1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

RÈN LUYỆN kỹ NĂNG GIẢI BT hóa lớp 8

35 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.. - Tìm số mol nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất.. * Phương phỏp và bài giải mẫu: * Dạng 4.1: Biết tỉ lệ khối lượng các

Trang 1

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

PHẦN 1:

DẠNG BÀI TẬP CĂN BẢN HÓA HỌC 8

Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị

1.1/ Công thức hóa học của đơn chất: A x

- Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1 VD: Cu, Ag, Fe, Ca…

- Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2 VD: O2; Cl2; H2; N2…

1.2/ Công thức hóa học của hợp chất: AxByCzDt…

1.3/ Ý nghĩa của CTHH:

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

- Phân tử khối của chất

1.4/ Qui tắc về hóa trị: “ Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số

và hóa trị của nguyên tố kia”

a b

AxBy => a.x = b.y

1.5/ Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị:

- Viết CT dạng chung: AxBy

- Áp dụng qui tắc hóa trị: x.a = y.b

- Rút ra tỉ lệ: x/y = b/a = b’/a’ (tối giản)

a Cu(II) và Cl b Al và (NO3) c Ca và (PO4)

d ( NH4) và (SO4) e Mg và O g Fe(III) và (SO4)

Trang 2

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Bài 2: Lập CTHH giữa sắt cĩ hĩa trị tương ứng trong cơng thức FeCl2 với nhĩm (OH)

Bài 3: Lập CTHH cho các hợp chất:

1 Al và (PO4) 2 Na và (SO4) 3 Fe (II) và Cl 4 K và (SO3)

5 Na và Cl 6 Na và (PO4) 7 Mg và (CO3) 8 Hg và (NO3)

9 Zn và Br 10.Ba và (HCO3) 11.K và (H2PO4) 12.Na và (HSO4)

- Khi a = 1 hoặc b = 1 hoặc a = b = 1 => x = b ; y = a

- Khi a, b khơng phải là bội số của nhau (a khơng chia hết cho b và ngược lại) thì x = b; y = a

VD: Trong ví dụ trên 2 và 3 khơng phải là bội số của nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al2O3

Dạng 2: Tìm hĩa trị của 1 nguyên tố khi biết CTHH

- Vậy trong hợp chất CO, cacbon cĩ hĩa trị II

b Gọi b là hĩa trị C trong hợp chất H2CO3

- Ta cĩ: b = 3.II - 2.I = 4

- Vậy trong h/c H2CO3, cacbon cĩ hĩa trị IV

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Hãy tính hóa trị của N trong các hợp chất sau: N2O ;NO ; N2O3;NO2 ;N2O5 ; NH3; HNO3

Bài 2: Biết hóa trị của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trị của các nhóm nguyên tử (SO4); (H2PO4) ; (PO4) ; (CrO4) ; (CO3) trong các hợp chất sau :H2CrO4 ; Ca(H2PO4)2 ; K3PO4 ; K2CO3 ; H2SO4 ; CaCO3

Bài 3: Trong các hợp chất của sắt :FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2 thì sắt có hóa trị là bao nhiêu ?

Bài 4: Tìm hĩa trị của S trong các hợp chất sau: H2S; SO2; SO3; H2SO3; H2SO4?

Bài 5: Xác định hĩa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hĩa trị của O là II

1 CO2 2 SO2 3 P2O5 4 N2O5 5.Na2O 6.CaO 7.SO3

8.Fe2O3 9.CuO 10.Cr2O3 11.MnO2 12.Cu2O 13.HgO 14.NO2

22.Al2O3 23.N2O 24.CO 25.K2O 26.Li2O 27.N2O3 28.MnO

Trang 3

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

29.Hg2O 30.P2O3 31.Mn2O7 32.SnO2 33.Cl2O7 34.ZnO 35.SiO2

Dạng 3: Tính theo CTHH:

3.1: Tìm % các nguyên tố theo khối lượng

* Phương pháp giải:

- Tìm khối lượng mol của hợp chất

- Tìm số mol nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất

- Tính thành phần % mỗi nguyên tố theo công thức: %A = mhh mA 100%

* Bài giải mẫu: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất: Fe2O3?

- Khối lượng mol của hợp chất: MFe2O3 = 56.2 + 16.3 = 160 gam

- Trong 1 mol Fe2O3 có 2 mol Fe và 3 mol O

- Thành phần % mỗi nguyên tố trong hợp chất:

b) FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3

c) CuSO4; CaCO3; K3PO4; H2SO4 HNO3; Na2CO3

d) Zn(OH)2; Al2(SO4)3; Fe(NO3)3 (NH4)2SO4; Fe2(SO4)3

Bài 3: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có hàm lượng Fe cao nhất: FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2?

Bài 4: Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có hàm lượng N cao nhất: NH4NO3; NH4Cl; (NH4)2SO4;

KNO3; (NH2)2CO?

3.2: Tìm khối lượng nguyên tố trong một khối lượng hợp chất

* Phương pháp giải:

- Tính số mol của hợp chất

- Tìm số mol từng nguyên tố trong hợp chất

- Tính khối lượng từng nguyên tố

* Bài giải mẫu: Tính khối lượng từng nguyên tố có trong 22,2 gam CaCl2?

- Số mol CaCl2: nCaCl2 = 22,2 : 111 = 0,2mol

- Số mol từng nguyên tố trong 0,2 mol hợp chất:

b) 12,6g HNO3; 6,36g Na2CO3; 24g CuSO4; 105,4g AgNO3; 6g CaCO3

c) 37,8g Zn(NO3)2; 10,74g Fe3(PO4)2; 34,2g Al2(SO4)3; 75,6g Zn(NO3)2

Trang 4

Giáo viờn biờn soạn: Chu Văn Kiền

Bài 2: Một người làm vườn đó dựng 500g (NH4)2SO4 để bún rau Tớnh khối lượng N đó bún cho rau?

Dạng 4: Biết thành phần khối lượng cỏc nguyờn tố => Lập CTHH của hợp chất

* Phương phỏp và bài giải mẫu:

* Dạng 4.1: Biết tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất

Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy

- Ta có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố: MA.x : MB..y = mA : mB

- Tìm được tỉ lệ :x : y= mA : mB = tỉ lệ các số nguyên dương, tối giản

MA MB

VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích được kết quả sau: mH/mO = 1/8

Giải: - Đặy công thức hợp chất là: HxOy

- Tớnh khối lượng từng nguyờn tố trong 1 mol hợp chất

- Tớnh số mol nguyờn tử từng nguyờn tố trong 1 mol hợp chất

- Viết thành CTHH

VD: Moọt hụùp chaỏt coự thaứnh phaàn goàm 2 nguyeõn toỏ Fe vaứ O Thaứnh phaàn cuỷa hụùp chaỏt coự 70% laứ nguyeõn toỏ Fe

coứn laùi laứ nguyeõn toỏ oxi Xaực ủũnh CTHH của hụùp chaỏt biết hợp chất cú khối lượng mol là 160gam?

- Khối lượng từng nguyờn tố trong 1 mol hợp chất:

Bài 1: Hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC Trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối

lượng, còn lại là nguyên tố Na Số nguyên tử của nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?

Bài 2: Trong hụùp chaỏt XHn coự chửựa 17,65%laứ hidro Bieỏt hụùp chaỏt naứy coự tỷ khoỏi so vụựi khớ meõtan CH4 laứ

1,0625 X laứ nguyeõn toỏ naứo ?

Trang 5

Giáo viờn biờn soạn: Chu Văn Kiền

Bài 3: Moọt hụùp chaỏt X coự thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng laứ :40%Ca, 12%C vaứ 48% O Xaực ủũnh CTHH cuỷa X Bieỏt khoỏi lửụùng mol cuỷa X laứ 100g

Bài 4: Laọp CTHH cuỷa saột vaứ oxi ,bieỏt cửự 7phaàn khoỏi lửụùng saột thỡ keỏt hụùp vụựi 3 phaàn khoỏi lửụùng oxi

Bài 5: Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8%

về khối lượng Tìm nguyên tố X (Đs: Na)

Bài 6: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:

a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lượng các nguyên tố là: 40%Cu 20%S và 40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S

b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố tạo thành: mC : mH = 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g

c) Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố là : mCa : mN : mO = 10:7:24 và 0,2 mol hợp chất C nặng 32,8 gam

d) Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O

Bài 7:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O2 (đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35% kali và

47,65% clo (về khối lượng) Tìm công thức hóa học của A

Bài 8:Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau

a) Một chất lỏng dễ bay hơi ,thành phân tử có 23,8% C 5,9%H ,70,3%Cl và có PTK bằng 50,5

b ) Một hợp chất rấn màu trắng ,thành phân tử có 4o% C 6,7%H 53,3% O và có PTK bằng 180

Bài 9: Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm39,3% theo khối lượng Hãy tìm công thức

hoá học của muối ăn ,biết phân tử khối của nó gấp 29,25 lần PTK H2

Bài 10.Xác định công thức phân tử của CuxOy, biết tỉ lệ khối lượng giữa đồng và oxi trong oxit là 4 : 1?

Baứi 11: Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa caực hụùp chaỏt sau:

a) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi magie vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 40, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 60% vaứ 40%

b) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 50%

c) Hụùp chaỏt cuỷa ủoàng, lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 160, coự phaàn traờm cuỷa ủoàng vaứ lửu huyứnh laàn lửụùt laứ 40% vaứ 20%

d) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi saột vaứ oxi coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷ laứ 160, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 70%

e) Hụùp chaỏt cuỷa ủoàng vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 114, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa ủoàng laứ 88,89%

f) Hụùp chaỏt cuỷa canxi vaứ cacbon coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa cacbon laứ 37,5% g) A coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 58,5g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng nguyeõn toỏ: 60,68% Cl coứn laùi laứ Na h) B coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 106g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng cuỷa caực nguyeõn toỏ: 43,4% Na; 11,3%

