1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ PHỨC vận DỤNG CAO

25 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với điều kiện nào sau đây của ,a b thì phương trình trên có ít nhất 1 nghiệm thực : A... � uuuur uuur uur với I là trung điểm của MN... CHỨNG MINH : Vì OBC và ODC đối xứng nhau qua trụ

Trang 1

� � Vậy đường tròn có bán kính Rmin 20 với tâm I 0; 2

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi m 1

Câu 2 : Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãnz1  z2 8 6iz1z2 2 Tìm giá trị lớn nhất của Pz1  z2

Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng phức và D là điểm thứ tư của hình bình1, 2

hành AOBD� là điểm biểu diễn số phức Dz1z2�ODz1z2 10

Trang 2

Câu 4 : Cho số phức zthỏa z 1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2 z1

A maxT 2 5 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 3 2

Câu 5 : Cho z z1, 2 là 2 số phức thỏa 2z i  2 izz1z2 1 Tính giá trị P z1 z2

A

32

P

22

� uuur uuur uur

với I là trung điểm AB

Câu 6 : Cho z

_

z là số phức liên hợp của z Biết

2 _

z z

Trang 3

Câu 8 : Cho số phức thỏa z 1 Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P  z 1 z2 z 1

Trang 4

2

P P a

Trang 5

a

Trang 6

Câu 12 : Cho z 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T  1 z3  z2 z 1

za bi  z a bia b �b Với điều kiện nào

sau đây của ,a b thì phương trình trên có ít nhất 1 nghiệm thực :

A

2

2 4 369

2017

minP z 0�minPzz

Trang 8

� uuuur uuur uur

với I là trung điểm của MN

 là

một trong bốn điểm M , N , P , Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là :

Giải :Gọi z a bi a b   , �� là điểm biểu diễn số phức A

Do z thuộc góc phần tư thứ nhất trong mặt phẳng Oxy , nên , a b 0

Câu 20 : Cho số phức z a bi a b   , �� thỏa mãn z   1 i z 2iP    z 2 3i z 1 đạt giá trị

nhỏ nhất Tính P a 2b :

Trang 9

Vậy ta tìm M� sao cho dMA MB min

Do x Ay A1 x By B   �1 0 A B, cùng thuộc một phía so với đường thẳng d

� Gọi 'A là điểm đối xứng của A qua d

Ta có : MA MB MA MB A B  ' � ' Dấu " " xảy ra khi

Vậy ta tìm M� sao cho dMA MB min

Do x Ay A1 x By B   �1 0 A B, khác phía so với đường thẳng d

Ta có : MA MB AB � Dấu " " xảy ra khi

Trang 10

Vậy tập hợp điểm     2 2

MC a  b  có tâm I 3; 4 và bán kính R 2Trong mặt phẳng phức xét A2;1 , ta có : P   z 2 i MA với     2 2

a 

B

14

a

18

a

Giải : Cách 1 :

42

1

z u

a b w

Trang 11

Câu 25 : Xét số phức z thỏa 2 z 1 3z i �2 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng :

P z

i z

Câu 27 : Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M M �, Số phứcw z (4 3 ) i và số

phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N N�, Biết rằng M M N N, �, , � là bốn đỉnh của hình chữnhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5 .

Trang 13

Dễ dàng nhận thấy ABCD là hình thoi

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng OxyM

chạy tung tăng trong miền S

Ta có zOMz maxOM max.

Nhưng nhómmuốn chứng minh thêm cho mọi người xem , phần chữ màu đỏ

CHỨNG MINH :

Vì OBC và ODC đối xứng nhau qua trục Ox nên xét M chạy

tung tăng trên OBC (O A� ).

Ta lại có HN là hình chiếu của ON trên BC

HB là hình chiếu của OB trên BC.

HClà hình chiếu của OC trên BC.

Trang 14

Câu 30 : Cho số phức z z1, 2 thỏa 1 2 1 2

Trường hợp 2 :  1 2   3 1 1

Trang 15

Câu 33 : Cho số phức z thỏa z 1 2i 2 2 Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Trong mặt phẳng phức xét các điểmA  1;0 ,B 3; 4.

là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Trong mặt phẳng phức xét các điểmA  1;0 ,B 3; 4.

Trang 16

Câu 36 : Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  5

Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ,

Trang 17

R 3

52

Vậy tập hợp điểm của số phức A�  : 6x8y 5 0

Vậy tập hợp điểm của số phức A�  : 50x40y 9 0

Trang 18

Câu 40 : Cho 3 số phức z z z phân biệt thỏa mãn 1, ,2 3 z1  z2  z3 3 và z11z12  z13

Biết z z z lần 1, ,2 3lượt được biểu diễn bởi các điểm , ,A B C trong mặt phẳng phức Tính góc ACB� .

� là tam giác đều � Góc �ACB1200.

Câu 41 : Cho số phức z a bi a b   ,  �; ,a b 0 Đặt đa thức f x  ax2 bx 2 Biết f   �1 0,

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy là

một miền kín được giới hạn bởi các đường thẳng sau :

Trang 19

Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu điểm số phức z z1, 2.

AO

AO AB

92

Trang 20

Trong mặt phẳng phức Oxy , gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z và ,IH lần lượt là tâm1, 2đường tròn  C

Khi OH đạt giá trị nhỏ nhất thì , , O H I thẳng hàng theo thứ tự đó

Khi OH đạt giá trị lớn nhất thì , , O I H thẳng hàng theo thứ tự đó

Câu 45 : Cho số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3 4i 1, z2 1 z2iz12 là số thực Gọi ,z i2 M m lần lượt

là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1z2 Tính P M m 

Trang 21

Câu 46 : Cho số phức z thoả mãn z không phải là số thực và 2 2

z w

z

 là thực Giá trị lớn nhất của1

Trong mặt phẳng phức xét điểm A1;1�P MA �maxP OA R   C 2 2

B

73

C

103

D

143

Giải:

Trong mặt phẳng phức, gọi Z Z Z, ,1 2 lần lượt là hai

điểm biểu diễn số phức z z z, ,1 2.

A là điểm thứ tư của hình bình hành OZ AZ2 1.

Gọi N là trung điểm OAON 2,5 và H là trung

điểm cạnh OPOP2OHH cũng là trung điểm cạnh ZZ2.

Ta có HN là đường trung bình của ZZ Z1 2

Trang 22

IJ

Gọi O1 là trung điểm 1

53

IJO I

.Gọi O' là là điểm sao cho O1 là trung điểm O Z' 2.

Ta có: O H1 là đường trung bình của 2 1

Vậy Z thuộc đường tròn tâm O', bán kính

103

a

B

8 105

a

C

6 4 52

a 

D Đáp án khác

Giải :

Trong mặt phẳng phức Oxy gọi , , A B C lần lượt là điểm

biểu diễn của số phức w z z , ,1 2

Trang 23

phương là 1; 7  và đi qua điểm D nhưng không lấy điểm Dz2� 2 : 7x y 33 0 và 2

Ta có A thuộc góc nhọn được tạo bởi 2 đường thẳng    1 , 2 .

� Không tồn tại điểm C � Không tồn tại P min

Câu 49: Gọi S là tập hợp giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức thoả z z. 1 và3

Do đây là 2 đường tròn khác tâm � Ứng với mỗi m tồn tại 1 số phức duy nhất thì 2 đường tròn này phải

tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài

� Có 2 số phức thoả yêu cầu bài toán

Câu 50 : Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z 3i 5 và z là số thuần ảo ?z4

Trang 24

� Có 2 giao điểm, ta loại z4 vì khi đó không xác định số phức � có 1 số phức thoả

Câu 51 : Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2 i 2 2 và  2

Vậy số số phức z thỏa yêu cầu bài toán là tồng số giao điểm phân biệt của        d1 �C , d1 �C � Có 3

giao điểm phân biệt � có 3 số phức thỏa

Câu 52 : Cho số phức z z thỏa 11, 2 z  i zz1z2 6 2 , số phứcw w thỏa điều kiện 1, 2 14 2

Trang 25

và điqua điểm Y4; 2  nhưng w�4 2 i

wx y  

� �

loại đi điểm Y4; 2 

Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn số phức u

Gọi ,E F lần lượt là định thứ tư của hình bình hành MCDE MBAF ,

Gọi 'E là điểm đối xứng của E qua  2 , 'F là điểm đối xứng của F qua  1

Ngày đăng: 15/12/2020, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w