2x 3
3) Tìm số đo của góc tạo bởi (d) với trục hoành
Bài 3: Cho ba điểm A(2; 3), B(-1; -3) và C 1; 0
2
Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Trang 38ĐỀ SỐ 6 Bài 1: Cho hàm số y 2x 3
3
= − + (d)1) Vẽ đồ thị của hàm số trên
2) Tìm điểm A trên (d) có hoành độ bằng 3 và điểm B trên (d) có tung độ bằng 3
3) Tính chu vi và diện tích của ∆ABO (Đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)
Bài 2: Cho 2 hàm số bậc nhất:
y = 3m 1 x 1 2k2
(d) và y = (m + 2)x + k – 3 (d')Tìm giá trị của m, k để:
1) Đồ thị của 2 hàm số song song với nhau
2) Đồ thị của 2 hàm số trùng nhau
3) Đồ thị của 2 hàm số cắt nhau tại 1 điểm nằm trên trục tung
Bài 3: Cho 3 đường thẳng:
( )d :1 y x 1
2
= +( )d : y = – x + 3 2
( )d : y = (m – 1)x + 2m - 3 3
1) Vẽ ( )d và 1 ( )d trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ.2
2) Tìm tọa độ giao điểm A của ( )d và 1 ( )d bằng đồ thị và bằng phép tính.2
3 )Tìm m để 3 đường thẳng ( )d ; 1 ( )d và 2 ( )d đồng quy.3
Trang 39PHẦN: HÌNH HỌCCHƯƠNG 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG:
Bài tốn: Cho ∆ABC vuơng tại A, đường cao AH:
AB, AC: Cạnh gĩc vuơng
BC: Cạnh huyền
BH: Hình chiếu của AB trên cạnh huyền BC
CH: Hình chiếu của AC trên cạnh huyền BC
Các hệ thức lượng trong tam giác vuơng:
5) BC² = AB² + AC² (định lý Pi - Ta - Go)
Cơng thức tính tỉ số lượng giác của gĩc nhọn:
II BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 1: Viết các hệ thức lượng vào các tam giác: ∆ABH và ∆AHC trong hình 1
Bài tập 2: Cho hình vẽ:
1) Viết tĩm tắt nội dung 4 định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuơng ABC
2) Viết tỉ số lượng giác của gĩc α trong ΔABC và ΔABH
Trang 40Bài tập 3: Tìm x, y trong hình 3
Bài tập 4: Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH Biết BH = 4cm, CH = 9cm Tính AB, AC, AH số
đo các góc B, C (làm tròn đến phút)
Bài tập 5: Cho ΔABC vuông tại A biết cosB = 0,6 Hãy tính tỉ số lượng giác của µC
Bài tập 6: Viết các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần mà không dùng bảng lượng giác hoặc
máy tính bỏ túi sin36º, cos15º, sin53º, cos73º
Bài tập 7: Cho ΔABC có µA 45 , C 60 = 0 µ = 0 Đường cao BH = 8cm Tính AB, AC, BC (làm tròn đếnchữ số thập phân thứ 2)
Bài tập 8: Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH Tính AH, AB, AC Biết BH = 9cm, CH = 4 cm Bài tập 9: Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn Chứng minh: sin B AC
sin A = BC
Bài tập 10 Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn 2 đường cao CK, BH
1) Chứng minh AH.AC = AK.AB
2) Trên BH lấy điểm M sao cho ·AMC = 90º, trên CK lấy điểm N sao cho · 0
ANB 90= Chứng minhΔAMN là tam giác cân
Bài tập 11: Cho ∆ABC có đường cao AH Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lần lượttrên AB, AC Cho HB = 9cm, AH = 12cm, AC = 20cm Chứng minh:
a) ∆ABC vuông và ·ACH
b) AB.AE = AF.AC và tính diện tích ∆EHF
c) Đường phân giác trong của góc ·ACH cắt AB tại I Tính IB
Bài tập 12: Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn Biết BC = a, AC = b, AB = c
Chứng minh: a b c
sin A =sin B =sin C
Bài tập 13: Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn Chứng minh: BC² = AB² + AC² – 2CosA.
