Tỉ số lƣợng giác của các gĩc đặc biệt: Diện tích tam giác bằng một nửa tích hai cạnh kề với sin gĩc xen giữa hai cạnh đĩ.. a Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân
Trang 1GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
GIÁO VIÊN TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KÌ I
Trang 2GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Phần A- Đại số
Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Với số dương a, số ađược gọi là căn bậc hai số học của a
x
0
2 2
c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b a b
Trang 3GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
a.Gợi ý: Phân tích 21 3 và 15 3 thành nhân tử rồi rút gọn cho mẫu
Vậy phương trình có một nghiệm x = -4
Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
Trang 4GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
3 2) 2 2
323
2 3) 2 2
3 5 3
5
) 3 2 ( )
2
1
) 1 3 ( ) 2 3
) 2 5 ( ) 3 5
7) 82 15 - 82 15 8) 52 6 + 82 15
9)
8 3
5 2
2 3
5 3
2 4 3
Trang 5GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
A B A B hay A B A B 0 B A 00
Chú ý: |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0
Bài 1 Giải các phương trình sau:
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a) x2 x x b) 1 x2 x 1 c) x2 4x 3 x 2d) x2 1 x2 1 0 e) x2 4 x 2 0 f) 1 2 x2 x 1
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) x2 2x 1 x2 1 b) 4x2 4x 1 x 1 c) x4 2x2 1 x 1 d) x2 x 1 x
CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN:
A.Các bước thực hiên:
Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)
Quy đồng, gồm các bước:
+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất + Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng + Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung
Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng
Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên)
Trang 6GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Bài 2 Cho biểu thức : P = 4 4 4
Bài 3: Cho biểu thức A = 1 2
a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; b)Rút gọn biểu thức A;
c)Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 4: Cho biểu thức : B =
x
x x
x 2 21
1 2 2
x x
2 2 1
a) Tìm TXĐ; b) Rút gọn P; c) Tìm x để P = 2
1
22
1(
:)11
a a
a
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q; b) Tìm a để Q dương;
c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 5
Bài 7 : Cho biểu thức : K =
3x
3x2x1
x33x2x
11x15
Bài 8 : Cho biểu thức: G=
2
1 x x 1 x 2 x
2 x 1
a)Xác định x để G tồn tại; b)Rút gọn biểu thức G;
c)Tính giá trị của G khi x = 0,16; d)Tìm gía trị lớn nhất của G;
e)Tìm x Z để G nhận giá trị nguyên;
f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;
g)Tìm x để G nhận giá trị âm;
Trang 7GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Bài 9 : Cho biểu thức: P=
2
1 x : x 1
1 1 x x
x 1
x x
a)Rút gọn biểu thức trên; b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1
1 a a 2 2
1 a
2 2
1
2 2
a)Tìm a dể Q tồn tại; b)Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a
Bài 11: Cho biểu thức :
A=
x
x x
x y xy
x y
2
2 2
2 a 4 4 a
a 4
a
a 3
* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được
chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng
II HÀM SỐ BẬC NHẤT:
Kiến thức cơ bản:
3) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b R và a 0)
b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x R
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 Nghịch biến trên R khi a < 0
4) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (a: hệ số góc, b: tung độ gốc)
5) Cho (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0) Ta có:
a a
b b
a a
(d) (d') a a' (d) (d') a.a ' 1
6) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:
Khi a > 0 ta có tan = a Khi a < 0 ta có tan’ a (’ là góc kề bù với góc
Ví dụ 1 : Tìm m để hàm số y = (m - 2)x + 1 nghịch biến trên ?
