1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VẬN DUNG CAO số PHỨC 22 01 2018

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 877 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Bằng cách dùng đạo hàm, suy ra Câu 7: Cho z là số phức thay đổi nhưng luôn thỏa mãn z =1.. Tính môđun của số phức z i+... Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn n

Trang 1

Câu 1: Cho số thức zÎ £ thỏa mãn * 3 3

1 2

z z

z

= + Khẳng định nào sau đây đúng?

A − <1 M <2 B 2 7

2

M

2

M

< < D M3+M2+M <3

Lời giải:

Chọn C

3

3

Mặt khác:

Suy ra:

3

+ − + ≤ , đặt t z 1 0

z

= + ≥

z

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 1 5i

z

= +

Lời giải Chọn C

Ta có: A 1 5i 1 5i 1 5 6.

= + ≤ + = + = Khi z i= ⇒ =A 6.

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn z =1 Tìm giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu

thức M = z2 + + +z 1 z3+1

A Mmax =5; Mmin =1 B Mmax =5; Mmin =2

C Mmax =4; Mmin =1 D Mmax =4; Mmin =2

Lời giải Chọn A

Ta có: Mz2+ + +z 1 z3+ =1 5, khi z= ⇒1 M = ⇒5 Mmax =5

Mặt khác:

3

z

khi z= − ⇒1 M = ⇒1 Mmin =1

Trang 2

Câu 4: Cho số phức z thỏa z ≥ 2 Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P z i

z

+

A 3

2 3

Lời giải Chọn A

Ta có 1 1 1 3

| | 2

i P

| | 2

i

Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là1

2, xảy ra khi z= −2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng 3

2 xảy ra khi

2

z= i

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= + +1 z 3 1−z

Lời giải Chọn D

Gọi z= +x yi; (xÎ ¡ ;yÎ ¡ Ta có: ) z = ⇒1 x2+y2 = ⇒1 y2 = − ⇒ ∈ −1 x2 x [ 1;1 ]

Xét hàm số f x( ) = 2 1( +x) +3 2 1( −x x); ∈ −[ 1;1 ] Hàm số liên tục trên [−1;1] và với

( 1;1)

x∈ − ta có: ( )

5

2 1 2 1

4

1 2; 1 6; 2 20 2 20

5

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn z =1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P= + +z 1 z2− +z 1 Tính giá trị của M m

A 13 3

39

13 4

Lời giải Chọn D

Gọi z= +x yi; (xÎ ¡ ;yÎ ¡ Ta có: ) z = ⇔1 z z =1

Đặt t= +z 1, ta có 0= − ≤ + ≤ + = ⇒ ∈z 1 z 1 z 1 2 t [ ]0; 2

2

t

t = +z +z = +z z z z+ + = + x⇒ =x

Trang 3

Suy ra 2 2 ( )2 2

z − + =z z − +z z z = z z− + =z x− = x− = −t Xét hàm số f t( ) = + −t t2 3 ,t∈[ ]0; 2 Bằng cách dùng đạo hàm, suy ra

Câu 7: Cho z là số phức thay đổi nhưng luôn thỏa mãn z =1 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và,

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= + + − +1 z 1 z z2 Tính giá trị biểu thức 2

4 1

M T

m

= + .

4

4

Lời giải Chọn B

Gọi z = ⇒1 z2 = ⇔1 z z =1

Đặt t= +1 z , ta có 0= − ≤ + ≤ + = ⇒ ∈z 1 z 1 z 1 2 t [ ]0;2 Khi đó

t = +z +z = +z z z z+ + = + +z z ⇒ + = −z z t

z − + =z z − +z z z = z z− + = −z t

Xét hàm số f t( ) = + −t t2 3 trên đoạn [ ]0; 2 , ta được

13

1 4

4 3

M

T m

 =

 =

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2+ =4 2 z Khẳng định nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn B

Áp dụng bất đẳng thức u + ≥ +v u v, ta được

2

2 z + − =4 z + + − ≥4 4 zz −2 z − ≤ ⇒ ≤4 0 z 5 1.+

2 z + z = z + + − ≥ ⇒4 z 4 z +2 z − ≥ ⇒ ≥4 0 z 5 1.−

Vậy, z nhỏ nhất là 5 1, − khi z= − +i i 5 và z lớn nhất là 5 1, + khi z i i= + 5

Câu 9: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z− −3 4i = 5 và biểu thức

2

M = +z − −z i đạt giá trị lớn nhất Tính môđun của số phức z i+

Trang 4

A z i+ =2 41 B z i+ =3 5 C z i+ =5 2 D z i+ = 41.

