Hồi trước trung tâm, tiểu thùy đỉnh trên và tiểu thùy đỉnh dưới Câu 24: Chất xám của đại não bao gồm: a.. Trung tâm dưới vỏ thính giác, nối thể gối trong qua cánh tay gò trên Câu 54: Góc
Trang 1THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
Câu 1: Chiều dài của tủy sống:
a Kéo dài từ bờ trên đốt sống C1 – bờ dưới đốt sống L2
b Kéo dài từ bờ trên đốt sống C2 – bờ dưới đốt sống L3
c Kéo dài từ bờ trên đốt sống C1 – bờ dưới đốt sống L3
d Kéo dài từ bờ trên đốt sống C1 – bờ dưới đốt sống L1
Câu 2: Hình thể ngoài của tủy sống gồm:
a Thừng trước, bên, sau
b Thừng trước, ngoài, sau
c Thừng trong, ngoài, sau
d Thừng trong, bên, sau
Câu 3: Phần nón tủy của tủy sống cho:
a 4 đôi dây TK cùng và 1 đôi dây TK cụt
b 4 đôi dây TK cùng và 2 đôi dây TK cụt
c 5 đôi dây TK cùng và 1 đôi dây TK cụt
d 5 đôi dây TK cùng và 2 đôi dây TK cụt
Câu 4: Sờ thấy đốt sống ngực T6 thì đoạn tủy tương ứng là:
Câu 6: Ống trung tâm nằm trong:
a Chất trung gian bên của sừng giữa
b Chất trung gian rung tâm của sừng giữa
c Sừng trước
d Sừng sau
Câu 7: Vận động có ý thức được chi phối bởi:
a Vỏ - tủy trước và bên
b Dải đỏ - tủy
c Dải tủy - đồ thị trước và bên
d Dải tủy - tiểu não
Câu 8: Bó thon và bó chêm dẫn truyền:
a Vận động có ý thức
b Vận động không có ý thức
c Cảm giác đau và nhiệt
d Cảm giác xúc giác tinh tế và cảm giác bản thể không ý thức
Câu 9: Đặc điểm nào KHÔNG phải của ống trung tâm:
a Là ống nhỏ, nằm giữa chạy dọc theo tủy sống
Trang 2b Thông với não thất IV ở trên.
c Ở dưới phình rộng tạo buồng tủy
d Ống trung tâm và buồng tủy có chứa dịch não tủy
Câu 10: Rãnh trung gian sau có ở:
Câu 14: Rãnh hành cầu là nguyên ủy hư của các đôi dây:
a VI, VII, VII’, VIII
b VI, VII, VIII, XI
c VI, VII, VII’, VIII, IX
d X, XI, XII
Câu 15: Các sợi chạy ngang mặt trước của cầu não, ra sau tạo nên:
a Cuốn tiểu não dưới
b Cuốn tiểu não trên
c Cuốn tiểu não giữa
d Cuốn đại não
Câu 16: Dây TK duy nhất chui ra từ mặt sau của thân não là:
a Dây VI
b Dây III
c Dây II
d Dây VI
Câu 17: Tiểu não gồm:
a 3 thùy: thùy nhộng và hai thùy bên
b 3 thùy: thùy bướm và hai thùy bên
c 3 thùy: thùy sâu và hai thùy bên
d 3 thùy: thùy giun và hai thùy bên
Trang 3Câu 20: Màn tủy trên tạo thành:
a Cuống tiểu não
b Cuống đại não
c Sàn não
d Cống não
Câu 21: Mặt ngoài của các bán cầu đại não bao gồm các thủy:
a Thùy trán, thùy chẩm, thùy đỉnh, thùy thái dương
b Thùy trán, thùy đảo, thùy đỉnh, thùy thái dương
c Thùy trán, thùy chẩm, thùy đảo, thùy thái dương
d Thùy đảo, thùy chẩm, thùy đỉnh, thùy thái dương
Câu 22: Hồi trước trung tâm nằm ở:
a Thùy đỉnh
b Thùy chẩm
c Thùy thái dương
d Thùy trán
Câu 23: Thùy đỉnh bao gồm:
a Hồi sau trung tâm, hồi đỉnh trên và hồi đỉnh dưới
b Hồi trước trung tâm, hồi đỉnh trên và hồi đỉnh dưới
c Hồi sau trung tâm, tiểu thùy đỉnh trên và tiểu thùy đỉnh dưới
d Hồi trước trung tâm, tiểu thùy đỉnh trên và tiểu thùy đỉnh dưới