Hướng dẫn :
Hàm số y = (m - 2)x + 1 nghịch biến trên m – 2 < 0 m < 2
Trang 8GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Dạng bài tập viết phương trình của đường thẳng (d) khi biết một số điều kiện :
a) Biết (d) song song với đường thẳng (d ’ ) : y = ax + b (a 0) và đi qua điểm A(x 0 ; y 0 )
- Kết luận về phương trình của đường thẳng (d)
* Ví dụ : Viết phương trình của đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x + 1
và đi qua điểm A(1; 2)
Vậy phương trình của đường thẳng (d) là y = 2x
b) Biết (d) đi qua hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) :
* Cách giải :
- Phương trình của đường thẳng (d) có dạng y = ax + b
- Vì (d) đi qua điểm A(x1; y1) nên ta có : y1 = ax1 + b
Vì (d) đi qua điểm B(x2; y2) nên ta có : y2 = ax2 + b
Do đó ta có hệ phương trình 1 1
2 2
axax
Trang 9GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
- Giải hệ phương trình trên ta tìm được a và b, sau đó kết luận về phương trình của đường thẳng (d)
* Ví dụ : Xác định hàm số y = ax + b , biết rằng đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(1; 3) và
có nghĩa là đồ thị của hàm số đi qua điểm (x0; 0))
Dạng bài tập liên quan đến vị trí tương đối của hai đường thẳng :
a) Cách giải : Dựa vào điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau (đã
nêu ở phần kiến thức cơ bản ) để làm
Lưu ý : - Muốn tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng, ta giải hệ phương trình gồm hai
phương trình của hai đường thẳng đó
- Muốn tìm điều kiện để ba đường thẳng đồng quy, trước hết ta tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đã có phương trình cụ thể, sau đó ta tìm điều kiện để đường thẳng còn lại cũng đi qua giao điểm của hai đường thẳng đó
2
m
m m
Trang 10GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số
đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay
nghịch biến ? Vì sao?
Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m 0 )và y = (2 - m)x + 4 ;(m 2 ) Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:
Bài 5: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại
một điểm trên trục tung Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y =
x
2
1
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10
Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm
A(2;7)
Bài 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2; - 2) và B(-1;3)
Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = 1 2
2x và (d2): y = x 2
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?
Bài 9: Cho các đường thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m0
(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)
a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)
b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2
c; C/m rằng khi m thay đổi thì đường thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm
cố định B Tính BA ?
Bài 10: Cho hàm số : y = ax +b
a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)
b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox
?
c; Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y = - 4x +3 ?
d; Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y = (2m-3)x +2
Trang 11GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Phần B - HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Bài 5 Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, đáy nhỏ CD = 10cm và góc A là 600a)
Tính cạnh BC b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD Tính MN
Bài 6 Cho tứ giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10cm, góc B bằng 600 và góc A là 900a)
Tính đường chéo BD b) Tính các khoảng cách BH và DK từ B và D đến AC c)Tính
HK d) Vẽ BE DC kéo dài Tính BE, CE và DC
Bài 7 Cho đoạn thẳng AB = 2a Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox AB Trên Ox, lấy điểm
D sao cho OD a
2
Từ B kẻ BC vuông góc với đường thẳng AD
a)TínhAD, AC và BC theo a b) Kéo dài DO một đoạn OE = a Chứng minh bốn điểm A, B, C và E cùng nằm trên một
đường tròn
Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB
AC
2021
và AH = 420 Tính chu
vi tam giác ABC
Bài 9 Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D Hai đường chéo vuông góc với nhau tại
O Biết AB 2 13,OA 6, tính diện tích hình thang ABCD
II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
1 Định nghĩa: Cho tam giác vuông có góc nhọn
Trang 12GIÁO VIÊN TỐN ZALO: 0943313477
cạnh đối cạnh huyền
Cho gĩc nhọn Ta cĩ: 0 sin 1; 0 cos 1
Cho 2 gĩc nhọn , Nếu sina sinb (hoặc cos cos , hoặc tana tanb , hoặc
cota cotb ) thì a b
2 Tỉ số lƣợng giác của hai gĩc phụ nhau:
Nếu hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc này bằng cơsin gĩc kia, tang gĩc này bằng cotang gĩc kia
Sin (90 0 -a) = cosa tan(90 0 -a)=cotana
cos(90 0 -a)=sina cotan(90 0 -a)=tana
Ví dụ: sin 25 0 =cos65 0 ; tan20 0 =cotan70 0 …
3 Tỉ số lƣợng giác của các gĩc đặc biệt:
( Diện tích tam giác bằng một nửa tích hai cạnh kề với sin gĩc xen giữa hai cạnh đĩ)
Trong tam giác bất kì:
Với a là cạnh đối diện gĩc A, b là cạnh đối diện gĩc B, c là cạnh đối diện gĩc C
BÀI TẬP:
Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Biết BH = 64cm và CH = 81cm Tính
các cạnh và gĩc tam giác ABC
HD: AB 2 =BH.BC nên AB=96,3cm; AC 2 =HC.BC nên AC=108,4cm
2
22
12
3
Trang 13GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
HD:
a) sinB 0,8; cosB 0,6
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm
a) Tính góc B b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I Tính AI c) Vẽ AH BI tại H Tính AH
HD:
b, tan nên AI=AB tan =10.tan28 0 =5,3cm
c, sin nên AH=AB.sin = 10.sin28 0 =4,7cm
Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) cos 152 0 cos 252 0 cos 352 0 cos 452 0 cos 552 0 cos 652 0 cos 752 0 b) sin 102 0sin 202 0sin 302 0sin 402 0sin 502 0sin 702 0sin 802 0 c) sin150 sin750 cos150 cos750 sin300
d) sin350 sin670 cos230 cos550
e) cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0
f) sin200tan400cot 500cos700
HD: Dùng công thức: sin(90 0 -a)=cosa; tan(90 0 -a)=cota
Bài 6 Rút gọn các biểu thức sau:
a) (1 cos )(1 cos ) b) 1 sin 2 cos2 c) sin sin cos 2 d) sin4 cos4 2sin2cos2 e) tan2sin2a tan2 f) cos2 tan2cos2
Bài 7 Chứng minh các hệ thức sau:
sin sin sin
b) Có thể xảy ra đẳng thức sinAsinBsinC không?
một nửa tích hai cạnh kề với sin góc xen giữa hai cạnh đó)
III MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c
b a sinB a cosC ; c a sinC a cosB
b c tanB c cotC ; c b tanC b cotB
Trang 14GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
BÀI TẬP:
Bài 1 Giải tam giác vuông ABC, biết góc A=900 và:
a) a 15 ;cm b 10cm b) b 12 ;cm c 7cm
Bài 2 Cho tam giác ABC có góc B=600, C=500, AC=35cm Tính diện tích tam giác ABC
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có góc A=D=900, C=400, AB=4cm, AD=3cm Tính diện tích tứ
giác
Bài 4 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC 4 ,cm BD 5cm,
góc AOB =500 Tính diện tích tứ giác ABCD
Bài 5 Chứng minh rằng:
Bài 6 a) Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn
tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy
b) Diện tích của một hình bình hành bằng tích của hai cạnh kề nhân với sin của góc nhọn tạo
bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
Bài 1 Cho tam giác ABC có AB = 21m, AC = 28m, BC = 35m
a) Chứng minh tam giác ABC vuông b) Tính sin ,sinB C
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD Cho biết HB =
112, HC = 63 a) Tính độ dài AH b) Tính độ dài AD
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 5, CH = 6
a) Tính AB, AC, BC, BH b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 16, BH = 25
a) Tính AB, AC, BC, CH b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 5 Cho hình thang ABCD có góc A=D=900 và hai đường chéo vuông góc với nhau tại O a) Chứng minh hình thang này có chiều cao bằng trung bình nhân của hai đáy
b) Cho AB = 9, CD = 16 Tính diện tích hình thang ABCD
c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD
Bài 6 Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 10, CD = 27, AC = 12, BD =
35
Bài 7 Cho biết chu vi của một tam giác bằng 120cm Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17
a) Chứng minh rằng tam giác đó là một tam giác vuông
b) Tính khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh
Bài 8 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết góc A=480, AH=13cm Tinh chu vi
Bài 10 Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông
góc với cạnh bên BC Biết AD = 5a, AC = 12a
Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với A qua
điểm B Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA Gọi I là hình chiếu của D trên
HE
a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm
b) Tính c) Chứng minh
Trang 15GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
d) Chứng minh: DE EC
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Đặt BC = a, CA = b, AB = c,
AH = h Chứng minh rằng tam giác có các cạnh a h b c h ; ; là một tam giác vuông
Bài 13 Cho tam giác nhọn ABC, diện tích bằng 1 Vẽ ba đường cao AD, BE, CF Chứng
minh rằng: a) S AEFS BFDS CDE cos2Acos2Bcos2C b) S DEF sin2Acos2Bcos2C
Bài 14 Giải tam giác ABC, biết:
c) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a5, đường cao AH = 4 d) Trung tuyến ứng với cạnh huyền m a5, một góc nhọn bằng 470
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm Gọi E, F lần
lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC
a) Giải tam giác vuông ABC b) Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH c) Tính: EA.EB + AF.FC
2 Vị trí tương đối của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường tròn (O; R) và điểm M
M nằm trên đường tròn (O; R) OM R
M nằm trong đường tròn (O; R) OM R
M nằm ngoài đường tròn (O; R) OM R
Bài 1 Cho tứ giác ABCD có Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,
BD, DC và CA Chứng minh rằng bốn điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường tròn
HD: Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật
Bài 2 Cho hình thoi ABCD có Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC, CD, DA Chứng minh 6 điểm E, F, G, H, B, D cùng nằm trên một đường tròn
HD: Chứng minh EFGH là hình chữ nhật, OBE là tam giác đều
Bài 3 Cho hình thoi ABCD Đường trung trực của cạnh AB cắt BD tại E và cắt AC tại F
Chứng minh E, F lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và ABD
Bài 4 Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ đường tròn (I) đường kính OA Bán kính OC
của đường tròn (O) cắt đường tròn (I) tại D Vẽ CH AB Chứng minh tứ giác ACDH là
hình thang cân
Bài 5 Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) có , CD = 2AD Chứng
minh 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn
Trang 16GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Bài 6 Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo M, N, R và S lần lượt là
hình chiếu của O trên AB, BC, CD và DA Chứng minh 4 điểm M, N, R và S cùng thuộc một đường tròn
II DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÕN
1 So sánh độ dài của đường kính và dây
Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy
3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Trong một đường tròn:
– Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
– Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
Trong hai dây của một đường tròn:
– Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
– Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
4 Đường tròn ngoại tiếp tam giác:
Đi qua 3 đỉnh của tam giác và có tâm là giao 3 đường trung trực của 3 cạnh
Với tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm cạnh huyền
BÀI TẬP:
Bài 1 Cho đường tròn (O; R) và ba dây AB, AC, AD Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của B
trên các đường thẳng AC, AD Chứng minh rằng MN ≤ 2R
HD: Chứng minh bốn điểm A, B, M, N cùng nằm trên đường tròn đường kính AB MN
Bài 3 Cho đường tròn (O; R) và dây AB không đi qua tâm Gọi M là trung điểm của AB
Qua M vẽ dây CD không trùng với AB Chứng minh rằng điểm M không là trung điểm của
CD
HD: Dùng phương pháp phản chứng Giả sử M là trung điểm của CD vô lý
Bài 4 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Gọi M là một điểm nằm giữa A và B Qua M
vẽ dây CD vuông góc với AB Lấy điểm E đối xứng với A qua M a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao? b) Giả sử R 6,5 ,cm MA 4cm Tính CD c)* Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên CA và CB Chứng minh: MH MK MC
Vì Với MA.MB=MC 2 ; AC.BC=AM.AB.
Bài 5 Cho đường tròn (O; R) và hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I Giả
sử IA 2 ,cm IB 4cm Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây