Đề cương hình học 10 HKI (chân trời sáng tạo) Nội dung được soạn rất kĩ càng theo từng mức độ kiến thức, kết hợp bài tập SGK và bài tập mở rộng phù hợp với đối tượng HS. Đề cương được soạn theo từng bài học cụ thể. Ở mỗi bài học được chia theo từng dạng toán cụ thể với các dạng bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận.
Trang 1PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG CHƯƠNG IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
BÀI 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
Giá trị lượng giác
- Nếu > 0 thì các giá trị lượng giác đều dương
- Nếu là góc tù thì sin 0; cos0; tan0;cot 0
- Điều kiện xác định: + tan xác định khi 900
Trang 2Kí hiệu "||" để chỉ giá trị lượng giác không xác định
- Dạng 1: Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt
- Dạng 2: Chứng minh đẳng thức lượng giác, rút gọn biểu thức lượng giác
- Dạng 3: Xác định giá trị biểu thức lượng giác có điều kiện
Sử dụng định nghĩa, tính chất giá trị lượng giác của một góc
Sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) Asin 1500tan1350 cot 450
b) B 2 cos 3003 tan1500cot1350
Bài tập 2: Tính theo a giá trị của biểu thức sau:
Aacos 6002 tan 45a 03 sin 30a 0
Bài tập 3: Tìm góc 00 1800 trong mỗi trường hợp sau:
Sử dụng công thức tính giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau
Bài tập 1: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) sinAsinBC b) cosA cosBC
Bài tập 2: Chứng minh rằng:
a) sin1050 sin 750 b) cos1700 cos100
Bài tập 3: Chứng minh rằng:
a) sin4xcos4x 1 2 sin cos2x 2x
b) tan2xsin2x tan sin2x 2x
CÁC DẠNG TOÁN
II
BÀI TẬP CƠ BẢN
III
Dạng 1 Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Dạng 2 Chứng minh đẳng thức, rút gọn biểu thức lượng giác
Trang 3Sử dụng công thức lượng giác cơ bản để biến đổi và tính toán Chú ý giá trị âm dương của các giá trị lượng giác
Bài tập 1: Cho góc x , với cosx 2
Bài tập 4: Cho biết 2 cos 2 sin2, 00 900 Tính giá trị của cot
Bài tập 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
; cos1450 cos1250 | sin 900 sin 1000
, cos 950 cos1000 ~ tan 850 sin1250
Bài tập 2: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
Bài tập 3: Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
; cot 0 | sin 0 , ~ tan 0
Bài tập 4: Cho hai góc và với 900 Tính giá trị của biểu
P sin cos sin cos
Bài tập 6: Cho hai góc và với 900 Tính giá trị của biểu
P cos cos sin sin
Trang 4Bài tập 20: Từ đỉnh tháp chiều cao
CD 80m, người ta nhìn hai điểm A B,
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Trang 5Bài tập 20: Từ đỉnh tháp chiều cao
CD 80m, người ta nhìn hai điểm A B,
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Trang 6BÀI 2 ĐỊNH LÝ CÔSIN VÀ ĐỊNH LÝ SIN
sin sin sin
Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
( R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC )
4) SABC p r ; ( p : nửa chu vi và p a b c
Trang 7Bài tập 4: Tam giác ABC có bc a2 Chứng minh rằng:
a
b c
h h h2
Bài tập 5: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có:
a) a b.cosC c.cosB b) sinAsin cosB C sin cosC B
Bài tập 1: Tính diện tích S h, a của tam giác ABC có c4,b6,A 1500
Bài tập 2: Cho tam giác ABC có a 7,b8,c 6
a) Tính m a b) Tính S và h a
Bài tập 3: Cho tam giác ABC có a 7,b 5, cosA 3
5
Tính S R, và r