Lời giải Chọn D

Gọi z= +x yi; (xÎ ¡ ;yÎ ¡ Ta có: ) ( ) ( ) (2 )2

z− − i = ⇔ C x− + −y = : tâm

( )3; 4

IR= 5.

Mặt khác:

M = +z − − = +z i x +y − x + −y = x+ y+ ⇔d x+ y+ −M =

Do số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên d và ( )C có điểm chung

2 5

M

max

5

y

Câu 10: (CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Cho số phức z thỏa mãn

zz+ = z− + i z+ −i Tính min | |w , với w z= − +2 2i

A min | | 3

2

w = B min | | 2w = C min | | 1w = D min | | 1

2

w =

Lời giải Chọn C

Ta có z2−2z+ =5 (z− +1 2i z) ( + − ⇔3 1i ) (z− +1 2i z) ( − −1 2i) (= z− +1 2i z) ( + −3 1i )

1 2 0

− + =

Trường hợp 1: z− + = 1 2i 0 ⇒ = − ⇒w 1 w =1 ( )1

Trường hợp 2: z− −1 2i = + −z 3 1i

Gọi z= +a bi (với ,a b∈¡ ) khi đó ta được

2

a− + −b i = a− + +b i ⇔ −b = +b ⇔ = −b

w z= − + = − +i a iw = a− + ≥ ( )2

Từ ( )1 , ( )2 suy ra min | | 1w =

Câu 11: (CHU VĂN AN – HN) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z− =1 2 Tìm giá trị lớn nhất

của T = + + − −z i z 2 i

Trang 5

A maxT =8 2 B maxT =4 C maxT =4 2 D maxT =8.

Lời giải Chọn B

T = + + − − =z i z i z− + + +i z− − +i

Đặt w z= −1 Ta có w =1 và T = + + + − +w (1 i) w (1 i)

Đặt w x y i= + . Khi đó 2 2 2

2

w = =x +y

Vậy maxT =4

Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn z =1 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất,

của biểu thức P= + +z 1 2 z−1 Khi đó:

A M =3 5, m= 2 B M =3 5, m=4 C M =2 5, m=2 D M =2 10, m=2

Lời giải

Chọn C

Đặt z= +x yi x y ;( Î ¡ )

Ta có z = ⇔1 x2+y2 =1. Suy ra x∈ −[ 1;1]

P= + +z z− = x+ +y + x− +y = x+ + − +x

Xét hàm f x( ) = 2x+ +2 2 − +2x 2 trên đoạn [−1;1], ta được

Ta có ( ) 1 2

f x

5

f x′ = ⇔ = −x

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, ta suy ra:

5

f x f

= − ÷=

  và min[ 1;1] f x( ) f ( )1 2

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = + +z 1 2 z−1

A maxT =2 5 B maxT =2 10 C maxT =3 5 D maxT =3 2

Lời giải

Trang 6

Chọn A

Gọi số phức z x yi x y= + ,( ∈¡ )

Ta có z = ⇔1 x2+y2 =1

T = + +z z− = x+ +y + x− +y

2 2 1 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2

= + + + + − + + = + + − (do x2+y2 =1)

Mà theo Bunhiacopxki ta có ( )2 ( ) ( )

2

2x+ +2 2 2 2− x ≤ +1 2 2x+ + −2 2 2x =20 Nên 2 5− ≤ ≤T 2 5 nên Tmax =2 5

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn z i− =2 Tìm giá trị lớn nhất của M = − + + −z 2 z 2 2i

A 8 2 B 4 C 8 D 6

Lời giải Chọn D

Đặt z= +x yi x y( , Î ¡ Ta có ) 2 ( )2

2 2x 2y 4y 12 2 2 x y 1 10 2 2.4 10 6

Câu 15: Tìm số phức z sao cho z− +(3 4i) = 5 và biểu thức P= +z 22− −z i2 đạt giá trị lớn nhất

A z= +2 i B z= +5 5i C z= +2 2i D z= +4 3i

Lời giải Chọn B

Cách 1:

Đặt z= +x yi x y( , Î ¡ )

z− + i = ⇔ x− + y− =

Ta có:

Suy ra: ( ) ( ) ( 2 2) ( ( ) (2 )2)

13 33

P

Trang 7

Do đó: Pmax =33 khi và chi khi

5

5

4 3 2 4 10

x y

Vậy z= +5 5i

Cách 2: Đặt z= +x yi x y( , Î ¡ )

z− + i = ⇔ x− + y− =

Đặt 3 5 sin 3 5 sin

4 5 cos 4 5 cos



4 5 sint 2 5 cost P 23

Theo điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác

2

Vậy GTLN của P là 33 ⇒ = +z 5 5i

Câu 16: Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M M Số phức , ' z(4 3+ i) và

số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là , '.N N Biết rằng MM N N' ' là một hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z+ −4i 5

A 5 .

2

1

4 13

Lời giải Chọn C

Giả sử z= +a bi a b ;( Î ¡ được biểu diễn bởi điểm ) M a b( );

z a bi

⇒ = − được biểu diễn bởi điểm M a b' ;( − )

(4 3 )i a bi 4 3i 4a 3b 3a 4b i N 4a 3 ;3b a 4 b

(4 3 ) (4 3 ) (3 4 ) ' 4( 3 ; 3 4 )

Suy ra MMuuuuur'=(0; 2 , − b) uuuurNN'=(0; 6− −a 8 , b) MNuuuur=(3a−4 ;3b a+3 b)

2 6 8 ' ' 0

' 0

0

MM MN

b

− = − −

=

uuuuur uuuur r uuuuur uuuur

Khi đó ( ) (2 )2 9 2 1 1

Trang 8

Câu 17: Cho số phức z≠0 thỏa mãn za, (a>0) Hãy tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

biểu thức P z i :

z

+

=

Lời giải Chọn B

Ta có P z i 1 i 1 i 1 1 a 1

Mặt khác P z i 1 i 1 i 1 1 a 1

Nên tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P là a 1 a 1 2

Câu 18: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1−2i =3 và z2+ +2 2i = z2+ +2 4i Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P= −z1 z2 bằng:

Lời giải.

Chọn B

Đặt z1= +x1 y i1 và z2 = +x2 y i2 với x x y y1, , , 2 1 2Î ¡

zi = ⇔x + y − =

⇒ tập hợp các số phức z là đường tròn 1 ( ) 2 ( )2

C x + y− =

z2+ +2 2i = z2+ +2 4i

⇒tập hợp các số phức z là đường thẳng :2 d y= −3

Trang 9

Ta có ( ) (2 )2

P= −z z = xx + yy đây chính là khoảng cách từ điểm B x y( 2; 2)∈d

đến điểm A x y( 1; 1) ( )∈ C Do đó z2 −z1min ⇔ABmin Dựa vào hình vẽ ta tìm được ABmin =2 khi A(0; 1 , − ) (B 0; 3− )

Câu 19: Cho số phức z= +x yi x y( , Î ¡ thỏa mãn điều kiện ) z+ − + + − =1 i z 2 3i 5 Gọi M m,

lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P x z= 2 Tổng M +2m bằng

Lời giải Chọn A

Đặt z x yi x y= + ( , ∈¡ ) ⇒ M( )z =(x y; ) và A(−1;1 ,) (B −2;3) suy ra AB= 5

Từ giả thiết ta có

z+ − + + − =i z i x+ + −y + x+ + −y =MA MB+ =AB

M

⇒ thuộc đường thẳng ( )AB : 2x y+ + = ⇒ = −1 0 y 2x−1 với x∈ − −[ 2; 1]

Khi đó 2 2 ( )2 3 2

P x z= =x x + x+ = x + x +x

5 4

f x = x + x +x Xét hàm số f x trên đoạn ( ) [− −2; 1], có f x'( ) =15x2+8x+ > ∀ ∈ − −1 0; x [ 2; 1]

Suy ra f x là hàm số đồng biến trên ( ) [− −2; 1] ( )

( )

1 2

2 54

2 26





Câu 20: (CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP – QUÃNG NGÃI 2017) Trong các số phức z thỏa

2− + +z iz 2i =12 Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z có môđun lớn nhất và, nhỏ nhất trên mặt phẳng phức Khi đó khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng MN là:

A 24 14

12 13

24 34

12 34 17

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 24/10/2021, 20:43

w