1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ki 1 toan 9 day du dap an cau truc chuan

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông có độ dài là 2 cm và 3cm thì độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng A.. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn O B và

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I- TOÁN 9

ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì MPbằng

Câu 2: Đường thẳng y= − +x 1 cắt đồ thị hàm số nào sau đây ?

A 3 1.

3

x

2 1.

y= − +x C 2 3.

2

x

1.

y= − −x

Câu 3: Khi mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên

mặt đất của cây đó dài 8 m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 0

60 Chiều cao của cây đó bằng

Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng 3 5

4 2

y=− + x bằng

4

.

2

Câu 5: Hàm số y=(3m−6)x+ −m 1 (với m là tham số ) đồng biến trên ℝ khi

A m<2 B m≥2 C m>1 D m>2

Câu 6: Nếu cho x không âm và x =3 thì 2

x bằng

Câu 7: Tất cả các căn bậc hai của 100 là:

Trang 2

A 10 000. B 10 C 10 và −10 D −10.

Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1

1+ 2 ta được kết quả là

A 2 1 − B 1 + 2. C − − 1 2. D 1 − 2.

Câu 9: Cho hai đường tròn (O R1; ) và (O r2, ) với 0< <r R Gọi d là khoảng cách giữa hai tâm của (O R1; ) và (O r2, ) Hai đường tròn đã cho tiếp xúc ngoài khi

A d = +R r B d = −R r C d > +R r D d < −R r

Câu 10: Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông có độ dài là 2 cm3cm thì

độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng

A 6

6 cm

Câu 11: Cho đường tròn (O;10cm) Lấy một điểm I sao cho OI= 6cm, kẻ dây

ABvuông góc với OI tại I Độ dài dây AB bằng

A 8cm. B 16 cm. C 14cm. D 4cm.

Câu 12: Tung độ gốc của đường thẳng 5 3

y= x− bằng

A 5.

4

Câu 13: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x+ 3y= 0 là:

A

3

x

= −

3

x x y

=



C

3

x y x

=



D

3

x x y

=



Trang 3

Câu 14: Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 16?

A 2

4

4

Câu 15: Rút gọn biểu thức 2

x− + − x+x với x>2 được kết quả là

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: Rút gọn biểu thức

2

Câu 2: Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 – m (với m≠1)(1) có đồ thị là (d)

a Tìm m để hàm số (1) đồng biến

b Tìm m để (d) đi qua điểm A(-1; 2)

c Tìm m để (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11

d Tìm điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m?

Câu 3: Giải hệ phương trình sau x 2y 3

2x 3y 1

Câu 4 : Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ hai

tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh OA vuông góc với BC tại H

Trang 4

b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D)

Chứng minh: AE.AD = AH.AO

c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F Chứng minh FD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Câu 5: Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1;b ≥ ≥ 4;c ≥ 9

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:P bc a 1 ca b 4 ab c 9

abc

=

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 11 12 13 14 15

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: A = 4 − 9= 2- 3 = - 1

1

B 6 27 2 75 300

2

2

18 3 10 3 5 3 3 3

Trang 5

( )( )

C = + 1 x 1 − x = − 1 x với x>0, x≠1

Câu 2: a) Hàm số (1) đồng biến ⇔ − > ⇔ >m 1 0 m 1

Vậy hàm số (1) đồng biến với m> 1

b) (d) đi qua điểm A(-1; 2)⇔2=(m – 1).(-1) + 2-m ⇔m = 0,5

Vậy (d) đi qua điểm A(-1; 2)⇔m = 0,5

c) (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x⇔ m 1 3

2 m 11

− =

− ≠ −

Vậy (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11 ⇔m=4

d) Gọi A(x y0; 0) là điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m

Thì phương trình y0= (m-1)x0+2-m (2) đúng với ∀m

Vì phương trình (2) đúng với ∀m nên

Cho m = 1 ta có: y0 = 1 (3) Cho m = 2 ta có y0= x0 (4)

Từ (3) và (4) ta có y0= x0= 1 Vậy A(1;1)

Câu 3: Hệ phương trình: x 2y 3

2x 3y 1

x 3 2y

2 3 2y 3y 1

= +

y 1

=

= −

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là x 1

y 1

=

= −

Câu 4: a) Ta có: AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và OB = OC (= bán kính)