Bài tập 14: Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn 3 đường cao AM, BN, CL Chứng minh:ΔANL ∽ ΔABC
Bài tập 15: Cho ΔABC có 3 góc đều nhọn 2 đường cao CK, BH
a) Chứng minh: AH.AC = AK.AB
b) Trên BH lấy điểm M sao cho · 0
AMB 90= , trên CK lấy điểm N sao cho góc · 0
ANB 90= Chứngminh ΔAMN là tam giác đều
Trang 41ÔN TẬP CHƯƠNG I
ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Tìm giá trị của x trong hình vẽ sau
Bài 2: Cho sinα =0,8 Hãy tính: cosα, tanα, cotα
Bài 3: Cho ∆ABC cĩ AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm đường cao AH Vẽ phân giác của gĩc ABCcắt AH, AC lần lượt tại I và D
1) Chứng minh ΔABC vuơng tại A
2) Tính số đo của gĩc ABC (làm trịn đến phút) và độ dài đoạn thẳng BH
3) Chứng minh: DA IH
DC = IA4) Vẽ AK ⊥ BD, (K ∈ BD) Chứng minh: ·BKH ACB=·
ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Cho hình vẽ Biết BC = 10cm, BH = 3,6cm
1) Tìm giá trị của AB
2) Tính số đo của α
Bài 2: Viết các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần mà
khơng dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi: tan37º,
cot19º, tan56º, cot74º
Bài 3: Cho ∆ABC vuơng tại A, đường cao AH chia cạnh huyền
BC thành 2 đoạn thẳng BH và CH cĩ độ dài lần lượt là 4cm và 9cm Gọi D và E lần lượt là hìnhchiếu của H trên AB và AC
1) Tính độ dài đoạn thẳng AH và số đo các gĩc B và C của ΔABC
2) Chứng minh: 12 12 12
DE =AB +AC3) Chứng minh: AD.AB = AE.AC
4) Gọi M, N là trung điểm của BH và CH Tính diện tích tứ giác DENM
ĐỀ SỐ 4 Bài 1:
1) Viết tĩm tắt nội dung 4 định lý về Hệ thức lượng trong tam
giác vuơng trong hình vẽ bên
2) Biết: b’ = 12,8cm, c’ = 7,2cm Tính h, a, b, c
Bài 2: Cho tam giác MPQ cĩ MP = 5cm, PQ = 12cm, MQ =
13cm, đường cao PE Vẽ EH ⊥ PQ (H ∈ PQ) Gọi I là điểm
đối xứng của P qua H, tia IE cắt PM tại D
1) Chứng minh tam giác MPQ vuơng tại P
2) Tính độ dài đoạn thẳng PE, ME
Trang 42Bài 2: Viết tỉ số lượng giác của góc α trong ∆AMN và ∆AHN.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12cm, BC = 20cm
a) Tính AC và độ dài đường cao AH của ∆ABC
b) Tính giá trị biểu thức: M = sinC + tanB, (góc B và góc C của ∆ABC)
c) Từ B vẽ tia Bx ⊥ AB cắt tia AH tại K Không thay số hãy chứng minh: AH.BC.BK = BH.AK.AC
Trang 43CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN BÀI 1: SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I KIẾN THỨC CẦN NẮM:
1.Định nghĩa:
Đường trịn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R
Ký hiệu: (O; R) hay (O)
2 Vị trí tương đối của 1 điểm đối với đường trịn:
Cho (O; R) và điểm M
Vị trí tương đối của điểm M đối với (O; R) gồm cĩ 3 vị trí:
M thuộc (O) M nằm trong (O) M nằm ngồi (O)
3 Cách xác định 1 đường trịn:
Một đường trịn được xác định khi biết 1 trong các trường hợp sau đây:
1) Tâm và bán kính của đường trịn đĩ.
2) Một đoạn thẳng là đường kính của đường trịn đĩ.
3) Ba điểm thuộc đường trịn đĩ.
Lưu ý: Qua 3 điểm khơng thẳng hàng, ta vẽ chỉ được 1 đường trịn.
4 Tâm đối xứng:
Tâm của đường trịn là tâm đối xứng của đường trịn đĩ Đường trịn cĩ 1 tâm đối xứng
5 Trục đối xứng:
Bất kỳ đường kính nào của đường trịn cũng là trục đối xứng của đường trịn đĩ
Đường trịn cĩ vơ số trục đối xứng
6 Định lý:
a) Tâm của đường trịn ngoại tiếp tam giác vuơng là trung điểm của cạnh huyền
b) Nếu 1 tam giác cĩ 1 cạnh là đường kính của đường trịn ngoại tiếp của tam giác thì tam giác đĩ làtam giác vuơng
* ∆AMB nội tiếp O; AB
Bài tập 1: Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 18cm, BC = 24cm.
1) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc 1 đường trịn
2) Tính bán kính đường trịn đi qua 4 điểm A, B, C, D
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuơng tại A Trên cạnh AB lấy điểm M Vẽ đường trịn tâm O đường kính
BM, đường trịn này cắt BC tại D Đường thẳng DM cắt đường thẳng CA tại E
a) Chứng minh 4 điểm A, C, D, M cùng thuộc một đường trịn Xác định tâm K của đường trịn đĩ.b) Gọi H là giao điểm của BE và đường trịn (O) Chứng minh: C, M, H thẳng hàng