Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.. Chỉ số este là số mg KOH cần để tác dụng hết lượng chất béo có trong 1 gam chất béo... Câu 12: Xà phòng
Trang 1(1) Các bạn cần nhớ 4 loại axit cấu tạo nên chất béo là :
Axit panmitic: C15H31COOH M = 256
Axit stearic : C17H35COOH M = 284
Axit oleic : C17H33COOH M = 282
Axit linoleic : C17H31COOH M = 280
(2) Phương trình thủy phân chất béo
Ví dụ :
C H COO C H 3NaOH 3C H COONa C H OH17 35 3 3 5 17 35 3 5 3
Ta luôn có:
BTKL
Chat béo NaOH Xà phòng Glixezol NaOH Xà phòng Chat béo Glixezol
(3) Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo
Chú ý: Thường thì đề bài sẽ cho tác dụng với NaOH các bạn cần chú ý để quy đổi.
Khi chất béo có axit dư (NaOH vừa đủ) thì :
2 2
BTKL
Chat béo NaOH Xà phòng Glixezol H O NaOH Glixezol H O
(4) Chỉ số este là số mg KOH cần để tác dụng hết lượng chất béo có trong 1 gam chất béo
Trang 2HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hoá
của chất béo là:
Ta có: nKOH 0,005 mKOH 280(mg)
→ Chỉ số xà phòng là : I 280 112
2,5
Câu 2: Một loại mỡ chứa 50% olein, 30% panmitin và 20% stearin Tính khối lượng xà phòng
natri 72% được điều chế từ 1 tấn mỡ đó?
A 733,4 kg B 1434,1 kg C 1466,8 kg D 1032,6 kg
Nhớ 4 loại axit béo quan trọng sau :
Axit panmitic: C15H31COOH M = 256
Axit stearic: C17H35COOH M = 284
Axit oleic: C17H33COOH M = 282
Axit linoleic: C17H31COOH M = 280
Ta dùng BTKL meste mNaOH mxa phong mancol
3 este ancol
41 281.3 41 255.3 41 283.3
BTKL 1 3.1,16254.10 40 m 1,16254.10 92 3 3 m 1,03255(g am)
Khối lượng xà phòng 72% là : m72% 1,03255 1,4341(gam)
0,72
Câu 3: Một chất béo là trieste của một axit và axit tự do cũng có cùng công thức với axit chứa
trong chất béo Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo này là 208,77 và chỉ số axit tự do bằng 7 Axit chứa trong chất béo trên là:
Giả sử có 1 kg chất béo (1000 gam)
Trang 3Ta cĩ: trung hòaaxit 2
RCOOK
3,728 0,125
1000 208,77 m 0,125.18 92
3
mRCOOK 1096,028(gam)
R 44 39 1096,028 294 R 211 C H15 31
3,728
Câu 4: Xà phịng hố hồn tồn 13,44 kg chất béo cĩ chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch
NaOH 15% Khối lượng glixerol thu được là:
A.13,8045 kg B 13,8075 kg C 13,75584 kg D 10,3558 kg
Ta cĩ: trung hòa trung hòa
KOH NaOH
13,44kg n n 13,44.7 1,68 (mol)
56 chỉsố axit 7
n n 450,24 1,68
mgli 149,52.92 1375584(gam)
Câu 5: Để xà phịng hố 35 kg triolein cần 4,939 kg NaOH thu được 36,207 kg xà phịng Chỉ số
axit của mẫu chất béo trên là:
Ta cĩ: nXà phịng nRCOONa 36,207.1000 119,102 mol
304
n 119,102 4,375mol n 4,375(mol)
40
KOH 4,375.56
35000
Câu 6: Một loại chất béo cĩ chỉ số xà phịng hố là 188,72 chứa axit stearic và tristearin Để trung
hồ axit tự do cĩ trong 100 g mẫu chất béo trên thì cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,05 M:
I 188,72.10 m 188,72.10 100 18,872 (gam)
Trang 4KOH NaOH 18,872
56
Lại có :
g 100 n
890 n
284 m
mol 337 , 0 n
n n
tristearin axit
chÊtbÐo
tristearin axit
NaOH
tristearin
n 0,01 mol n 0,01
n 0,109 mol
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit
panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam
X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 2: Một loại chất béo chứa 89% tristearin Thể tích dung dịch NaOH 1,0M cần dùng để este
hoá hoàn toàn lượng trieste có trong 100 gam loại chất béo trên là
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch
NaOH 15% Khối lượng glixerol thu được là:
A 13,8045 kg B 13,8075 kg C 13,75584 kg D 10,3558 kg
Câu 4: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd
chứa 1,42 kg NaOH Sau khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M Khối lượng xà phòng nguyên chất đã tạo ra là:
A 11230,3 gam B 10365,0 gam C 10342,5 gam D 14301,7 gam
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%
thu được 9,43 gam grixerol và b gam muối natri Giá trị của a,b lần lượt là:
Câu 6 Cho X là este của glyxerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Đun nóng 7,9 gam X
với dung dịch NaOH tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,6 gam hỗn hợp muối tính số gam glyxerol thu được?
Trang 5A 2,3 gam B 6,9 gam C 3,45 gam D 4,5 gam
Câu 7 Giả sử một chất béo có công thức: (C H COO) 17 35 , (C H COO)17 31 , (C H COO)17 33 , C H3 5 Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ chất béo này thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với
dd xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 8 Để tác dụng hết 100g một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92g KOH Tính
khối lượng muối thu được?
Câu 9: Để thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được
0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối của axit béo Biết muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng tối đa có thể thu được là:
A 9,088kg B 15,147kg C 15,69kg D 16kg.
Câu 10 Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là:
A 0,06 gam B 0,056 gam C 0,08 gam D 0,04 gam.
Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg chất béo có chỉ số axit bằng 2,8 người ta cần dùng 350 ml
KOH 1M Khối lượng glixerol thu được là:
A 16,1 gam B 9,2 gam C 32,2 gam D 18,4 gam.
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam
glixerol và m gam xà phòng Giá trị của m là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit
panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợpX bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
Câu 14: Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thủy phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo
cần dùng 0,3 kg NaOH, thu được 0,092 kg glixerol và m (kg) hỗn hợp muối natri Giá trị của m là:
Trang 6Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Tính thể tích dung dịch Br20,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?
A 0,36 lít B 2,40 lít C 1,20 lit D 1,60 lít.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam
glixerol và hỗn hợp 2 axit A, B trong đó 2 > mA: mB> 1 Hai axit A, B lần lượt là:
A C17H33COOH và C17H35COOH.B C17H35COOH và C17H31COOH
C C17H31COOH và C17H35COOH D C17H35COOH và C17H33COOH
Câu 17: Để xà phòng hóa 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa
1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng hoàn toàn , để trung hòa NaOH dư cần 500ml HCl 1M Khối lượng glixerol tạo thành là:
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 21,45 kg chất béo cần dùng 3 g NaOH, thu được 0,92 g glixerol và
m (g) hỗn hợp muối natri Giá trị của m là:
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 200 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần tối đa x gam dung
dịch NaOH 25 % thu được 18,86 gam glixerol và y gam muối natri Giá trị của x và y là:
Câu 24 Cho m gam chất béo tạo bởi axit panmitic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH
vừa đủ thu được dung dịch X chứa 129 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa đủ với 0,075 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là:
Câu 25: Xà phong hoá 795,6 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 170,52 kg dung dịch NaOH
15% Khối lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hoà hết lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo)
Câu 26: Một loại mỡ chứa 50% olein, 30% panmitin và 20% stearin Tính khối lượng xà phòng
natri 72% được điều chế từ 1 tấn mỡ đó?
Trang 7A 733,4 kg B 1434,1 kg C 1466,8 kg D 1032,6 kg
Câu 27: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 28 Một chất béo là trieste của một axit và axit tự do cũng có cùng công thức với axit chứa
trong chất béo Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo này là 208,77 và chỉ số axit tự do bằng 7 Axit chứa trong chất béo trên là :
A Axit stearic B Axit oleic C Axit linoleic D Axit panmitic.
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hoá
của chất béo là:
Câu 30 Chất béo trung tính X có chỉ số xà phòng hóa là 198,24 Từ 400 kg X thu được m kg xà
phòng Nat ri nguyên chất (hiệu suất 100%) Giá trị của m là:
A 413,216 B 433,26 C 445,034 D 468,124.
Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 140 gam một mẫu chất béo cần 150ml dung dịch
NaOH 0,1 M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
Câu 32 Để trung hòa 20 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa m
gam NaOH Giá trị của m là:
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và
các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2(đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A 2,484 gam B 1,656 gam C 0,92 gam D 0,828 gam
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử C9H14O6 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn X sản phẩm thu được là hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức (trong
đó có 1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa chức Y Đem 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng bạc thì khối lượng Ag lớn nhất thu được là:
Trang 8A 12,96 gam B 27 gam C 25,92 gam D 6,48 gam.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A
Các chất trong X đều là chất no.este nó 3 chức nên có 3 liên kết ỉπ
este gli
n n 2n 0,6 0,58 0,02 n 0,01(mol)
H 80% n 0,009 n m 0,828(gam)
Câu 2: Chọn đáp án B
tristearin
89
890
Câu 3: Chọn đáp án C
trung hoa trung hoa KOH NaOH
trung hoa NaOH NaOH
gli
n n 7 1,68 (mol)
56 chi so axit 7
n n 450,24 1,68
m 149,52.92 1375584(gam)
Câu 4: Chọn đáp án C
phan.ung du
KOH NaOH BTKL
HCl : 0,5(mol)
10kg
35 1,25
3
Câu 5: Chọn đáp án D
KOH NaOH gli
NaOH
BTKL
chæsoá Iot 7 n n 0,0125(mol)
n 0,1025(mol)
n 0,0125 3.0,1025 0,32(mol) a 51,2
100 12,8 b 9,43 0,0125.18 b 103,145
Câu 6 Chọn đáp án A
Trang 9
2
mol
2
CH OOCR
7,9 8,6
173 3R R 44 23
CH OOCR
a 0,025 A
Câu 7 Chọn đáp án A
1Chất béo + 3NaOH → xà phòng + grixerol m 20.884 A
912
Câu 8 Chọn đáp án C
trung.hoa KOH BTKL
100g
n 0,0125(mol) chi.so.axit 7
100 17,92 m 0,0125.18 0,1025.92 m 108,265(gam)
Nhớ: Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.Những
bài toán các bạn chú ý áp dụng BTKL và nhớ tỷ lệ số mol giữa các chất
Câu 9: Chọn đáp án B
2
Glixerol
H O NaOH
BTKL
xa phong
n 4(mol)
n 30 4.3 18(mol)
n 30(mol)
9,088
8580 1200 m 368 18.18 m 9088(gam) m B
0,6
Câu 10 Chọn đáp án D
Nhớ: Chỉ số axit là số mg KOH cần trung hòa 1 gam chất béo.
Những bài toán kiểu này ta áp dụng nhanh BTKL.Nếu bài toán yêu cầu tính KL muối
5,6.10
1000
Câu 11: Chọn đáp án B
3 2,8
trong chaát beùo KOH Glixerol
gamchaát beùo n n mol
chi so axit
Câu 12: Chọn đáp án D
9,2
n 0,1(mol) n 0,3 89 0,3.56 m 9,2 m 96,6(gam)
92
Trang 10Câu 13: Chọn đáp án B
Chú ý: Axit oleic cĩ 1 liên kết π trong mạch cac bon
Axit linoleic cĩ 2 liên kết π trong mạch các bon
Do đĩ: X sẽ cĩ tổng cộng 6 liên kết π :
Cĩ ngay(với m gam X) :
n n 5n 0,55 0,5 0,05 n 0,01(mol)
m m m m 0,55.12 0,5.2 0,01.6.16 8,56(gam)
Với 2m gam X: X glixerol BTKL