Trang 6

Suy ra: AO là đường trung trực của đoạn thẳng BC

Do đó: OA ⊥ BC tại H

b) Ta có ∆BED nội tiếp đường tròn (O) đường kính BD

Nên: ∆BED vuông tại E; BE ⊥ AD tại E

D

K

O

E

B

C

F

Vì AB là tiếp tuyến của (O) nên AB ⊥ OB ⇒ ∆ABO vuông tại B

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có AH.AO = AB2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABD có AE.AD = AB2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AE.AD = AH.AO

c) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có 2

OH.OA = OB (3)

Chứng minh ∆OHF ∽ ∆OKA (g-g) ⇒OH OF OK.OF OH.OA

Từ (3) và (4) suy ra: 2

OK.OF = OB

Trang 7

Mà OD = OB (bán kính) ⇒ 2 OK OD

OK.OF OD

OD OF

Chứng minh ∆OKD ∽∆ODF (c-g-c)

ODF 90

= ⇒ DF⊥ OD tại D

Mà D thuộc (O) ⇒FD là tiếp tuyến đường tròn (O)

Câu 5: Ta có P bc a 1 ca b 4 ab c 9

abc

Vì a≥1; b≥4; c≥9 Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta được: a 1 −

=1 a 1 − ≤ 1 a 1

2

+ −

=a

2 Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔a=2

Nên: a 1

a

2

≤ (1)

b − 4=2 b 4

2

4

+ −

=b

4 Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔b=8⇒ b 4

b

4

c 9 − =3 c 9

3− ≤ 9 b 9

6

+ −

=c

6Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔c=18⇒ c 9

c

6

Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có P 11

12

Vậy giá trị lớn nhất của P = 11

12 khi a=2; b= 8; c=18

ĐỀ SỐ 2

Trang 8

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khẳng định nào đúng?

− = − ; D - ( )2

− =

Câu 2 Hàm số y=(m−1)x+3là hàm số bậc nhất khi

huyền bằng :

A Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

B Có khoảng cách đến A bằng 3cm

C Cách đều A

D Có khoảng cách đến điểm A lớn hơn hoặc bằng 3cm

A.y = − +1 x B y = +2 2x C.y = − −2x 1 D y= −3 2(1−x)

Trang 9

Câu 7 Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 9cm ; AC = 12cm Độ dài đường cao AH là:

Câu 8 Đường tròn là hình có số trục đối xứng:

A 0 ; B 1; C 2 ; D Vô số

Câu 9 Nếu x+ = 2 3 , thì x bằng:

A 1 ; B 11 ; C 9 ; D 7

60

B= , BC = 4cm Khi đó độ dài đoạn AC:

A 2cm ; B 3 cm; C 2 3 cm ; D 3 3 cm

3 2 + 3 2

A 2 3 ; B 4 ; C − 2 3 ; D – 4

3

α = khi đó tanα có giá trị là:

A 6

5 ; B 1

3 C 2

2

Phần B: Tự luận

Bài 1 Rút gọn các biểu thức

a) A= 2+ 8− 50 b) B = − ( 2 3 2 )( + 3 )

c) C = 3 2( 50 − 2 18 + 98)

Trang 10

Bài 2 Cho biểu thức: ( 1 ) : ( 1 2 )

1

x A

x

a) Tìm điều kiện của x để A xác định Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 3 + 2 2 c)Tìm x để A < 0

Bài 3 Cho hàm số y =(2− 3)x− 3 có đồ thị là (d1)

a) Nêu tính chất biến thiên của hàm số

b)Với giá trị nào của m thì (d1) song song với (d2) là đồ thị của hàm

sốy =(m− 3)x+ 5

c) Tìm giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành và trục tung

a) Tính độ dài cạnh BC b)Tính diện tích tam giác ABH

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, O là trung điểm của AB

Đường thẳng vuông góc với CO tại C cắt AB tại D cắt các tiếp tuyến Ax, By

của đường tròn (O; OC) lần lượt tại E, F

a) Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh EF là tiếp tuyến của (O; OC) từ đó suy ra AE + BF = EF

c) Khi AC 1

2

= AB = R, tính diện tích tam giác BDF theo R

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Trang 11

BT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

PHẦN 2: TỰ LUẬN

b) B=(2 − 3)(2 + 3)= − = 4 3 1

c) C =3 2( 50 −2 18+ 98)=3 2 ( 5 2 − 6 2 + 7 2 ) = 3 2 6 2 =18.2 = 36

1

2 1

1 ( : 1

=

x x

x x x

x A

a) Tìm được điều kiện Rút gọn:

x

x

A= −1 b) Thay x = 3 + 2 2 vào biểu thức tính được A = 2

c) Tìm được 0 < x < 1

Bài 3 a) a=2− 3 >0 Vậy hàm số: y=(2− 3)x− 3 đồng biến trên R

b) Để ( )d1 / /(d2) thì: m− 3 =2− 3 ⇔m =2 Vậy khi m = 2 thì ( )d1 / /(d2) c) Giao điểm với trục tung: khi x = 0 ⇔ y=(2− 3).0− 3 =− 3

Vậy A (0;− 3) là giao điểm của (d1) với trục tung

Giao điểm vởi trục hoành:

Khi y = 0 ⇒(2− 3)x− 3=0 3 2 3

3 4

) 3 2 ( 3 3 2

+

=

=

Trang 12

Vậy B(3+2 3;0) là giao điểm của (d1) với trục hoành

Bài 4 a) ĐS: BC = 5

b) Tính được 12

5

AH = , 9

5

BH = Từ đó tính được 54

25

ABH

S∆ =

Trong tam giác vuông ACB: AC2 = AH.AB mà AB = 2CO

(T/c trung tuyến của tam giác vuông)

Nên ta có: CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh được DE là tiếp tuyến

EA = EC, FB = FC và AE + BF = EF

c) Sin B1= 1/2 ⇒ 0

1

B =30 ⇒ 0

2

B =60

Trang 13

Nên: Tam giác BCF đều

Giải các tam giác vuông ABC, BDF ⇒ BC = BF = R 3

BD = 3R ⇒ SBDE = 3 3

2 R2 (đvdt)

ĐỀ SỐ 3 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 2x+2 xác định là

A.x ≥ 1 B.x ≥ - 1 C.x ≠ 1 D.x < - 1

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hàm số y= -2x+4 cắt trục tung tại điểm

A(0;2) B.(2;0) C.(4;0) D.(0;4)

Câu 3.Hàm số y= (1-m)x+ m là hàm số nghịch biến khi

A m >1 B.m≥ 1 C.m <1 D.m≤ 1

Câu 4 Phương trình 3 + x = 2 có nghiệm được kết quả là

A 0 B 4 C.5 D 1

Câu 5 Tất cả các giá trị của x để 3 x < 9 là

A.x< 9 B x>9 C 0< ≤x 9 D.0≤ <x 9

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết BC = 20cm và CH =

12,8cm Độ dài đường cao AB bằng

A.16cm B.7,2cm C.12cm D.8cm

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC=a , BC=2a Khi đó số đo góc ABC

Câu 8 Cho góc nhọn α có sinα= 0,6 Khi đó cos αlà

Trang 14

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1 1) Tính . 1

3 12

27

 −  2) So sánh 2 53 và 1 3

311

3)Trục căn thức ở mẫu 1

3 5 7−

Câu 2 1) Tìm các số thực a để 9 3acó nghĩa

2) Cho số thực a ≤ 1 Rút gọn biểu thức ( )2

10 a 1 15

=

Câu 3 Cho hai hàm số: y = 3x có đồ thị là ( p )và y = –2x + 3 có đồ thị là ( q )

1) Vẽ hai đồ thị ( p ) và ( q ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị ( p ) và ( q )

3) Cho hàm số y = ( m2 – 1 )x + m – 2 có đồ thị là ( d ), với m là số thực cho trước Tìm các giá trị của m để ( d ) song song với ( p )

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 20a, AC = 21a,

với a là số thực dương Gọi M là trung điểm cạnh BC

1) Tính BH theo a

2) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân Tính tanBAM

Câu 5 Cho tam giác ABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn ( O ), đường kính

AB Biết cạnh CA cắt đường tròn ( O ) tại điểm D khác A, cạnh CB cắt đường tròn

( O ) tại E khác B Gọi H là giao điểm của AE và BD

Trang 15

1) Chứng minh: ∆ ABD là tam giác vuông Chứng minh CH vuông góc với AB 2) Gọi F là trung điểm đoạn CH Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O )

HẾT

BẠN ĐÃ XEM XONG BẢN MẪU- LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN TRỌN BỘ

Trang 17

LỜI NÓI ĐẦU

Đặc biệt cho năm học 2020-2021 này, chúng tôi giới thiệu đến tất cả các em học sinh lớp 9

bộ đề Kiểm Tra Giữa Kì và Đề Thi Học Kì của cả năm học Trong đó bao gồm: 10 Đề kiểm tra giữa kì I- 30 Đề thi học kì I và 10 Đề kiểm tra giữa kì II- 30 Đề thi học kì II Tất nhiên mỗi đề đều được giải một cách chi tiết Điều này có nghĩa là giúp cho các em có thể tự học Cũng như xem xét lại những lượng kiến thức đang có để học tập được tốt hơn

Cấu trúc mỗi đề còn tùy vào từng Tỉnh cũng như từng trường Nhưng tựu chung lại sẽ là kiến thức chung có trong chương trình Và việc chọn để giới thiệu đề của chúng tôi cũng vậy Nội dung Học Kì 1 sẽ bao hàm: Căn Bậc Hai- Căn Bậc Ba, Đồ thị và hàm số bậc nhất, Hệ thức lượng trong tam giác vuông Đường tròn và sự xác định của đường tròn Nội dung của học kì 2 sẽ bao gồm: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, Đồ thị hàm số y=ax 2 và phương trình bậc hai, Tứ giác nội tiếp… và các bài toán liên quan đến những kiến thức trên

Do đặc trưng của việc phục vụ tự học nên mỗi đề chúng tôi đã giải rất cụ thể Kể cả cách trình bày và hình vẽ rõ ràng đều hướng vào tính tự học Nên tác giả khuyên mỗi đề bạn đọc tự giải trước khi xem kết quả tại phần hướng dẫn giải của chúng tôi Điều đó sẽ giúp ích cho bạn đọc hơn trong quá trình học tập

Hơn nữa, chúng tôi cũng giới thiệu các dạng đề theo kiểu Trắc Nghiệm kết hợp Tự luận bên cạnh những đề hoàn toàn tự luận Đó cũng là một trong những sự đa dạng của cách thức ra đề cũng như làm bài của các em học sinh Qua đó cũng giúp chúng ta thấy được những kiểu biến hóa đa dạng

Dù đã có nhiều cố gắng để mang lại kiến thức hữu ích nhất đến bạn đọc Nhưng chắc chắn trong tài liệu cũng có mắc một vài sai sót không đáng có Tác giả mong muốn bạn đọc bỏ chút thời gian phản hồi những điều đó Chúng tôi vô cùng cảm ơn những góp ý, xây dựng thiện chí từ bạn đọc Mọi sự đóng góp xin quý vị gửi về địa chỉ email: quoctuansp@gmail.com

Trang 18

MỤC LỤC

10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Đề số 1

Đề số 2

Đề số 3

Đề số 4

Đề số 5

5

8

11

13

18

Đề số 6

Đề số 7

Đề số 8

Đề số 9

Đề số 10

21

24

32

35

39

30 ĐỀ THI HỌC KÌ I

Đề số 1

Đề số 2

Đề số 3

Đề số 4

Đề số 5

Đề số 6

Đề số 7

Đề số 8

Đề số 9

Đề số 10

42

48

54

59

64

69

76

81

86

91

Đề số 11

Đề số 12

Đề số 13

Đề số 14

Đề số 15

Đề số 16

Đề số 17

Đề số 18

Đề số 19

Đề số 20

96

100

106

112

116

121

125

127

130

134

Đề số 21

Đề số 22

Đề số 23

Đề số 24

Đề số 25

Đề số 26

Đề số 27

Đề số 28

Đề số 29

Đề số 30

139

142

148

152

156

160

165

169

173

178

Trang 19

10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Đề số 1

Đề số 2

Đề số 3

Đề số 4

Đề số 5

183

187

191

195

199

Đề số 6

Đề số 7

Đề số 8

Đề số 9

Đề số 10

205

208

212

217

223

30 ĐỀ THI HỌC KÌ II

Đề số 1

Đề số 2

Đề số 3

Đề số 4

Đề số 5

Đề số 6

Đề số 7

Đề số 8

Đề số 9

Đề số 10

228

232

236

240

246

251

256

260

264

268

Đề số 11

Đề số 12

Đề số 13

Đề số 14

Đề số 15

Đề số 16

Đề số 17

Đề số 18

Đề số 19

Đề số 20

271

275

280

186

290

295

300

304

307

311

Đề số 21

Đề số 22

Đề số 23

Đề số 24

Đề số 25

Đề số 26

Đề số 27

Đề số 28

Đề số 29

Đề số 30

316

319

323

326

331

335

340

343

347

351

Trang 20

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-2020-2021

Đặt trực tiếp tại:

https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6

Ngày đăng: 10/12/2020, 05:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w