a Chứng minh tam giác vuông và tính góc B, góc C; b Gọi là đường phân giác của tam giác.. Từ kẻ lần lượt vuông góc với a Chứng minh: không phụ thuộc vào vị trí điểm và tính tổng đó th
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Trang 6Bài 11. Cho và Chứng minh
Bài 12. Cho Chứng minh
Bài 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
Trang 7b) Tính diện tích tam giác
Bài 19. Cho tam giác vuông tại
Bài 20. Cho tam giác có ,
a) Chứng minh tam giác vuông và tính góc B, góc C;
b) Gọi là đường phân giác của tam giác Tính ;
c) Từ kẻ lần lượt vuông góc với Tứ giác là hình gì? Tính diệntích của tứ giác đó
Bài 21 Cho vuông tại , ;
a) Tính ,
b) Từ kẻ , vuông góc với phân giác trong và ngoài của góc Chứng minh
c) Chứng minh: , , , cùng cách đều 1 điểm
d) Tính diện tích tam giác
Bài 22 Cho tam giác có góc nhọn Chứng minh:
Câu 23: Giải biết , ;
Trang 8Câu 24: Cho góc nhọn , trên tia lấy 2 điểm , ; trên tia lấy 2 điểm , sao
cho các điểm lấy không trùng với Chứng minh:
Bài 25. Cho tam giác đều cạnh , là một điểm thay đổi trong tam giác đó Từ kẻ
lần lượt vuông góc với
a) Chứng minh: không phụ thuộc vào vị trí điểm và tính tổng đó theo
b) Tìm GTNN của khi thay đổi trong tam giác
Bài 26. Cho hình thang vuông , vuông tại Biết , Tính
Bài 27. Cho tam giác vuông cân tại , đường trung tuyến Gọi là hình chiếu của trên
là hình chiếu của trên AC Chứng minh:
Bài 28. Cho tứ giác có các đường chéo cắt nhau tại và không vuông góc với nhau Gọi
lần lượt là trực tâm của tam giác và Gọi và lần lượt là trọng tâm củacác tam giác và
a) Gọi là trọng tâm của tam giác và là giao điểm của và Chứng minhcác tam giác và đồng dạng với nhau
b) Chứng minh vuông góc với
Bài 29. Giải phương trình
Bài 30. Cho các số dương , , thỏa mãn
HẾT
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A A B C B D D C C B C D B A A B B A B B C/A D B B B/A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Tìm để biểu thức sau có nghĩa
Lời giải Chọn A
Câu 2. Số có căn bậc hai số học là:
Lời giải Chọn A
vì và nên căn bậc hai số học của là 9
Câu 3. Biểu thức bằng:
Lời giải Chọn B
Trang 10Câu 4. Giá trị biểu thức bằng:
Lời giải Chọn C
Câu 5. Giá trị biểu thức bằng:
Lời giải Chọn B
Trang 11Câu 6. Biểu thức bằng
Lời giải Chọn D
Câu 7. Tất cả các nghiệm của phương trình là:
Lời giải Chọn D
Câu 8. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
Lời giải Chọn C
Câu 9. Nếu thì bằng:
Lời giải Chọn C
Trang 12Vậy
Câu 10. Điều kiện xác định của biểu thức là:
Lời giải Chọn B
xác định khi
Vậy điều kiện xác định của biểu thức là và
Câu 11. Căn bậc hai của là
Lời giải Chọn C
Căn bậc hai số học của là
Suy ra có hai căn bậc hai là và
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức xác định?
Lời giải Chọn D
Câu 13. Rút gọn biểu thức được kết quả là
Lời giải Chọn B
Trang 13Câu 14. Biểu thức có giá trị là
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 15. khi bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 16. Giá trị của để là
Lời giải Chọn B
Trang 14Điều kiện xác định ta có:
Câu 19. Rút gọn biểu thức được kết quả là
Lời giải
Trang 18A B C D
Lời giải Chọn B
Câu 25. Cho tam giác như hình bên
a)
Lời giải
Trang 19Dựa vào tam giác trên ta có .
Trang 26c) Tìm các giá trị nguyên của để nguyên.
Thử lại ta thấy thỏa mãn đề bài
Trang 27Thử lại ta thấy thỏa mãn đề bài.
Trang 28Cộng vế với vế của với ta được:
Trang 29c)
Ta có:
Trang 30Dấu “=” xảy ra
Vậy với thì giá trị nhỏ nhất của là
Bài 14. Cho , Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Trước hết ta chứng minh: với hai số , không âm, ta có:
Thật vậy, với hai số , không âm
( Do với hai số , khôngâm)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Áp dụng bất đẳng thức với hai số không âm và ta được:
(Do )Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (nhận)
Trang 31Áp dụng bất đẳng thức với hai số không âm và ta được:
( do )
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (nhận)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ,
Vậy giá trị lớn nhất biểu thức là , đạt được khi ,
Trang 32Xét vuông tại , đường cao có :
Bài 17. Cho vuông tại , có đường cao Biết ; Tính ,
Lời giải
Trang 34Diện tích tam giác là:
Bài 19. Cho tam giác vuông tại
Trang 35a) Chứng minh tam giác vuông và tính góc , góc ;
b) Gọi là đường phân giác của tam giác Tính ;
c) Từ kẻ lần lượt vuông góc với Tứ giác là hình gì? Tính diệntích của tứ giác đó
vuông tại (định lý Pytago đảo)
Xét vuông tại có (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Xét vuông tại có
b) Xét vuông tại , là phân giác ta có: (tính chất đường phân giác)
Mà
(đvđd)
Trang 36Ta có (đvđd)
c) * Do vuông tại nên
Vì
Hình chữ nhật có đường chéo là phân giác của nên hình vuông
c) Chứng minh: , , , cùng cách đều 1 điểm
d) Tính diện tích tam giác
Lời giải
30°
O C
M N
Trang 37a) Áp dụng tỉ số lượng giác trong vuông tại có:
.b) Vì , lần lượt là phân giác trong và ngoài của góc nên:
M N
Kẻ vuông góc với
Vì vuông tại nên
Trang 38Mà là phân giác trong góc nên
Vì vuông tại nên
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông có:
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông có:
(đvdt)
Bài 22 Cho tam giác có góc nhọn Chứng minh:
Lời giải
H A
Kẻ vuông góc với
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông có:
Bài 23: Giải biết , ;
Lời giải
Trang 39Xét có: ( tổng ba góc trong một tam giác )
Xét vuông tại H (do ) có (gt) nên vuông cân tại
( tính chất tam giác vuông cân)
Ta có, ( định lý Pytago, vuông tại )
Trang 40cho các điểm lấy không trùng với Chứng minh:
Bài 25. Cho tam giác đều cạnh , là một điểm thay đổi trong tam giác đó Từ kẻ
lần lượt vuông góc với
a) Chứng minh: không phụ thuộc vào vị trí điểm và tính tổng đó theo
Trang 41b) Tìm GTNN của khi thay đổi trong tam giác
Lời giải
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông , ta được:
Trang 42Vậy không phụ thuộc vào vị trí điểm và
b) Với , ta luôn có:
Thật vậy:
(đpcm)
Dấu xảy ra khi
Áp dụng BĐT trên ta được:
Vậy đạt GTNN là khi là trọng tâm của tam giác đều
Bài 26. Cho hình thang vuông , vuông tại Biết , Tính
Lời giải
Trang 43Suy ra vuông cân tại H (do )
Bài 27. Cho tam giác vuông cân tại , đường trung tuyến Gọi là hình chiếu của trên
là hình chiếu của trên AC Chứng minh:
Lời giải
Trang 44vuông cân tại Đặt
Áp dụng Định lý Pytago vào
Ta có là trung điểm của
Áp dụng Định lý Pytago vào vuông tại A
Có
(2 góc đối đỉnh) (g-g)
Trang 45Bài 28. Cho tứ giác có các đường chéo cắt nhau tại và không vuông góc với nhau Gọi
lần lượt là trực tâm của tam giác và Gọi và lần lượt là trọng tâm củacác tam giác và
a) Gọi là trọng tâm của tam giác và là giao điểm của và Chứng minhcác tam giác và đồng dạng với nhau
b) Chứng minh vuông góc với
Lời giải
a) Chứng minh các tam giác và đồng dạng với nhau
Gọi lần lượt là trung điểm của
Ta có là trọng tâm
thẳng hàng và
là trọng tâm
thẳng hàng và Xét có
Trang 46Theo chứng minh ở trên, ta có: và
và
Mà lần lượt là trung điểm của
Chứng minh tương tự: là trọng tâm và là trọng tâm
Từ đó suy ra (2)
Đặt
Ta có
Chứng minh tương tự, ta cũng có
Trang 47(3)
Từ (1), (2), (3) (c-g-c)
b) Chứng minh vuông góc với
Gọi lần lượt là trung điểm của
Khi đó ta có: là đường trung bình của và là đường trung bình của
(1)Gọi lần lượt là giao điểm của với
Gọi là giao điểm của với
(Định lý Talet)
Từ (1) và (2) suy ra
Gọi là giao điểm của và
Gọi là giao điểm của và
Vì là trực tâm của tam giác tại
Vì là trực tâm của tam giác tại
Xét tứ giác có 2 góc vuông Theo định lý ta có tổng 4 góc của nó bằng
Mặt khác (2 góc đối đỉnh)
Ta lại có lần lượt là trung điểm của
lần lượt là đường trung bình của
Trang 48và Gọi là trung điểm của là đường trung bình của
thẳng hàngXét 2 đường thẳng cùng cắt đường thẳng PU
Gọi là giao của và
Mà (2 góc đối đỉnh)
Và
Vì và là trọng tâm của các tam giác và
là trung điểm của
thẳng hàng và thẳng hàng và (Định lý Talet đảo)
Trang 49Với mọi , ta có :
Khi đó ta có:
Do đó phương trình đã có có nghiệm khi:
(Thỏa mãn điều kiện xác định)Vậy tập nghiệm của phương trình là
Bài 30. Cho các số dương , , thỏa mãn
Trang 50Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Vì là ba số dương nên khi áp dụng bất đẳng thức trên ta có:
.Tương tự ta có:
Khi đó ta có: