1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG GIỮA kì i TOÁN 9

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH.. Một cột đèn có bóng dài trên mặt đấtlà 8m.. Các tia sáng mặt trời tạo mặt đất 1 góc xấp... b Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Tín

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I LỚP 9 BÀI TẬP CƠ BẢN

A TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Căn bậc hai số học của 9 là:

A -3 B 3 C ± 3 D 81

A x 3

2

2

2

2

2 1

 bằng:

A 2 2 2 B 2 C 2 2 D 0

A 8x y z 3 2 B 8 x y z 3 2 C 8x y z 3 2 D 8x y z3 2

9

   là:

Câu 7 Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5cm, HP = 9cm Độ dài MH

bằng:

3

  với 0 0

0   90 Khi đó Sin bằng:

A 5

4

3

3

5

Pcos 30 cos 40 cos 50 cos 60 bằng:

Câu 10 Một cột đèn có bóng dài trên mặt đấtlà 8m Các tia sáng mặt trời tạo mặt đất 1 góc xấp

Trang 2

A 7,5m B 8m C 6m D 9m

B PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

I ĐẠI SỐ

Bài 1 So sánh

c) 7 và 3 2 d) 3 2 và 17

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 2 81 1 16

1 4 2 25

2 95 16

c) 0, 5 0, 045 0, 36 d) 0, 5 0, 09 2 0, 25 1

4

Bài 3 Xác định giá trị của x để các căn thức sau có nghĩa:

3x 1

c) x 6

x 2

2

x 8x 9

Bài 4 Tìm x, biết:

a) 2x 5 2 b) 2018x2019 1 0 

3

  d) x24x 13 3

Bài 5 Tìm số x không âm, biết :

c) 2x 1 3

2

Bài 6 Rút gọn biểu thức:

a) A (4 15)2  15 b) B (2 3)2  (1 3)2

c) C 49 12 5  49 12 5 d) D 29 12 5  29 12 5

Bài 7 Thực hiện phép tính:

a) ( 45 20 5) 5 b) (3 5 7 )(3 5 7 )

Trang 3

c) 2 50 24 6

Bài 8 Rút gọn biểu thức:

3a.48a b

c) C 7a 112a8a với a 0 d) D 1 4 2

a (a b)

a b

 với a < b

Bài 9 Thực hiện phép tính:

a) 10 15

8 12

6 15

35 14

c) 5 5

10 2

15 5 5 2 5

3 1 2 5 4

Bài 10 Rút gọn biểu thức:

a)

6

4

28y

A

7y

 với y 0 b) B x44x 2 x44x2

c) C 2t 3t

  với t0 d)

2

2

x 2x 2 2 D

x 2

 với x  2

Bài 11 Trục căn thức và thực hiện phép tính:

x 1 x

      

với x và x0  1

2

 

với x và x0 25 a) Rút gọn A b) Tìm x để A nhận giá trị nguyên

Trang 4

Bài 14 Cho biểu thức E x 1 : 1 2

x 1

a) Tìm điều kiện của x để E có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức E

c) Tìm x để E > 0

d) Tìm m để có các giá trị của x thỏa mãn E x m x

15 x 11 3 x 2 2 x 3

P

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x 9

c) Tìm x để P 1

2

 d) Tìm x để P nhận giá trị nguyên

Bài 16 Cho biểu thức:

Với a , a0  và a4  9

a) Rút gọn M b) Tìm a để M < 0

c) Tìm a để M > 1 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của M

A

x 2 x 15 x 5 x 3

a) Rút gọn biểu thức A b) Chứng minh A2

Bài 18 Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau:

Trang 5

b) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết AB = 3cm, AC = 4cm Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AH và BC

a) Tính AB, AC

b) Kẻ từ A các đường thẳng AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B Chứng minh MN BC , MN = AB

c) Chứng minh các tam giác MAB và ABC đồng dạng Tìm tỉ số đồng dạng

a) Độ dài các đoạn thẳng CH và AC

b) Diện tích tam giác ABC

Bài 21 Cho tam giác ABC nhọn có BC = a, CA = b, AB = c Chứng minh rằng:

sin A SinBSinC

Bài 22 Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, có cạnh AB = 12cm, cạnh AC = 16cm Kẻ đường

cao AM Kẻ ME vuông góc với AB

a) Tính BC, góc B, góc C

b) Tính độ dài AM, BM

c) Chứng minh AE.AB = AC2 – MC2

Bài 23 Cho tam giác cân tại A Vẽ các đường cao AH, BK Chứng minh rằng:

BK BC 4AH

Bài 24 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, BH = 5cm Chứng

minh rằng: tanB = 3tanC

Bài 25 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB

và AC

a) Chứng minh AM.AB=AN.AC

b) Chứng minh AMN 2 2

ABC

S

sin B.sin C

Trang 6

BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1

a) Cho tan  Tính 3 A cos sin

cos sin

  

   b) Tính

sin cos B

sin cos

  biết tan  3

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a)

0

0

tan 52

A cos 55 cot 58 cos 35 tan 32

cot 38

b)

0

0

2 cos 49

B sin 15 sin 75 tan 26 tan 64

sin 41

Bài 3 Giải phương trình:

a) x22x 1  x24x4 3 b) 2x 2 2 2x 3  2x 13 8 2x 3    5

Bài 4 Tìm u, biết:

a) 4u 20 3 u 5 1 9u 45 4

     b) 2 9u 9 1 16u 16 27 u 1 4

B2 9

Bài 6 Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn đẳng thức:

x   y z 8 2 x 1 4 y 2   6 z 3

Bài 8 Chứng minh rằng

2 2

2

2018 2018

A 1 2018

2019 2019

    có giá trị là số tự nhiên

x

  là một số nguyên

Trang 7

Bài 13 Giải phương trình x2 2x x 1 3x 1

x

2

T2 x 1  3x 10x 11

Bài 15 Tính giá trị của x và y để biểu thức:

A x 6x2y 4y 11  x 2x3y 6y đạt giá trị nhỏ nhất 4

Chúc các em học tập tốt

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w