Bài tập 4: Cho tam giác ABC có a 21,b 17,c10
a) Tính diện tích S của tam giác ABC và đường cao h a
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và trung tuyến m a
Bài tập 5: Cho tam giác ABC có a 152,B 79 ,0 C 610 Tính R
Bài tập 6: Tính diện tích tam giác cân có độ dài cạnh bên là 90cm và góc ở đỉnh
là 35 0
Bài tập 7: Cho tam giác ABC có AB6,AC 8 và A 600
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính diện tích IBC
Bài tập 8: Cho ABC có AC b 8;AB c 7;A 1200 Hãy tính:
Dạng 3 Tính S, R, h, m, r
Trang 8a) Diện tích SABC, h của a ABC
b) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài tập 9: Cho ABC có AB 2,AC 3,BC 7 Tính số đo góc
BAC ,
ABC
S , R r, của ABC
Bài tập 10: Cho ABC có a5,b12,c13 Tính R của ABC
Để giải quyết các bài toán thực tế hình học ta cụ thể hóa bằng hình vẽ đơn giản rồi sau đó vận dụng kiến giải tam giác
Bài tập 1: Tính diện tích một cánh buồm hình tam giác Biết cánh buồm có chiều
dài một cạnh là 3,2m và hai góc kề cạnh đó có số đo là 480 và 1050 (hình bên dưới)
Bài tập 2: Tính diện tích một lá cờ hình tam giác cân có độ dài cạnh bên là 90cm
Trang 9a) Diện tích SABC, h của a ABC
b) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài tập 9: Cho ABC có AB 2,AC 3,BC 7 Tính số đo góc
BAC ,
ABC
S , R r, của ABC
Bài tập 10: Cho ABC có a5,b12,c13 Tính R của ABC
Để giải quyết các bài toán thực tế hình học ta cụ thể hóa bằng hình vẽ đơn giản rồi sau đó vận dụng kiến giải tam giác
Bài tập 1: Tính diện tích một cánh buồm hình tam giác Biết cánh buồm có chiều
dài một cạnh là 3,2m và hai góc kề cạnh đó có số đo là 480 và 1050 (hình bên dưới)
Bài tập 2: Tính diện tích một lá cờ hình tam giác cân có độ dài cạnh bên là 90cm
Trang 10Bài tập 10: Tam giác ABC có BC 10 và A 30O Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
; R 5 | R 10 , R 10
3
~ R 10 3
Bài tập 11: Tam giác ABC có AB3, AC 6 và A 60 Tính bán kính R
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
; R 3 | R3 3 , R 3 ~ R 6
Bài tập 12: Tam giác ABC có BC 21cm, CA17cm, AB 10cm Tính bán
kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
; R 85
cm2
Bài tập 13: Tam giác A 1;3 , B 5; 1 có AB 3, AC 6, BAC 60 Tính
diện tích tam giác ABC
Bài tập 14: Tam giác ABC có AC 4, BAC 30 , ACB 75 Tính diện tích
tam giác ABC
; SABC 8 | SABC 4 3 , SABC 4 ~ SABC 8 3
Bài tập 15: Tam giác ABC có a 21, b17, c10 Diện tích của tam giác
ABC bằng:
; SABC 16 | SABC 48 , SABC 24 ~ SABC 84
Bài tập 16: Tam giác A 1;3 , B 5; 1 có AB 3, AC 6, BAC 60 Tính
độ dài đường cao h của tam giác a
; h = 3 3 a | h a 3 , h a 3 ~ h a 3
2
Bài tập 17: Tam giác ABC có AC 4, ACB 60 Tính độ dài đường cao h
xuất phát từ đỉnh A của tam giác
Trang 11Bài tập 19: Tam giác ABC có AB5, AC 8 và BAC 600 Tính bán kính
r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
; r 1 | r 2 , r 3 ~ r 2 3
Bài tập 20: Tam giác ABC có a 21, b17, c10 Tính bán kính r của
đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
; r 16 | r 7 , r 7
2
~ r 8
BẢNG KẾT QUẢ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Trang 12BÀI 3 GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Giải tam giác
Giải tam giác là tìm số đo các cạnh và các góc còn lại của tam giác khi ta biết được
các yếu tố đủ để xác định tam giác đó
Để giải tam giác, ta thường sử dụng một cách hợp lý các hệ thức lượng như định lý
sin, định lý côsin và các công thức tính diện tích tam giác
Áp dụng giải tam giác vào thực tế
Vận dụng giải tam giác giúp ta giải quyết rất nhiều bài toán trong thực tế, đặc biệt là
trong thiết kế và xây dựng
Dạng 1: Tìm độ dài các cạnh và so đo các góc của tam giác
Dạng 2: Giải tam giác qua các bài toán thực tế
Bài tập 1: Cho tam giác ABC trong các trường hợp sau:
Trang 13BÀI 3 GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Giải tam giác
Giải tam giác là tìm số đo các cạnh và các góc còn lại của tam giác khi ta biết được
các yếu tố đủ để xác định tam giác đó
Để giải tam giác, ta thường sử dụng một cách hợp lý các hệ thức lượng như định lý
sin, định lý côsin và các công thức tính diện tích tam giác
Áp dụng giải tam giác vào thực tế
Vận dụng giải tam giác giúp ta giải quyết rất nhiều bài toán trong thực tế, đặc biệt là
trong thiết kế và xây dựng
Dạng 1: Tìm độ dài các cạnh và so đo các góc của tam giác
Dạng 2: Giải tam giác qua các bài toán thực tế
Bài tập 1: Cho tam giác ABC trong các trường hợp sau:
Trang 14Bài tập 1: Một đường hầm được dự kiến xây
dựng xuyên qua một ngọn núi Để ước tính chiều dài
của đường hàm, một kĩ sư đã thực hiện các phép đo
và cho ra kết quả như Hình vẽ bên Tính chiều dài
của đường hầm từ các số liệu đã khảo sát được
Bài tập 2: Để xác định chiều cao của một tòa nhà
cao tầng, một người đứng tại điểm M, sử dụng giác kế
nhìn thấy đỉnh tòa nhà với góc nâng RQA 840, người
đó lùi ra xa một khoảng cách LM 49, 4m thì nhìn
thấy đỉnh tòa nhà với góc nâng RPA 780 Tính chiều
cao của tòa nhà, biết rằng khoảng cách từ mặt đất đến
ống ngắm của giác kế đó là PLQM 1,2m (hình vẽ
bên)
Giải thích: Góc nâng là góc tạo bởi tia ngắm nhìn
lên và đường năm ngang
Bài tập 3: Hai trạm quan sát ở hai thành phố Đà
Nẵng và Nha Trang đồng thời nhìn thấy một vệ tinh với
góc nâng lần lượt là 75 và 0 600 (hình bên) Vệ tinh cách
trạm quan sát tại thành phố Đà Nẵng bao nhiêu kilômét?
Biết rằng khoảng cách giữa hai trạm quan sát là 520km
Bài tập 4: Hai máy bay cất cánh từ một sân bay nhưng
bay theo hai hướng khác nhau Một chiếc di chuyển với tốc
độ 450km/h theo hướng Tây và chiếc còn lại di chuyển theo
hướng lệch so với hướng Bắc 250 về phía Tây với tốc độ 630
km/h (hình 5) Sau 90 phút, hai máy bay cách nhau bao
nhiêu kilômét? Giả sử chúng đang ở cùng độ cao
Bài tập 5: Trên bản đồ địa lí, người ta thường gọi tứ giác với bốn đỉnh lần lượt
là các thành phố Hà Tiên, Châu Đốc, Long Xuyên, Rạch Giá là tứ giác Long Xuyên Dựa theo các khoảng cách đã cho trên hình bên, tính khoảng cách giữa Châu Đốc và Rạch Giá
Dạng 2 Giải tam giác qua các bài toán thực tế
Trang 15Bài tập 6: Tính chiều cao AB của một ngọn núi Biết tại hai điểm C D, cách nhau 1km trên mặt đất (B C D, , thẳng hàng), người ta nhìn thấy đỉnh A của núi với góc nâng lần lượt là 320 và 400 (hình bên dưới)
Bài tập 7: Từ hai vị trí A và B của một
tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn
núi Biết rằng độ cao AB 70m, phương nhìn
AC tạo với phương nằm ngang một góc 30,
phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang
một góc 15 30 (như hình vẽ) Tính độ cao CH
của ngọn núi so với mặt đất
Bài tập 8: Hai người quan sát khinh khí cầu tại hai
điểm P và Q nằm ở sườn đồi nghiêng 320 so với phương
ngang, cách nhau 60m (hình bên dưới) Người quan sát tại
P xác định góc nâng của khinh khí cầu là 620 Cùng lúc đó,
người quan sát tại Q xác định góc nâng của khinh khí cầu
đó là 70 Tính khoảng cách từ 0 Q đến khinh khí cầu
Bài tập 9: Một người đứng ở trên một tháp truyền hình cao 352m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc trên mặt đất bên dưới Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 430, góc giữa
Trang 16phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc trên mặt đất là 620 và đến điểm mốc khác là 540 (hình bên dưới) Tính khoảng cách giữa hai cột mốc này
Bài tập 1: Tam giác ABC có AB 5,BC 7,CA Số đo góc 8 A bằng
Bài tập 6: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ
một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc
0
60 Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ Tàu C
chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ Sau hai giờ, hai tàu
cách nhau bao nhiêu hải lí? Kết quả gần nhất với số
nào sau đây?
; 61 hải lí | 36 hải lí , 21 hải lí ~ 18 hải lí
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
IV
Trang 17Bài tập 7: Để đo khoảng cách từ một điểm A
trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông,
người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A
sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C Ta đo
được khoảng cách AB 40m, CAB 450 và
CBA700 Vậy sau khi đo đạc và tính toán được
khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau
đây?
; 53 m | 30 m , 41, 5 m ~ 41 m
Bài tập 8: Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao
(hình vẽ) Biết AH 4m, HB20m, BAC 450 Chiều
cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Bài tập 9: Giả sử CD là chiều cao của tháp trong h
đó C là chân tháp Chọn hai điểm A B, trên mặt
đất sao cho ba điểm A B, và C thẳng hàng Ta đo
được AB 24 m, CAD 63 , 0 CBD 480 Chiều
cao h của tháp gần với giá trị nào sau đây?
; 18m | 18, 5m
, 60m ~ 60, 5m
Bài tập 10: Trên nóc một tòa nhà có một cột
ăng-ten cao 5 m Từ vị trí quan sát A cao 7 m so
với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C
của cột ăng-ten dưới góc 500 và 400 so với phương
nằm ngang Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Bài tập 11: Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp
Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD 60m, giả sử chiều cao của giác kế là OC 1m Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhình thấy đỉnh A của tháp Đọc trên giác kế số đo của góc AOB 600 Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:
Trang 18; 40m | 114m , 105m ~ 110m
Bài tập 12: Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của
ngọn núi Biết rằng độ cao AB 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15 30 '0 Ngọn núi đó có
độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
;135m | 234m , 165m ~195m
BẢNG KẾT QUẢ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
Trang 19ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài tập 1: Cho tam giác ABC Biết a 49, 4;b 26, 4;C 47 20 '0 Tính hai góc
A B , và cạnh c
Bài tập 2: Cho tam giác ABC Biết a24;b13;c15 Tính các góc A B C , ,
Bài tập 3: Cho tam giác ABC có a 8;b 10;c13
a) Tam giác ABC có góc tù không?