Câu 24: Chất xám của đại não bao gồm:
a Vỏ đại não, thể vân, nhân bèo, thể hạnh nhân
b Nhân bèo, nhân đuôi, nhân trước tường, thể hạnh nhân
c Vỏ đại não, thể vân, nhân trước tường, nhân đuôi
d Vỏ đại não, thể vân, nhân trước tường, thể hạnh nhân
Câu 25: Nhân bèo được chia thành ba khối là:
a Bèo sẫm, cầu nhạt trước và cầu nhạt ngoài
b Bèo sẫm, cầu nhạt
c Bèo sẫm, cầu nhạt giữa và cầu nhạt ngoài
d Bèo sẫm, cầu nhạt trong và cầu nhạt ngoài
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của nhân đuôi:
a Hình móng ngựa
b Uốn quanh đồi thị
Trang 4c Được chia làm 3 khối bởi lá tủy trong và lá tủy ngoài.
d Được não thất bên vây quanh
Câu 27: Phần nào của não thất bên chứa đám rối mạch mạc?
a Sừng trán, phần trung tâm, sừng thái dương
b Phần trung tâm, phần tam giác bên, sừng thái dương
c Sừng trán, phần tam giác bên, sừng chẩm
d Phần trung tâm, phần tam giác bên, sừng chẩm
Câu 28: Tuyến tùng thuộc:
b Điều hòa việc ăn uống và chuyển hóa
c Có hai thùy trước và sau
d Điều qua hormone tuyến yên
Câu 30: Thành trước của não thất III, không bao gồm:
d Bám lỏng lẻo vào thành xương
Câu 32: Khoang dưới nhện là khoang nằm giữa:
a Màng cứng và màng nhện
b Giữa 2 lá màng nhện
c Giữa màng mềm và màng nhện
d Giữa màng mềm và màng cứng
Câu 33: Dịch não tủy được thoát ra ở:
a Đám rối màng mạch trong não thất
b Trong khoang dưới nhện
Trang 5a Có thành phần tương tự như thủy dịch ở nhãn cầu.
b Góp phần dinh dưỡng cho tế bào vỏ não
c Giúp dẫn truyền xung điện
d Có thành phần tương tự như huyết tương
Câu 36: Động mạch nền được hợp hợp và tạo nên bởi:
b Không đi kèm với động mạch
c Không có sự thông thương giữa tĩnh mạch trong sọ và tĩnh mạch ngoài sọ
d Đổ vào các xoang tĩnh mạch trên màng cứng
Câu 41: Khi nói về dây TK khứu giác, nhận xét nào sau đây là đúng:
a Có nguyên ủy hư ở niêm mạc mũi
b Có nguyên ủy thật là hành khứu
c Có 2 loại sợi
d Sợi ngoại biên dài, nằm trong niêm mạc để cảm thụ khứu giác
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của dây TK thị giác:
a Nguyên ủy thật nằm ở võng mạc
b Nguyên ủy hư là các thể gối ngoài
c Được chia làm 4 đoạn
d Đoạn ổ mắt dài khoảng 25mm
Câu 43: Nguyên ủy thật của dây TK vận nhãn nằm ở:
a Gian não
b Đồi thị
c Trung não
Trang 6d Cầu não
Câu 44: Nguyên ủy hư của dây IV nằm ở:
a Phía trên cuống đại não
b Bờ bên của cầu não
c Rãnh cầu cuống
d Mặt sau trung não
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của dây TK sinh ba:
a Gồm có 2 rễ: rễ cảm giác và rễ vận động
b Nguyên ủy thật của rễ cảm giác nằm ở trung não
c Nguyên ủy hư của dây sinh ba nằm ở phần lưng của cầu não
d Được chia làm 3 nhanh
Câu 46: TK vận nhãn ngoài chi phối:
a Vận động cho cơ chéo ngoài
b Vận động cho cơ chéo trước
c Vận động cho cơ thẳng ngoài
d Vận động cho cơ thẳng dưới
Câu 47: Đoạn trong xương đá của dây TK mặt được chia làm:
a 3 đoạn, đoạn mê đạo, đoạn song song xương đá và đoạn chum
b 3 đoạn, đoạn tiền đỉnh, đoạn nhĩ và đoạn chũm
