ĐỀ CƯƠNG HỖ TRỢ ÔN TOÁN 7 I- Đại số * Lý thuyết: 1/ Khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?. 2/ Định nghĩa số hữu tỉ?[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HỖ TRỢ ÔN TOÁN 7 I- Đại số
* Lý thuyết:
1/ Khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
2/ Định nghĩa số hữu tỉ?
3/ Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
4/ Định nghĩa tỉ lệ thức?
5/ Các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
6/ Tính chất của tỉ lệ thức
7/ Ý nghĩa của việc làm tròn số
8/ Khái niệm căn bậc hai của một số không âm?
9/ Công thức của đại lượng tỉ lệ thuận, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận?
10/ Công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch? 11/ Khái niệm hàm số? Khái niệm đồ thị của hàm số?
* Bài tập:
+Dạng 1: Thực hiện phép tính:
a/
5
0,75
12
b/ 3,5 – ( -
2
7)
c/
11 33 3
12 16 5
3 1 3
+
1 3
e/
2 3 4
0, 25
3 4 9
g/
+Dạng 2: Tìm x
Bài 1: Tìm x Q, biết:
a/ 2,5 x 1,3
b/
2
x
c/ 2.16 2x 4
Bài 2: Tìm hai số x và y biết: 3 7
và x + y = 40
+Dạng 3: So sánh và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Bài 1: So sánh: 2225 và 3150
Trang 2Bài 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
; ;0; 4;1;
Bài 3: Biểu diễn các số
2 3
;
5 4
trên trục số
+ Dạng 4: Bài toán về hai đại lượng tỉ lện thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch Bài 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3.
a/ Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b/ Hãy biểu diễn y theo x
c/ Tính giá trị của y khi x = 10
Bài 2: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong
trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy? (Năng suất các máy như nhau)
Bài 3: Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết 1 giờ 30 phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe, biết rằng trung bình 1 phút xe thứ nhất đi nhanh hơn xe thứ hai 100 m
+ Dạng 5: Đồ thị hàm số:
Bài 1: Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = 1,5.x Hãy tìm :
các giá trị f(-2) ; f(0)
II- Hình học:
* Lý thuyết:
1/ Khái niệm hai góc đối đỉnh
2/ Khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
3/ Khái niệm hai đường thẳng vuông góc
4/ Khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng
5/ Tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng
6/ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
7/ Tiên đề Ơclit
8/ Định lí về tổng ba góc của một tam giác và cách chứng minh
9/ Định lí về góc ngoài của tam giác
10/ Khái niệm hai tam giác bằng nhau
11/ các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
*Bài tập:
Bài 1: ): Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho
OA<OB.Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng :
a/ AD = BC;
b/ Δ EAB = Δ ECD;
c/ OE là tia phân giác của góc xOy.
Trang 3Bài 2: Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB Đường thẳng qua D và song
song với BC cắt AC ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC ở F Chứng minh rằng:
a/ AD = EF
b/ ADEEFC
c/ AE = EC