b) Tính độ dài đường trung tuyến AM, diện tích tam giác và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
c) Lấy điểm D đối xứng với A qua C Tính độ dài BD
Bài tập 4: Cho tam giác ABC có A 120 ,0 b8;c5 Tính:
a) Cạnh a và các góc B C ,
b) Diện tích tam giác ABC
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường cao AH của tam giác
Bài tập 5: Cho hình bình hành ABCD
a) Chứng minh: 2AB2 BC2AC2BD2
b) Cho AB 4,BC 5,BD7 Tính AC
Bài tập 6: Cho tam giác ABC có a 15,b20,c25
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài tập 7: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
Trang 20Bài tập 8: Tính khoảng cách AB giữa hai nóc tòa nhà cao ốc Cho biết khoảng cách từ hai điểm đó đến một vệ tinh viễn thông lần lượt là 370km, 350km và góc nhìn từ vệ tinh đến A và B là 2,1 0
Bài tập 9: Hai chiếc tàu thủy P và Q cách nhau 300m và thẳng hàng với chân
B của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển (hình bên dưới) Từ P và Q, người ta nhìn thấy tháp hải đăng AB dưới các góc BPA 350 và BQA 480 Tính chiều cao của tháp hải đăng đó
Bài tập 10: Muốn đo chiều cao của một ngọn tháp, người ta lấy hai điểm A B,
trên mặt đất có khoảng cách AB12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế Chân của hai giác kế có chiều cao là h 1,2m Gọi D là đỉnh tháp và hai
điểm A B1, 1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp Người ta đo được
1 149 , 1 1 35 Tính chiều cao CD của tháp
Trang 21Bài tập 22: Một tam giác có ba cạnh lần lượt là 52, 56, 60 Bán kính đường tròn
Bài tập 23: Cho tam giác ABC có S 84,a 13,b14,c15 Độ dài bán
kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là
Bài tập 24: Cho tam giác ABC có a 6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là
Bài tập 25: Khoảng cách từ điểm A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải
qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A
và B dưới một góc 78 24 ' Biết CA0 250 ,m CB120m Khoảng cách AB bằng bao
nhiêu?
; 266 m | 255 m , 166 m ~ 298 m
Bài tập 26: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Bài tập 27: Từ trên đỉnh của một tháfp cao CD 80m, người ta nhìn hai điểm
A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 0
72 12 ' và 34 26 '0 Ba điểm A B D, , thẳng hàng Tính khoảng cách AB?
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28
Trang 22CHƯƠNG V VECTƠ BÀI 1 KHÁI NIỆM VECTƠ
Định nghĩa vectơ
Cho đoạn thẳng AB Nếu chọn điểm A làm
điểm đầu, điểm B làm điểm cuối thì đoạn thẳng
AB có hướng từ A đến B
Kí hiệu: AB
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Ngoài ra còn sử dụng kí hiệu vectơ:
a b , , , , , x y
Hai vectơ cùng phương
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Hai vectơ bằng nhau Độ dài vectơ
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa hai đầu của vectơ
Độ dài của vectơ - không bằng 0, nghĩa là 0 0
Vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
KIẾN THỨC CƠ BẢN
I
Trang 23Bài tập 22: Một tam giác có ba cạnh lần lượt là 52, 56, 60 Bán kính đường tròn
Bài tập 23: Cho tam giác ABC có S 84,a 13,b14,c15 Độ dài bán
kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là
Bài tập 24: Cho tam giác ABC có a 6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là
Bài tập 25: Khoảng cách từ điểm A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải
qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A
và B dưới một góc 78 24 ' Biết CA0 250 ,m CB120m Khoảng cách AB bằng bao
nhiêu?
; 266 m | 255 m , 166 m ~ 298 m
Bài tập 26: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Bài tập 27: Từ trên đỉnh của một tháfp cao CD 80m, người ta nhìn hai điểm
A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 0
72 12 ' và 34 26 '0 Ba điểm A B D, , thẳng hàng Tính khoảng cách AB?
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28
Trang 24CHƯƠNG V VECTƠ BÀI 1 KHÁI NIỆM VECTƠ
Định nghĩa vectơ
Cho đoạn thẳng AB Nếu chọn điểm A làm
điểm đầu, điểm B làm điểm cuối thì đoạn thẳng
AB có hướng từ A đến B
Kí hiệu: AB
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Ngoài ra còn sử dụng kí hiệu vectơ:
a b , , , , , x y
Hai vectơ cùng phương
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Hai vectơ bằng nhau Độ dài vectơ
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa hai đầu của vectơ
Độ dài của vectơ - không bằng 0, nghĩa là 0 0
Vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
KIẾN THỨC CƠ BẢN
I
Trang 25Bài tập 1: Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là
Bài tập 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
; Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
| Có ít nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
, Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
~ Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ
Bài tập 3: Cho ba điểm A B C, , phân biệt, khi đó:
; Điều kiện cần và đủ để A B C, , thẳng hàng là AB
cùng phương với AC
~ Điều kiện đủ để A B C, , thẳng hàng là ABAC
Bài tập 4: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác
đều ABC Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
Bài tập 5: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD
Đẳng thức nào sau đây sai?
Bài tập 7: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?
; AC BD | BC DA , AD BC ~ AB CD
Bài tập 8: Cho đoạn thẳng AB và điểm I thỏa mãn IA3IB0 Hình nào
dưới đây mô tả đúng giả thiết này?
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
IV
Trang 26Bài tập 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm các cặp vectơ cùng phương
và các cặp vectơ cùng hướng trong hình bình hành trên
Bài tập 3: Cho ba điểm A B C, , phân biệt thẳng hàng
a) Khi nào thì hai vectơ AB
Bài tập 4: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
Bài tập 5: Cho ba điểm phân biệt A B C, , Với giá trị nào của k để điểm A nằm trên đoạn BC thỏa mãn ABkAC
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ
Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng phương và cùng độ dài
Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có tâm O và có cạnh bằng a
a) Tìm trong hình hai vectơ bằng nhau và có độ dài bằng a 2
b) Tìm trong hình hai vectơ đối nhau và có độ dài bằng a 2
Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành
Bài tập 5: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB5,BC 8 Tính BACA
Bài tập 6: Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm Gọi I là trung
điểm AG Tính độ dài của các vectơ AB AG BI , ,
Bài tập 7: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính ABAC và ABAC Dạng 3 Vectơ bằng nhau Độ dài vectơ
Trang 27Bài tập 9: Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của
; MN QP | MN QP , MQNP ~ MN AC
Bài tập 10: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?
; MA MB | ABAC , MNBC ~ BC 2MN
Bài tập 11: Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm BC Khẳng
định nào sau đây đúng?
Bài tập 13: Cho tứ giác ABCD có ABDC và AB BC Khẳng định nào
sau đây sai?
; AD BC | ABCD là hình thoi
, CD BC ~ ABCD là hình thang cân
Bài tập 14: Cho tam giác ABC Đặt aBC b , AC Các cặp vectơ nào sau
không cùng phương nhưng hai vectơ a23b
và ax1b cùng phương Khi đó giá trị của x là
; 1
32
2
2
Trang 28Bài tập 9: Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của
; MN QP | MN QP , MQNP ~ MN AC
Bài tập 10: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?
; MA MB | ABAC , MNBC ~ BC 2MN
Bài tập 11: Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm BC Khẳng
định nào sau đây đúng?
Bài tập 13: Cho tứ giác ABCD có ABDC và AB BC Khẳng định nào
sau đây sai?
; AD BC | ABCD là hình thoi
, CD BC ~ ABCD là hình thang cân
Bài tập 14: Cho tam giác ABC Đặt aBC b , AC Các cặp vectơ nào sau
không cùng phương nhưng hai vectơ a23b
và ax1b cùng phương Khi đó giá trị của x là
; 1
32
2
2
Trang 29Bài tập 18: Cho hai vectơ a
và b
khác 0
| a b a b a và b
cùng hướng
, a b a b a và b
ngược hướng
~ a b a b a và b
cùng phương
Bài tập 19: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Câu nào sau đây sai?
; ABAC | HC HB , AB AC ~ HB HC
Bài tập 20: Cho đường tròn O ngoại tiếp tam giác ABC, gọi H là trực tâm tam giác ABC và K là trung điểm BC Đường thẳng AO cắt O tại D nằm khác phía so với A có bờ là BC Khẳng định nào sau đây đúng?
; BDAC | AB CD , HKAB ~ HC BD
BẢNG KẾT QUẢ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20