c 3 đoạn, đoạn tai trong, đoạn nhĩ và đoạn chũm
d 3 đoạn, đoạn mê đạo, đoạn nhĩ và đoạn chũm
Câu 48: Nguyên ủy hư của dây VII nằm ở:
a Tế bào dọc theo ốc tai
b Cảm giác cho 1/3 sau lưỡi
c Cảm giác cho 1/3 trước lưỡi
d Chi phối cảm giác toàn bộ lưỡi
Câu 50: Thần kinh phụ chi phối cho:
a Vận động cơ nội thanh quản, cơ nhai, cơ ức đòn chũm
b Vận động cơ nội thanh quản, cơ lưỡi, cơ ức đòn chũm
c Vận động cơ nội thanh quản, cơ hầu, cơ ức đòn chũm
d Vận động cơ nội thanh quản, cơ thang, cơ ức đòn chũm
Câu 51: Chọn câu đúng khi nói về tủy sống?
a Bao quanh tủy sống là màng tủy sống và dịch não tủy
Trang 7a N9
b N10
c N8
d N7
Câu 53: Gò trên phần lưng trung não:
a Trung tâm dưới vỏ thị giác, nối thể gối ngoài qua cánh tay gò dưới
b Trung tâm dưới vỏ thị giác, nối thể gối ngoài qua cánh tay gò trên
c Trung tâm dưới vỏ thính giác, nối thể gối trong qua cánh tay gò dưới
d Trung tâm dưới vỏ thính giác, nối thể gối trong qua cánh tay gò trên
Câu 54: Góc trên não thất IV thông:
a Ống trung tâm tủy gai
b Cầu não
c Cống não
d Trung não
Câu 55: Mô tả sai về tủy sống?
a Có 31 đoạn tủy sống, phần cổ có 7 đôi dây TK cổ
b Ở đoạn ngực trên, giữa thừng sau có rãnh trung gian ngăn cách bó thon với bó chêm
c Mép trắng trước nằm sau khe giữa trước , trước mép xám trước
d Ống trung tâm thông não thất IV ở trên
Câu 56: Thân não gồm:
a Cầu não, hành não, tiểu não
b Cầu não, trung não, hành não
c Hành não, trung não, tiểu não
d Tiểu não, trung não, cầu não
Câu 57: Mô tả sai về Não thất IV:
a Chứa dịch não tủy, sau hành não, trước tiểu não, cầu não
b Thông cống trung não ở góc trên
c Trên màng tủy dưới có lỗ giữa thông não thất IV với khoang dưới mạng nhện
b Ngăn cách dưới trước đại não bởi liềm tiểu não
c Ngăn cách cầu não bởi lỗ gian thất IV
d Được chia làm nhiều thùy bởi khe sâu: khe sau-bên, khe chính
Câu 60: Chọn sai? Trung não:
a Có cuống đại não ở trước, mái trung não ở sau
b Cuống đại não ngăn cách mái trung não bởi chất đen
c Trần trung não là phần chất trắng nằm trước chất đen
Trang 8d B, C sai
Câu 61: Chọn sai?Cầu não:
a Nền ở trước, trần ở sau
b Mặt trước nằm trên mỏm nền xương chẩm
c Mặt sau ngăn cách bởi tiểu não bởi não thất bên
Câu 66: Mặt ngoài thùy đỉnh được giới hạn bởi:
a Rãnh dưới đỉnh-rãnh sau trung tâm
b Rãnh sau trung tâm-rãnh nội đỉnh
c Rãnh dưới đỉnh-rãnh đỉnh chẩm
d Rãnh sau trung tâm-rãnh đỉnh chẩm
Câu 67: Thành trước não thất III từ dưới lên trên có:
a Hai cột vòm não, mép trước, mảnh cùng, giao thoa thị giác, ngách thị giác
b Hai cột vòm não, mép trước, mảnh cùng, ngách thị giác, giao thoa thị giác
c Giao thoa thị giác, ngách thị giác, mảnh cùng, mép trước, hai cột vòm não
d Ngách thị giác, giao thoa thị giác, mảnh cùng, mép trước, hai cột vòm não
Câu 68: Chất xám đại não tập trung ở:
a Vỏ đại não-nhân nền
b Vỏ đại não-nhân đuôi
c Thể vân-vỏ đại não
d Nhân thon-nhân chêm
Câu 69: Chọn câu sai?