C coứn laùi laứ cuỷa O

i) C coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 101g; thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi lửụùng caực nguyeõn toỏ: 38,61% K; 13,86% N coứn laùi laứ O

j) D coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 126g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng cuỷa caực nguyeõn toỏ: 36,508% Na; 25,4% S coứn laùi laứ O

k) E coự 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O E naởng hụn NaNO3 1,86 laàn

l) F chửựa 5,88% veà khoỏi lửụùng laứ H coứn laùi laứ cuỷa S F naởng hụn khớ hiủro 17 laàn

m) G coự 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O G coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ baống Al

n) H coự 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O Khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ cuỷa H laứ 84g

Baứi 12: Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa ủoàng sunfat laứ 160 ủvC Trong ủoự coự moọt nguyeõn tửỷ Cu coự nguyeõn tửỷ khoỏi laứ 64, moọt

nguyeõn tửỷ S coự nguyeõn tửỷ khoỏi laứ 32, coứn laùi laứ nguyeõn tửỷ oxi Coõng thửực phaõn cuỷa hụùp chaỏt laứ nhử theỏ naứo?

Trang 6

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Bài 13: Trong 1 tập hợp các phân tử đồng sunfat (CuSO4) có khối lượng 160000 đvC Cho biết tập hợp đó có

bao nhiêu nguyên tử mỗi loại

Bài 14 Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100 đvC , trong đó nguyên tử canxi chiếm 40% khối lượng,

nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lượng Khối lượng còn lại là oxi Xác định công thức phân tử của hợp chất canxi cacbonat?

Bài15: Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi)và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2 Biết khối lượng

của phân tử đồng sunfat là 160 đvC Xác định công thức phân tử đồng oxit?

Bài 16 Một hợp chất khí Y có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ 2 nguyên tố C và H trong đó nguyên tố C

chiếm 82,76% khối lượng của hợp chất Tìm công thức phân tử của hợp chất

Bài 17 oxit của kim loại ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% oxi, còn oxit của kim loại đó ở mức hoá trị cao chứa

50,48% Tính nguyên tử khối của kim loại đó

Bài 18 Một nhôm oxit có tỉ số khối lượng của 2 nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4 Công thức hoá học của

nhôm oxit đó là gì?

Bài 19 Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm

25,8% về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?

Bài 20 Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất với hiđrô Trong phân tử, khối lượng H

chiếm 17,65% Hỏi nguyên tố M là gì?

Bài 21 Hai nguyên tử Y kết hợp với 3 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm

30% về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?

Bài 22 Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Thành phần của hợp chất có 42,6% là nguyên tố

C, còn lại là nguyên tố oxi Xác định về tỉ lệ số nguyên tử của C và số nguyên tử oxi trong hợp chất

Bài 23 Một hợp chất có phân tử khối bằng 62 đvC trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo

khối lượng, còn lại là nguyên tố Na Xác định về tỉ lệ số nguyên tử của O và số nguyên tử Na trong hợp chất

Bài 24: Một loại oxit sắt có thành phần là: 7 phần khối lượng sắt kết hợp với 3 phần khối lượng oxi

Hãy cho biết:

a) Công thức hoá học của oxit sắt, biết công thức phân tử cũng chính là công thức đơn giản

b) Khối lượng mol của oxit sắt tìm được ở trên

Dạng 5: Áp dụng các cơng thức để tính tốn, chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng

* Các cơng thức tính tốn thường gặp trong Hĩa học 8:(Xem phần 2: Một số KT phải thuộc lịng)

*Bài giải mẫu: Tính khối lượng của:

a 0,25 mol CaSO4 b 3.1023 phân tử Cu2O c 6,72 lít khí NH3

Giải:

a – Khối lượng của 0,25 mol CaSO4: mCaSO4 = 0,25 136 = 34g

b – Số mol của 3.1023 phân tử Cu2O: nCu2O = 3.1023 : 6.1023 = 0,5 mol

Khối lượng của 0,5 mol Cu2O : mCu2O = 0,5.144 = 72g

c – Số mol của 6,72 lít khí NH3: nNH3 = 6,72: 22,4 = 0,3mol

- Khối lượng của 0,3 mol NH3: 0,3.17 = 5,1g

Trang 7

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

5 13,6 lít khí N2 đktc

Bài 2: Tính số nguyên tử, phân tử cĩ trong:

2 1,35mol CuO 7 8,96 lít khí C2H4 (đktc)

5 24g Mg(OH)2

Bài 3: Tính khối lượng của:

1 0,17mol C4H10 6 4,5.1025 phân tử Cu(OH)2

2 1,45mol khơng khí 7 3.1021 phân tử khí N2O4

3 0,95 mol khí NO 8 36.1022phân tử khí SO3

4 9,52g khí H2S 9 9.1025 phân tử khí CO

5 26,4g khí CH4

Bài 5: Tính khối lượng mol của:

1 0,25mol chất A nặng 12g 6 12,4 lít khí M (đktc) nặng 15,5g

2 0,76 mol chất D nặng 81,32g 7 Tỉ khối của khí N đối với H2 bằng 23

3 2,7.1023 phân tử chất E nặng 35,1g 8 Tỉ khối của khí K đối với khơng khí bằng 2

4 2,34.1025 phân tử chất G nặng 9,399g 9 Tỉ khối của khí F đối với CH4 bằng 2,7

Dạng 6: Lập PTHH

* Phương pháp giải:

- Viết sơ đồ của pư, gồm CTHH của các chất pư và sản phẩm

- Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố bằng cách chọn các hệ số thích hợp điền vào trước các CTHH

- Viết PTHH

Lưu ý: Khi chọn hệ số cân bằng:

+ Khi gặp nhĩm nguyên tố -> Cân bằng nguyên cả nhĩm

+ Thường cân bằng nguyên tố cĩ số nguyên tử lẻ cao nhất bằng cách nhân cho 2,4…

+ Một nguyên tố thay đổi số nguyên tử ở 2 vế PT, ta chọn hệ số bằng cách lấy BSCNN của 2 số trên chia cho số nguyên tử của nguyên tố đĩ

*Bài giải mẫu: ?K + ? -> ?K2O

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi Sau PƯ ta thu được 88g khí cacbonic và

54g nước X gồm những ng.tố HH nào?

Bài 2: Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ đúng :

a/ ?Na + ? 2Na2O b/ 2HgO t0 ? Hg + ?

c/ ? H2 + ? t0 2H2O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl3 + ?

Bài 3: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :

a/ CaCO3 + HCl -> CaCl2 + CO2 + H2

b/ C2H2 + O2 -> CO2 + H2O

Trang 8

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

c/ Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

d/ KHCO3 + Ba(OH)2 ->BaCO3 + K2CO3 + H2O

e/ NaHS + KOH -> Na2S + K2S + H2O

f/ Fe(OH)2 + O2 + H2O -> Fe(OH)3

Bài 4: Đốt cháy khí axêtylen (C2H2) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và hơi

nứớc Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thì thu

được chất kết tủa canxicacbonat (CaCO3) Viết các PTPƯ xảy ra

Bài 5: Hồn thành các PTHH cho các pư sau:

- Tính số mol của chất đề bài đã cho

- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất mà đề bài yêu cầu

- Tính tốn theo yêu cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)

* Bài giải mẫu: Đốt cháy 24,8g P trong bình đựng khí O2

Trang 9

Giáo viờn biờn soạn: Chu Văn Kiền

b – Theo PTHH: nP2O5 = 12nP = 12.0,8 = 0,4mol

- Khối lượng P2O5 tạo thành: mP2O5 = 0,4 142 = 56,8g

b Tớnh khối lượng khớ sinh ra?

c Tớnh số nguyờn tử và khối lượng Na cần dựng?

d Tớnh số phõn tử, khối lượng bazơ tạo nờn?

Bài 2: Tớnh thể tớch khớ Hidro và khớ Oxi (đktc) cần thiết để tỏc dụng với nhau thu được 1,8g nước?

Bài 3: Hũa tan 1,12g Fe trong dung dịch axit sunfuric lấy dư Tớnh khối lượng muối tạo thành và thể tớch khớ

thoỏt ra ở đktc?

Bài 4: Cho Zn tan hoàn toàn trong dd axit clohidric thu được 5,6 lớt khớ thoỏt ra ở đktc

a Tớnh khối lượng Zn và axit tham gia pư?

b Tớnh khối lượng muối tạo thành?

Bài 5: Cho 20g NaOH tỏc dụng với HNO3 dư

a Viết PTHH và tớnh số mol, số phõn tử của NaOH đó cho?

b Tớnh số mol, khối lượng và số phõn tử cỏc chất tạo thành sau pư?

Bài 6: ẹoỏt chaựy m(g) kim loùai Mg trong khoõng khớ ta thu ủửụùc 8g hụùp chaỏt Magie Oxit (MgO)

a/Vieỏt PTPệ xaỷy ra ?

b/ Tớnh khoỏi lửụùng cuỷa Mg vaứ oxi ủaừ tham gia Pệ ?

Bài 7: Cho Zn taực duùng vụựi axớtclohidric HCl taùo thaứnh keừm clorua ZnCl2 vaứ giaỷi phoựng khớ hidro Neỏu cho 26g keừm tham gia Pệ , haừy tớnh :

a/Theồ tớch khớ hidro thu ủửụùc ụỷ ủktc

b/Khoỏi lửụùng axớt ủaừ duứng

Bài 8: Hoứa tan moọt hụùp chaỏt X coự chửựa 71,43% veà khoỏi lửụùng canxi vaứ 28,57% khoỏi lửụùng oxi vaứo nửụực ta thu ủửụùc dung dũch nửụực voõi Ca(OH)2

a/Neỏu sau Pệ thu ủửụùc 14,8gCa(OH)2 thỡ caànbao nhieõu gam X

b/Tớnh theồ tớch nửụực caàn duứng ủeồ Pệ xaỷy ra hoaứn toứan Bieỏt X coự khoỏi lửụùng mol laứ 56g vaứ khoỏi lửụùng rieõng cuỷa nửụực laứ 1g/ml

Dạng 7.2: Tớnh toỏn khi cú lượng chất dư

Số mol chất A đề bài cho (>; =; <) Số mol chất B đề bài cho

Số mol chất A trờn PT Số mol chất B trờn PT (hệ số cõn bằng)

=> Tỉ số của chất nào lớn hơn -> chất đú dư; tỉ số của chất nào nhỏ hơn, chất đú pư hết

- Dựa vào PTHH, tỡm số mol cỏc chất sản phẩm theo chất pư hết

- Tớnh toỏn theo yờu cầu của đề bài (khối lượng, thể tớch chất khớ…)

*Bài giải mẫu: Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:

Cacbon + oxi  khí cacbon đioxit

a) Viết và cân bằng phương trình phản ứng

Trang 10

Giáo viờn biờn soạn: Chu Văn Kiền

b) Cho biết khối lượng cacbon tác dụng bằng 18 kg, khối lượng oxi tác dụng bằng 24 kg Hãy tính khối lượng khí cacbon đioxit tạo thành

c) Nếu khối lượng cacbon tác dụng bằng 8 kg, khối lượng khí cacbonic thu được bằng 22 kg, hãy tính khối lượng cacbon cũn dư và khối lượng oxi đã phản ứng

- Theo pthh: nCO2 = nO2 = 750 mol

- Vậy khối lượng CO2 tạo thành: mCO2 = 750 44 = 33.000gam = 33kg

c – Số mol CO2: nCO2 = 22.000 : 44 = 500 mol - Theo PTHH: nC = nO2 = nCO2 = 500 mol

- Khối lượng C đó tham gia pư: mC = 500 12 = 6.000g = 6kg

=> Khối lượng C cũn dư: 8 – 6 = 2kg

- Khối lượng O2 đó tham gia pư: mO2 = 500 32 = 16000g = 16kg

(Lưu ý: Tớnh theo sản phẩm bao giờ cũng đỳng mà khụng cần lập tỉ lệ với chất tham gia)

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho 22,4g Fe tỏc dụng với dd loóng cú chứa 24,5g axit sulfuric

a Tớnh số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư trong pư?

b Tớnh khối lượng chất cũn dư sau pư?

c Tớnh thể tớch khớ hidro thu được ở đktc?

d Tớnh khối lượng muối thu được sau pư

Bài 2: Cho dd chứa 58,8g H2SO4 tỏc dụng với 61,2g Al2O3

a Tớnh số mol mỗi chất ban đầu của hai chất pư?

b Sau pư chất nào dư, dư bao nhiờu gam?

c Tớnh khối lượng muối nhụm sunfat tạo thành?

Bài 3: Dựng 6,72 lớt khớ H2 (đktc) để khử 20g Sắt (III) oxit

a Viết PTHH của pư?

b Tớnh khối lượng oxit sắt từ thu được?

Bài 4: Cho 31g Natri oxit vào 27g nước

a Tớnh khối lượng NaOH thu được?

b Tớnh nồng độ % của dd thu được sau pư?

Bài 5: Cho dd cú chứa 10d NaOH tỏc dụng với một dd cú chứa 10g HNO3

a Viết PTHH của PƯ?

b Thử dd sau pư bằng giấy quỡ tớm Hóy cho biết màu của quỡ tớm sẽ thay đổi như thế nào?

c Tớnh khối lượng muối tạo thành?

Bài 6: Cho 4,05g kim loại Al vào dd H2SO4, sa pư thu được 3,36 lớt khớ đktc

a Tớnh khối lượng Al đó pư?

b Tớnh khối lượng muối thu được và khối lượng axit đó pư?

c Để hũa tan hết lượng Al cũn dư cần phải dựng them bao nhiờu gam axit?

* Phương phỏp:

Trang 11

Giáo viờn biờn soạn: Chu Văn Kiền

- Viết và cõn bằng tất cả cỏc PTHH

- Tớnh số mol của chất đề bài đó cho

- Dựa vào cỏc PTHH, tỡm số mol cỏc chất mà đề bài yờu cầu

- Tớnh toỏn theo yờu cầu của đề bài (khối lượng, thể tớch chất khớ…)

* Bài giải mẫu: Cho 8,4 gam Sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ:

Fe + HCl -> FeCl2 + H2 Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua đồng (II) oxit nóng: H2 + CuO -> Cu + H2O

Bài 1: Cho 11,2 gam bột Fe tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau pư ta thờm dd NaOH vào cho đến khi pư

kết thỳc thỡ thu được kết tủa

a Viết cỏc PTHH?

b Tớnh khối lượng kết tủa thu được?

Bài 2: Điện phõn 5,4g H2O ta thu được khớ O2 và H2 Cho khớ O2 thu được tỏc dụng với S nung núng thu được chất khớ A Cho khớ H2 đi qua bột CuO nung núng dư thu được chất rắn B

a Viết cỏc PTHH?

b Tớnh thể tớch khớ A ở đktc?

c Tớnh khối lượng chất rắn B?

Bài 3: Cần dựng bao nhiờu gam KClO3 để điều chế ra lượng O2 tỏc dụng vừa hết với 6,2g P?

Bài 4: Hũa tan m gam MgCO3 trong dd HCl dư thu được 1,12 lớt khớ CO2 (đktc) Dẫn khớ CO2 thaot1 ra ở trờn vào dung dịch nước vụi trong dư thu được chất kết tủa

a Viết PTHH?

b Tớnh khối lượng MgCO3 đó dựng?

c Tớnh khối lượng kết tủa thu được?

Bài 5: Hũa tan 6,4g Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loóng, dư thu được dd A Ch odd NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B

a Viết PTHH cho cỏc pư?

b Tớnh khối lượng kết tủa B?

Bài 6: (tổng hợp) Cho 8,4 g Fe vào dd cú chứa 19,6 gam axit sunfuric Khớ tạo thành dẫn qua CuO nung núng

dư thu được nước Lấy nước thu được đem điện phõn thu được khớ Oxi Đốt chỏy 8g lưu huỳnh trong bỡnh khớ oxi vừa thu được ở trờn ta thu được lưu huỳnh đi oxit

a Viết cỏc PTHH của cỏc pư?

b Tớnh thể tớch H2 ở đktc?

c Tớnh khối lượng nước đem điện phõn?

d Tớnh thể tớch và khối lượng lưu huỳnh đioxit thu được?

Trang 12

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Dạng 8: Dung dịch

* Các công thức về dung dịch: (Xem bảng 2 phần ghi nhớ)

* Bài giải mẫu:

1 Tính nồng độ % của dd sau: Hòa tan 5g NaCl vào 70g nước?

Giải: - Khối lượng dung dịch thu được: mdd = mdm + mct = 70 + 5 = 75g

Bài 1: Tính nồng độ % của các dung dịch sau:

a Hòa tan 8g H2SO4 vào nước được 92g dung dịch

b Hòa tan 8g H2SO4 vào 92g nước

c Hòa tan 15g BaCl2 vào 45g nước

Bài 2: Tính khối lượng chất tan có trong các dung dịch sau:

a 120g dung dịch NaCl 15% c 40g dung dịch HCl 30%

b 75g dung dịch Fe(NO3)3 d 25g dung dịch Na3PO4 12%

Bài 3: Tính khối lượng dung dịch của:

a Dung dịch CuSO4 15% có chứa 24g CuSO4

b Dung dịch MgCl2 20% có chứa 5g MgCl2

c Dung dịch H3PO4 12% có chứa 0,2 mol H3PO4

d Dung dịch Al(NO3)3 4% có chứa 1,5 mol Al(NO3)3

e Dung dịch Al2(SO4)3 8% có chứa 0,05 mol Al2(SO4)3

Bài 4: Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:

a Hòa tan 0,5mol HNO3 vào nước được 200ml dung dịch?

b Hòa tan 0,25mol NaOH vào nước được 250ml dung dịch?

c Hòa tan 5,6g KOH vào nước được 40ml dung dịch?

d Hòa tan 14,7g H2SO4 vào nước được 180ml dung dịch?

e Hòa tan 38,25g NaNO3 vào nước được 270ml dung dịch?

Bài 5: Tính khối lượng các chất có trong:

a 250ml dung dịch Ba(OH)2 2M

b 80ml dun dịch FeCl3 0,15M

c 4,5 lít dung dịch MgSO4 0,8M

d 15ml dung dịch Zn(NO3)2 0,4M

Bài 6: 196g dung dịch H2SO4 16% tương ứng với nồng độ mol là bao nhiêu, biết D = 1,112g/ml?

Bài 7: Tính khối lượng nước cần them vào dung dịch KOH 10% để được 54g dung dịch KOH 5%?

Bài 8: Tính khối lượng BaCl2 cần thêm vào 27g dung dịch BaCl2 10% để được dung dịch BaCl2 25%?

Bài 9: Cho m gam KOH vào dung dịch KOH 2M thu được 250ml dung dịch KOH 2,5M

a Tính số mol KOH trong cả hai dung dịch trên?

b Tính m?

Bài 10: Pha trộn 49g dung dịch H2SO4 15% vào 60g dung dịch H2SO4 90% Tính nồng độ % dung dịch H2SO4sau khi pha trộn?

Bài 11: Cho 200ml dung dịch HCl 0,5M trộn với 600ml dung dịch HCl 0,5M Tính nồng độ mol dung dịch HCl

sau khi pha trộn?

Bài 12: Hòa tan hết 19,5g K vào 261g nước

a Viết PTHH cho pư?

b Tính khối lượng KOH tạo thành?

Trang 13

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

c Tính nồng độ % của dung dịch thu được?

Bài 13: Cho 5,4g nhôm tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4

a Viết PTHH của pư?

b Tính thể tích H2 thu được ở đktc?

c Tính nồng độ mol của axit đã dùng?

d Tính nồng độ mol dung dịch sau pư? (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Dạng 9: Gọi tên và viết CTHH các hợp chất vô cơ

* Lí thuyết:

9.1: Gọi tên Oxit:

9.1.1 Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit

9.1.2 Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit

9.1.3: Tiền tố: 1:Mono; 2: đi; 3:tri; 4:tetra; 5:penta; 6:hexa;7:hepta

9.2: Gọi tên bazơ: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Hidroxit

9.3: Gọi tên axit:

9.3.1: Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + Hidric

9.3.2: Axit nhiều oxi: Axit + tên phi kim +ic

9.3.3: Axit ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ

9.4: Gọi tên muối: tên Kim loại + tên gốc muối

* Bài giải mẫu:

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Gọi tên các hợp chất sau:

1 CO2 2 SO2 3 P2O5 4 N2O5 5.Na2O 6.CaO 7.SO3

8.Fe2O3 9.CuO 10.Cr2O3 11.MnO2 12.Cu2O 13.HgO 14.NO2

22.Al2O3 23.N2O 24.CO 25.K2O 26.Li2O 27.N2O3 28.MnO

29.Hg2O 30.P2O3 31.Mn2O7 32.SnO2 33.Cl2O7 34.ZnO 35.SiO2

36.NaOH 37.Fe(OH)2 38.Ca(OH)2 39.Zn(OH)2 40.KOH 41.Cu(OH)2 42.Mg(OH)2

43.Ba(OH)2 44.Fe(OH)3 45.Al(OH)3 46.Pb(OH)2 47.Ni(OH)2 48 H2SO3 49 H2CO3

50.H3PO4 51.HNO3 52.H2SO4 53.HCl 54.H2S 55.HBr 56.H2SiO3

57 HNO2 58 AlPO4 59.Fe(NO3)2 60.CuCl2 61.Na2SO4 62.FeCl2 63.Ca3(PO4)2

64.K2SO3 65.Fe2(SO4)3 66.NaCl 67.Na3PO4 68.BaSO3 69.CaCO3 70.BaCO3

71.Al2(SO4)3 72.MgCO3 73 BaBr2 74.Al2S3 75 CaS 76 Ba(NO3)2 77 BaSO4

78.Ba3(PO4)2 79.FePO4 80.Hg(NO3)2 81.Fe(NO3)3 82 AlBr3 83.Ba(HCO3)2 84 NaHSO3 85 KHSO4

86 Ca(H2PO4)2 87 K2HPO4 88 NaNO3 89 NH4Cl 90 NH4NO3

Bài 2: Viết công thức hóa học các hợp chất sau:

1 Natri Oxit 2 Đồng Oxit 3 Cacbon mono oxit 4 Chì (II) oxit

5 Điphotpho pentaoxit 6 Mangan (II) oxit 7 Kali oxit 8 Lưu huỳnh đioxit

9 Sắt (II) Oxit 10.Đinitơpentaoxit 11 Barioxit 12 Sắt (III) oxit

17 Đồng (II) oxit 18 Đinito trioxit 19 Cacbon đioxit 20 Lưu huỳnh trioxit 21.Oxit sắt từ 22 canxi oxit 23 ĐiClo heptaoxit 24.Mangan (IV) oxit

25 Crom (III) oxit 26 Thủy ngân (II) oxit 27 Mangan (VII) oxit

28 Nito đioxit 29 Cacbon monooxit 30.Silic đioxit 31 Đồng (II) hidroxit

32 Sắt (III) hidroxit 33 Nhôm hidroxit 34 Kẽm Hidroxit 35.Kali hidroxit

36.Magie hidroxit 37.Natri hidroxit 38 Bari hidroxit 39 Canxi hidroxit

40 Chì (II) hidroxit 41 Sắt (II) hidro xit 42 Axit sunfuhidric 43 Axit sunfurơ

44 Axit silixic 45 Axit cacbonic 46 Axit Bromhidric 47 Axit sunfuric

48 Axit photphoric 49 Axit nitric 50 Axit Clohidric 51 Axit nitrơ

Trang 14

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

52.Đồng (II) Clorua 53 Nhôm clorua 54 Bari nitrat 55 Chì (II) sunfua

56 Đồng (II) sunfit 57.Natri Cacbonat 58 Sắt (III) Bromua 59 Bari sunfat

60.Bari Photphat 61 Natri Sunfit 62 Canxi hidro cacbonat 63 Bari hidrosunfit

64 Natri photphat 65 Natri hidrophotphat 66.Natri đihidrophotphat 67 Kali sunfat

68 Kali hidrosunfat 69.Bari sunfit 70

Dạng 10: Dạng toán hiệu suất và tạp chất

- Khối lượng Al2O3 có trong 500kg quặng: mAl2O3 = 500.10050 = 250kg

Theo PTHH: Cứ 2.102kg Al2O3 tham gia pư thì thu được 4.27kg Al

Vậy 250kg -x kg Al

=> x = 2502.102 4 27 = 132,35kg

- Khối lượng Al thực tế thu được: mAl(tt) = 132,35.10090 = 119,11 kg = 0,11911 tấn

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Khi nung 120kg Fe(OH)3 người ta thu được 80kg Fe2O3

a Viết PTHH của pư?

b Dựa vào PT tính khối lượng Fe(OH)3 cần dùng để thu được lượng Fe2O3 như trên?

c Tính hiệu suất của pư?

Bài 2: Nung 300 kg đá vôi thì thu được 151,2 kg vôi sống

a Tính hiệu suất của pư?

b Tính thể tích khí thu được ở đktc?

Bài 3: Cho 1 lượng dư CO khử 32g Fe2O3 thu được 17,92g Fe

a Tính hiệu suất pư?

b Tính thể tích khí CO2 thu được ở đktc?

Bài 4: Cho bột nhôm dư vào 200ml dung dịch HCl 1M ta thu được khí H2

a Viết PTHH của pư và tính thể tích khí H2 thu được ở đktc?

b Dẫn toàn bộ khí H2 qua ống đựng CuO dư, nung nóng thu được 5,76g Cu Tính hiệu suất pư?

Bài 5: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO

a Tính khối lượng tạp chất còn trong đá vôi?

b Tính khối lượng CaO thu được?

Bài 6: Một loại quặng bôxit chứa 50% nhôm oxit đem điều chế nhôm

a Viết PTHH của pư?

b Luyện 0,5 tấn quặng bôxit trên thu được bao nhiêu tấn nhôm?

Bài 7: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO, biết hiệu suất pư là 85%

a Tính khối lượng CaCO3?

b Tính khối lượng CaO thu được?

Bài 8: Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng bôxit chứa 95% nhôm oxit, biết hiệu suất pư là 98%? Bài 9: Nung 300 kg đá vôi thì thu được vôi sống, biết hiệu suất pư là 90%

a Viết PTHH cho pư?

b Tính khối lượng vôi sống thu được?

c Tính khối lượng khí CO2 sinh ra?

Trang 15

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Bài 10: Cho 1 lượng CO dư khử 32g Fe2O3, biết hiệu suất pư là 80% Tính khối lượng Fe thu được?

PHẦN 2:

MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẢI THUỘC LÒNG

1 Kí hiệu hóa học các nguyên tố

Trang 16

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

* Thuật nhớ: BÀI CA KÍ HIỆU HOÁ HỌC

Ca là chú Can xi

Ba là cậu Bari họ hàng

Au tên gọi là Vàng

Ag là Bạc cùng làng với nhau

Viết Đồng C trước u sau

Pb mà đứng cùng nhau là Chì

Al đấy tên gì?

Gọi Nhôm bác sẽ cười khì mà xem Cacbon vốn tính nhọ nhem

Kí hiệu C đó bạn đem nhóm lò

Oxy O đấy lò dò

Gặp nhau hai bạn cùng hò cháy to

Cl là chú Clo

Lưu huỳnh em nhớ viết cho S (ét siø)

Zn là Kẽm khó gì

Na tên gọi Natri họ hàng

Br ghi thật rõ ràng

Brom tên đó cùng hàng Canxi

Fe cũng chẳng khó chi

Gọi tên là Sắt em ghi ngay vào

Hg chẳng khó tí nào

Thuỷ ngân em đọc tự hào chẳng sai

… Bài ca xin nhắc hơĩ ai Học chăm nhớ kĩ kẻo hồi tuổi xuân

2 Hĩa trị của một số nguyên tố và nhĩm nguyên tố

Trang 17

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

* Bảng hĩa trị một số nguyên tố và nhĩm nguyên tố thường gặp: (Xem bảng 1)

* Thuật nhớ:

BÀI CA HOÁ TRỊ I

Ka li (K), Iốt (I), Hidro (H), Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài

Là hoá trị một (I) em ơi!

Nhớ ghi cho kĩ kẻo hoài phân vân

Magiê (Mg), Kẽm (Zn) với Thuỷ ngân (Hg) Oxi (O), Đồng (Cu), Thiếc (Sn), thêm phần Bari (Ba)

Cuối cùng thêm chữ Canxi (Ca) Hoá trị hai (II) nhớ có gì khó khăn?

Anh Nhôm (Al) hoá trị ba lần (III)

In sâu vào trí khi cần nhớ ngay

Cacbon (C), Silic (Si) này đây Là hoá trị bốn (IV) chẳng ngày nào quên

Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền?

Hai (II), ba (III) lên xuống nhớ liền nhau thôi!

Lại gặp Nitơ (N) khổ rồi!

Một (I), hai (II), ba (III), bốn (IV) khi thời lên năm (V)

Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm:

Xuống hai (II), lên sáu (VI), lúc nằm thứ tư (IV)

Phốt pho (P) nói đến khư khư Hỏi đến hĩa trị thì ừ rằng năm (V)

Em ơi cố gắng học chăm Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng!

BÀI CA HĨA TRỊ II

Hidro (H) cùng với Liti (Li) Natri (Na) cùng với Kali (K) chẳng rời Ngồi ra cịn Bạc (Ag) sáng ngời Chỉ mang hố trị I thơi chớ nhầm Riêng Đồng (Cu) cùng với Thuỷ ngân (Hg)

Thường II ít I chớ phân vân gì Đổi thay II , IV là Chì (Pb) Điển hình hố trị của Chì là II Bao giờ cùng hố trị II

Là Ơxi (O) , Kẽm(Zn) chẳng sai chút gì

Ngồi ra cịn cĩ Canxi (Ca) Magiê (Mg) cùng với Bari (Ba) một nhà

Bo (B) , Nhơm (Al) thì hĩa trị III Cácbon (C) Silic (Si) Thiếc (Sn) là IV thơi

Thế nhưng phải nĩi thêm lời Hĩa trị II vẫn là nơi đi về Sắt (Fe) II toan tính bộn bề Khơng bền nên dễ biến liền sắt III

Ngày đăng: 27/09/2017, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w