X KOH xà phòng glixerol X
n 0,02 n
m 17,12
17,12 0,02.3.56 m xà phòng 1,84 mxà phòng 18,64(gam)
Câu 14: Chọn đáp án C
2145 0,3.1000 0,092.1000 7,5 3 18 2272(gam)
Câu 15: Chọn đáp án B
2
2,4
4 0,3.4 1,2
CO H O X
Br
n n n
V
tu do n
Câu 16: Chọn đáp án B
2
41
n 0,125(mol) M 886 2R COO 2R R 713 2C H C H
R COO
Câu 17: Chọn đáp án A
du pha鹡鳄ng
HCl
BTKL
10kg
n n 1,25 n chỉsố axit 7
35 1,25
10000 35,5.40 m 1,25.18 92 m A
3
Câu 19 Chọn đáp án D
BTKL : 21,45 + 3 = m + 0,92 + (0,075 – 0,03).18
Trang 11→ m = 22,72(gam)
Câu 20: Chọn đáp án B
Chất béo trung hòa trung hòa
KOH NaOH pha鹡鳄ng
NaOH glixerol
BTKL
n n 0,025(mol) chi so iot 7
n 0,025 3n 0,025 3.0,205 0,64 x 102,4
200 0,25.x y 18,86 0,025.18 y 206,29
Câu 24 Chọn đáp án C
15 31
C H COONa Br
C H COONa
RCOONa
(RCOO) C H + 3NaOH 3RCOONa + C H (OH)
mgam 0,45mol 0,45mol 0,15mol
n = n = 0,075( )
129 -304.0,075 2
278
n = (0,15+ 0,075)2 = 0,45mol
m = 129 + 92.0,15- 0,45.40 = 124,8gam
mol
mol
Câu 25: Chọn đáp án A
Ta cĩ: trung hịa trung hịa
KOH KOH NaOH 7.795,6
56
NaOH 170,52.0,15.1000 Glixerol 639,45 99,45
glixerol
m 180.92 15,56 (kg)
Câu 26: Chọn đáp án B
Nhớ 4 loại axit béo quan trọng sau :
Axit panmiti: C15H31COOH (M = 256)
Axit stearic: C17H35COOH (M = 284)
Axit oleic: C17H33COOH (M = 282)
Axit linoleic: C17H31COOH (M = 280)
Ta dùng BTKL meste mNaOH mxà phòng mancol
Trang 123 este ancol
41 281.3 41 255.3 41 283.3
BTKL 1 3.1,16254.10 40 m 1,16254.10 92 3 3 m 1,03255
Khối lượng xà phòng 72% là : m72% 1,03255 1,4341
0,72
Câu 27: Chọn đáp án D
Nhớ phương trình quan trọng sau :
C H COO C H 3NaOH 3C H COONa C H OH 17 35 3 3 5 17 35 3 5 3
glixerol
m 0,1.92 9,2(gam)
Câu 28 Chọn đáp án D
Giả sử có 1 kg chất béo (1000 gam)
RCOOK
3,728 0,125
1000 208,77 m 0,125.18 92
3
mRCOOK 1096,028(gam)
R 44 39 1096,028 294 R 211 C H15 31
3,728
Câu 29: Chọn đáp án C
Ta có: nKOH 0,005 mKOH 280(mg)
→Chỉ số xà phòng là : I 280 112
2,5
Câu 30 Chọn đáp án A
Chỉ số xà phòng là số mg KOH cần để xà phòng hóa hết 1 gam chất béo
Ta có : m KOH 400.198,24 79296 m NaOH n KOH 1416
BTKL 400 1,416.40 m 1,416.92 m 413,216
3
Trang 13Nhớ: Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.
0,015.56.1000
140
Câu 32 Chọn đáp án C
Nhớ: Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa lượng axit dư có trong 1 gam chất béo.
chaát beùo KOH
m 20 gam m 20.7 140 mg
140
56.1000
Câu 33: Chọn đáp án D
Để ý: Các axit béo đều là axit no đơn chức nên khi đốt cháy cho n CO2 n H O2
n n 0,6 0,58 0,02 2n vì trong este có 3 liên kết π
neste 0,01 n glixerol mglixerol 0,01.92.90% 0,828 (gam)
Câu 35: Chọn đáp án C
Dễ thấy X có 3 liên kết π → X là este 3 chức.Vì có 1 axit phân nhánh nên số C tối thiểu là 4
Vậy CTCT của X là :
2
CH OOCH CHOOCH
CH OOC CH(CH )
nX 0,06 nAg 0,06.2.2 0,24 mAg 25,92 (gam)