a Thùy đảo bị vùi lấp trong thung lũng của rãnh bên
Trang 9b Mặt trong thùy đỉnh được giới hạn bởi rãnh đỉnh chẩm và rãnh dưới đỉnh
c Rãnh bên phụ ngăn cách thuỳ viền và thùy thái dương
d Mép cuống tùng là thành phần nằm trước nhất của thành sau dưới não thất III
Câu 70: Khe não ngang ngăn cách hai bán cầu đại não, ngoại trừ:
d Thùy thái dương
Câu 72: Mặt ngoài thùy đỉnh có:
a Rãnh trung tâm-rãnh bên
Câu 74: Trụ sau bao trong chạy giữa:
a Đồi thị-nhân bèo
b Đầu nhân đuôi-nhân bèo
c Đồi thị-thể vân
d Nhân đuôi-nhân bèo
Câu 75: Chọn câu đúng?
a Nhân bèo nằm trong nhân đuôi, trước nhân trước tường
b Trụ trước bao trong nằm giữa đồi thị và nhân bèo
c Não thất III uốn quanh nhân đuôi và đồi thị
Trang 10Câu 78: Động mạch của trung não:
Câu 81: Chọn câu sai? Màng tủy cứng:
a Không dính vào thành xương
b Khoang ngoài màng cứng chứa mỡ
c Túi màng cứng kéo dài từ lỗ chẩm tới đốt sống cùng II
d Ngăn cách với thành ống sống bằng khoang màng cứng
Câu 82: Chọn câu sai?
a Dây chằng răng tách ở mỗi bên màng tủy mềm
b Bể tủy gai chứa chùm đuôi ngựa và đáy túi màng cứng
c Dịch não tủy góp phần dinh dưỡng cho tế bào não
Trang 11a Thể gối ngoài (sau đồi), lồi não trên (mái trung não)
b Thể gối ngoài (sau đồi), lồi não dưới (mái trung não)
c Thể gối trong (sau đồi), lồi não dưới (mái trung não)
d Thể gối trong (sau đồi), lồi não trên (mái trung não)
Câu 87: Động mạch mắt so với TK II:
a Dưới trong
b Trên trong
c Dưới ngoài
d Trên ngoài
Câu 88: TK II tạo thành 2 dãy thị chạy vòng quanh trung não đến:
a Thể gối ngoài-lồi não trên
b Thể gối trong-lồi não trên
c Thể gối ngoài-lồi não dưới
d Thể gối trong-lồi não dưới
Câu 89: Cho các phát biểu sau:
Nguyên ủy hư của:
1/TK III: Mặt trước trung não
b Chui vào thành trong xoang TM hang
c Đi ngay trên dây TK III
d Tất cả đúng
Câu 91: Cho các phát biểu sau,số phát biểu không sai:
- TK lưỡi cảm giác 2/3 trước lưỡi
- Trong hố sọ, nhánh màng não cảm giác hố sọ giữa
- Nhóm trên nhân TK mặt chi phối cơ vùng mặt cổ
- Đoạn chủm, ống TK Mặt đi ngay dưới ống thông hang
- Lồi ống TK mặt nằm trên cửa sổ tiền đình
-Nguyên ủy hư dây TK VIII là rãnh hành cầu
a Nằm giữa ĐM,TM cảnh trong, xuống mặt trong cơ móng lưỡi
b Nguyên hủy thật: rãnh trước trám
c Vận động các cơ lưỡi
Trang 12Câu 95: Có các phát biểu sau:
1/Rễ sọ thần kinh phụ thoát ra từ rãnh bên sau hành não
2/Hạch mi nằm giữa TK II và cơ thẳng trong
a 1, 2 sai
b 1 sai, 2 đúng
c 1, 2 đúng
d 1 đúng, 2 sai
Câu 96: Mô tả không đúng về tủy sống:
a Thuộc thần kinh trung ương và nằm trong ống sống
b Chạy từ C1 đến khoảng gian đốt sống L1 và L2
c Trong thời ky phôi thai, tủy sông chiếm trọn chiều dài ống sống
d Đường kính của ống sống giữ cố định trong tất cả các đoạn nghiêng của ống sống
Câu 97: Vị trí chọc dò ống sống để lấy dịch não tủy:
a Đoạn phình cổ
b Đoạn phình thắt lưng
c Khoảng gian đốt sống L1 và L2 ( nơi gần tương đương với vị trí của nón tủy )
d Khoảng gian đốt sống L4 và L5 (nơi không còn chứa tủy gai)
Câu 98: Thừng bên nằm giữa các câu trúc nào:
a Khe giữa trước, rãnh bên trước
b Rãnh bên trước và sau
c Rãnh bên sau, rãnh giữa sau
d Rãnh giữa sau và rãnh sau
Câu 99: Tủy sống không bao gồm thành phần nào :
Trang 13CÂU 101: Hành não không chứa:
a Trung tâm hô hấp
b Trung tâm tim mạch
c Trung tâm vận động cơ
d Trung tâm chế tiết và chuyển hóa
Câu 102: Mô tả không đúng về hành não:
a Liên tục với tủy sống ở dưới
b Liên tục với cầu não ở trên
c Khe và rãnh ở mặt ngoài của hành não chia dọc mỗi nửa làm 4 phần khác nhau
d Có kích thước nhỏ nhưng lại là một phần quan trọng của hệ thần kinh
Câu 103: Tháp hành tương ứng với phần bên mặt ngoài của hành não:
a Liền kề với khe giữa trước
b Giữa rãnh bên trước và bên sau
c Giữa rãnh bên sau và rãnh giữa sau
d Giữa khe giữa trước và sau
Câu 104: Ở hai bên của cầu não có TK nào:
d Thị giác và khứu giác
Câu 107: Tiểu não nằm tronh hố sọ nào:
CÂU 109: Chọn nhận định sai về cấu tạo của các thành phần sau:
a Hành não có cấu tạo gồm chất trắng và chất xám
b Cầu não có 2 phần là phần nền và phần trần
Trang 14c Trung não cấu tạo gồm cuống đại não ở trước và mái trung não ở bên
d Vùi trong chất trắng tiểu não có 3 nhân: răng, xen và đỉnh
Câu 110: Mô tả sai về não thất IV là:
a Khoang hình trám chứa dịch não tủy
b Nằm sau hành não , cầu não và trước tiểu não
c Góc trên não thất IV thông với ông trung tâm tủy gai
d Hai góc bên của não thất là hai ngách bên não thất có 2 lỗ bên để não thất IV thông với khoang dưới nhện
Câu 111: Bán cầu đại não không bao gồm bờ nào:
d Rãnh sau trung tâm
Câu 114: Hồi nào sau đây không thuộc thùy chẩm:
a Hồi lưỡi
b Hồi thái dương chẩm trong
c Hồi thái dương chẩm ngoài
d Hồi sau trung tâm
Câu 115: Thùy viền không bao gồm thành phần nào :
a Hồi đai
b Hồi lưỡi
c Hồi cạnh hải mã
d Vùng dưới mỏ thể chai
Câu 116: Chọn mô tả SAI:
a Nhân đuôi hình móng ngựa, uống quanh đồi thị
b Nhân bèo nằm ngoài nhân đuôi, trong nhân trước tường
c Nhân trước tường có chức năng chưa rõ ràng
d Thể hạnh nhân chỉ gồm 1 nhân hạnh nhân
Câu 117: Chất trắng bán cầu đại não gồm những sợi:
a Hướng tâm và ly tâm
b Mép
c Liên hợp
d Tất cả đúng
Trang 15Câu 118: Bao trong gồm bao nhiêu phần:
Câu 121: Mô tả không đúng về màng não cứng:
a Mặt ngoại dính vào cốt mạc nội sọ
b Mặt trong láng có những vách tiến vào trong ngăn cách các phần của não
c Lều tiểu não ngăn hai bán cầu tiểu não
d Có xoang TM màng cứng
Câu 122: Nhận định ĐÚNG về màng tủy cứng:
a Dính với thành xương xung quanh như màng não cứng
b Khoang TM ngoài màng cứng chỉ chứa mỡ
c Có vách tiến vào trong và xoang TM
d Tạo nên túi màng cứng kéo dài từ quanh lỗ xương chẩm ngang đốt sống cùng 2
Câu 123: Khoang nằm giữa màng nhện và màng mềm:
a Khoang tiểu não
Câu 125: Mô tả sai về sự lưu thông dịch não tủy:
a Trong hệ não tủy, không có van nên mọi tắc nghẽn đều là bệnh lý
b Qua lỗ gian não thất dịch não tủy từ đám rối màng mạch não thất bên vào não thất ba
c Dịch não tủy thông từ não thất tư ra bể tiểu não chỉ qua 1 lỗ duy nhất
d Có thể chọc dò dịch não tủy dưới đốt sống TL 2
Câu 126: Mô tả SAI về dịch não tủy:
a Có thành phần sinh hóa Giống huyết tương
b Dung lương 80-200 ml, thay mới 4-5 lần/ngày
Trang 16c Được chứa trong các não thất và trong khoang dưới nhện
d Nguồn gốc thứ hai của dịch não tủy là từ huyết tương từ các mạch máu trong khoang dướinhện
Câu 127: Hệ thống ĐM của tủy xuất phát từ:
c ĐM tiểu não trước
d ĐM tiểu não sau
Câu 129: ĐM của trung não tách ra từ động mạch nào :
b Các tế bào khứu giác hai cực ở vùng khứu niêm mạc mũi
c Các thể gối ngoài và vùng sau đồi
d Bờ hãm màn tủy trên ở mặt sau trung não
Câu 132: Mô tả sai về dây thần kinh thị giác:
a Nguyên ủy hư là các thể gối trong ở vùng sau đồi và các lồi não trên thuộc mái trung não
b Tại rãnh giao thị hai dây thần kinh bắt chéo nhau tạo nên giao thoa thị giác
c Đoạn trong ống thị giác, ĐM mạch mắt nằm trên trong thần kinh này
d Hạch mi nằm giữa cơ dây TK thị và cơ thẳng ngoài
Câu 133: Phát biểu đúng về dây V :
a Nhân vận động nằm ở trung não
b Các sợi ngoại biên của dây V tụm lại thành 3 trẽ ở phía sau hạch sinh ba
c Nguyên ủy hư ở chỗ giới hạn giữa mặt bên và mặt sau của cầu não
d Tách làm 3 nhánh ở bờ trước của hạch sinh ba
Câu 134: TK nào chi phối cho da trên mi và vùng trán đỉnh
a TK trên ròng rọc
b TK mũi mi
c TK hàm trên
d.TK dưới ổ măt
Trang 17Câu 135: Chọn phát biểu đúng về dây VII :
a Ở đoạn trong sọ thần kinh đi trong khoang dưới nhện
b Đoạn ngoài sọ thần kinh hướng ra trước bắt chéo mặt trong mỏm trâm
c Được tạo từ 3 rễ vận động, rễ cảm giác và rễ tự chủ lớn
d Rễ vận động của thần kinh nằm trong trung não
Câu 136: Thần kinh hạ thiệt có nguyên ủy thật ở :
Câu 141: Vùng trên đồi của đồi não:
a Gồm tuyến tùng và tam giác cuống tuyến tùng
b Gồm 2 thể gối ở 2 bên: thể gối trong và thể gối ngoài
c Chiếm phần sau ngoài của đồi não, sau vùng hạ đồi
d Gồm mép trước, lá tận cùng và giao thị
Câu 142: Não thất bên, CHỌN SAI:
a Gồm 5 phần: sừng trước, phần trung tâm, tam giác bên, sừng dưới, sừng sau
b Ngăn cách hai não thất bên là vách trong suốt
c Mỗi não thất bên thông với não thất IV bởi lỗ gian não thất
d Là nơi sản xuất phần lớn dịch não tủy
Câu 143: Nhánh nối hai động mạch não trước với nhau trong vòng động mạch não là:
a Động mạch mạch mạc trước
b Động mạch thông trước
Trang 18c Động mạch não giữa
d Động mạch nền
Câu 144: Nhiệm vụ của dịch não tủy, ngoại trừ:
a Bảo vệ não và tủy
b Góp phần dinh dưỡng cho các tế bào vỏ não
c Tạo sự chênh lệch điện thế tại màng tế bào thần kinh, giúp dẫn truyền xung điện
d Dịch não tủy được đổi mới 4-5 lần/24 giờ
Câu 145: Vùng rất quan trọng và phức tạp, trung khu sản xuất hormon tuyến yên, điều hoà hệ thần kinh tự chủ, điều hoà việc ăn uống và chuyển hóa, :
Câu 147: Rãnh bên sau:
a Nơi thoát ra của các rễ trước
b Nơi đi vào của các rễ trước
c Nơi thoát ra của các rễ sau
d Nơi đi vào của các rễ sau
Câu 148: Sừng trước của chất xám tủy sống:
a Là sừng cảm giác, được chia thành 4 phần: phần đỉnh, phần chỏm, phần cổ, phần nền
b Là sừng vận động, chứa thân nơ-ron vận động mà nhánh trục của chúng đi tới các cơ bám xương
c Có dải vỏ-tủy trước dẫn truyền vận động có ý thức, dải tủy đồi thị dẫn truyền xúc giác thô sơ
d Có dải tủy - tiểu não trước và tủy - tiểu não sau dẫn truyền cảm giác bản thể không ý thứcCâu 149: Đâu không là ngành cùng của động mạch cảnh trong:
Trang 19c Dải tủy – đồi thị bên
d Dải tủy – tiểu não trước và dải tủy – tiểu não sau
Câu 157: Đoạn rãnh bên – trước nằm trước tram hành là rãnh trước tram là nơi chui ra của?
a TK thiệt hầu (IX)
b TK hạ thiệt (XII)
c TK sinh ba (V)
d TK phụ (XI)
Câu 158: Đoạn rãnh bên – sau nằm sau trám hành là rãnh sau trám không có TK nào chui ra?
a TK tiền đình ốc tai (VIII)
b TK thiệt hầu (IX)
d TK tiền điền ốc tai (VIII)
Câu 160: Giữa mặt trước cầu não có rãnh nền chứa ĐM nền, ở bên có TK nào?
Trang 20a TK khứu giác (I)
Câu 162: Nhân của thần kinh nào sau đây không nằm trong cầu não?
a Thần kinh tiền đình ốc tai
b Thần kinh lang thang
Câu 165: Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:
a Hồi sau trung tâm
b Hồi trên viền
c Hồi trán trên
d Hồi thái dương trên
Câu 166: Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc:
Câu 168: Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành bởi:
a Động mạch não trước và động mạch não giữa
b Hai động mạch não giữa