1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 kỹ xảo GIẢI BT AMINO AXIT

30 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 4 Kỹ Xảo Giải BT Amino Axit
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 790,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dung dịch FeCl3 dư.Kết tủa sinh ra lọc rồiđem nung tới khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn... Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung

Trang 1

1 Cần nhớ công thức của Amin no đơn chức là C H n 2 1nNH2từ đó các em suy ra tất cả các côngthức của Amin khác trên nguyên tắc 1pi mất 2H.Ví dụ Amin có một nối đôi đơn chức sẽ là

3 Khi tác dụng với axit thì áp dụng bảo toàn khối lượng hoặc tăng giảm khối lượng

4 Với bài toán Amin tác dụng với dung dịch muối.Cần chú ý khả năng tạo phức của Amin và nhớ

là với Amin đơn chức 1 mol Amin cho 1 mol OH

-5 Bài toán liên quan tới aminoaxit chính là tổng hợp của bài toán amin và axit hữu cơ.

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Câu 1: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiêp tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl thu được 18,975 gam muối Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là:

C H NH 0,25

→ Chọn A

Trang 2

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam

CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2(đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm20% thể tích không khí X có công thức là:

BTNT.O Pha鹡鳄ng 2

O 2

Câu 3: Chia 1 amin bậc 1,đơn chức A thành 2 phần đều nhau.

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dung dịch FeCl3 (dư).Kết tủa sinh ra lọc rồiđem nung tới khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn

Phần 2: Tác dụng với HCl dư sinh ra 4,05 gam muối CTPT của A là:

1 3

V O

4 3V O

4V CO

3 17V

Trang 3

→ Chọn B

Câu 5: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụngvới dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và

một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O.Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là:

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân

tử có số C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thuđược CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gamX trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu

được khí N2có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trongX là:

Trang 4

Dễ dàng suy ra trường hợp 1C và 3C không thỏa mãn → Chọn C

Câu 8: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho

400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượcdung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc, trongkhông khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích) Giá trị của m là:

Câu 2**: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn

toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơinước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí vàhơi đo ở cung điều kiện) Công thức của hai hiđrocacbon là:

A CH4và C2H6 B C2H4và C3H6

C C2H6và C3H8 D C3H6và C4H8

Câu 3(KB-2010): Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân

nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là:

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 4: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2.Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dungdịch A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa.Mặt khác, cho

từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng độ mol/l của AlCl3

và CuCl2trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,1M và 0,75M B 0,5M và 0,75M

Trang 5

C 0,75M và 0,1M D 0,75M và 0,5M

Câu 5: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3

gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2(đktc).X có thể là:

A CH3NH2 B C2H5NH2

C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam

CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích CTPTcủa X là:

tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam Câu 9: Cho hh X có thể tích V1 gồm O2,O3 co tỉ khối so với H2=22.Cho hh Y có tích V2 gồmmetylamin va etylamin có tỉ khối so với H2=17.8333 đốt hoàn toàn V2 hh Y cần V1 hh X tính tỉ

lệ V1:V2?

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các amin là đồng đẳng của Vinyl amin thu

được 41,8 gam CO2và 18,9 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 11: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu

được 18,975 gam muối Khối lượng HCl phải dung là:

Câu 12:Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl

vừa đủ, sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượngmol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thứcphân tử là:

A CH3NH2 B C2H5N C C3H7NH2 D C4H11NH2

Trang 6

Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin dơn chức X, thu được 16,8 lit CO2, 2,8 lit N2 ( các thểtích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O.CTPT của X là:

Câu 14:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch HCl đãdung là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm metyl amin , etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21,6 gam

và tỉ lệ về số mol là 1:2:1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gammuối Giá trị của m là:

Câu 16: Cho 11,16 gam một amin đơn chức A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 17,04gam muối Công thức của A là:

A C7H7NH2 B C6H5NH2 C C4H7NH2 D C3H7NH2

Câu 17: Trung hòa hoàn toàn 14,16 gam một amin X bằng axit HCl, tạo ra 22,92 gam muối.

Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Amin X là:

A H2NCH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C CH3CH2NHCH3 D H2NCH2CH2NH2

Câu 18 Cho 50 gam dung dịch amin đơn chức X nồng độ 11,8% tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:

Câu 19: Cho H2SO4trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối Côngthức của Amin X là:

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D CH3NH2

Câu 20 Hòa tan Etyl amin vào nước thành dung dịch C% Trộn 300 gam dung dịch này với dung

dịch FeCl3dư thấy có 6,42 gam kết tủa Giá trị của C là:

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2,12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxichiếm 20% thể tích không khí Số đồng phân cấu tạo của X là:

Trang 7

Câu 22: Chia 1 amin bậc 1,đơn chức A thành 2 phần đều nhau.

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dung dịch FeCl3 (dư).Kết tủa sinh ra lọc rồi đemnung tới khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn

Phần 2 : Tác dụng với HCl dư sinh ra 4,05 gam muối CTPT của A là :

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 23: Cho 1.22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với

400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y.Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0.09mol hỗnhợp X thu được mg khí CO2; 1,344 lit (đktc) khí N2và hơi nước Giá trị của m là:

ĐÁP ÁN CHI TIẾT PHẦN AMIN Câu 1: Chọn đáp án C

( , , ) 0,24.12 0,42.2 (1,86 0,45.4).28 5,4( )

3 ( )

9,8 0,1( ) : 0,1( )98

11,7 0,15( ) : 0,15( )78

Trang 8

4 3 4

4 3 17 6

Trang 10

Ta có thể suy luận nhanh như sau:

Vì số C trong X phải lớn hơn 1 nghĩa là:

n 0,09 X có 1 amin đơn chức và 1 amin 2 chức

Với thí nghiệm đốt cháy 0,09 mol X

Trang 11

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2CH2CH(NH2)COOH.

C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH(NH2)COOH

Câu 2: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5tác dụng với dung dịch chứa0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là:

A 19,4 B 31,1 C 15,55 D 33,1.

Câu 3: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1Mđun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mui khai và dung dịch Z Cô cạn Z được mgam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí (O2 chiếm20% thể tích, còn lại là N2) Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24 gamkết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2tạo ra khí N2 Xlà:

A đimetylamin B anilin C metylamin D Etylamin

Câu 5: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụngvới dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là:

A 56,1 B 61,9 C 33,65 D 54,36.

Trang 12

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và

một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O.Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là:

A 10,95 B 6,39 C 6,57 D 4,38.

Câu 7: Muối X có CTPT là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 1,12 lít khí Y (Y là hợpchất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Khối lượng muối thu được là:

A 4,1 gam B 4,25 gam C 3,4 gam D 4,15 gam.

Câu 8: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ A bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên

nhiên X và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau:1 mol A + 2 mol H2O  2mol X + 1 mol Y Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam A thu được m1 gam X và m2 gam Y Đốt cháyhoàn toàn m2 gam Y cần 8,4 lít O2 ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 ở

270C, 1 atm Y có CTPT trung với CTĐG Xác định X,Y và giá trị m1, m2?

Câu 10: Peptit X được cấu tạo bởi một amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1

nhóm -NH2 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượngphản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn X là 75 g Sốliên kết peptit trong phân tử X là:

A NH2COONH2(CH3)2 B NH2COONH3CH2CH3

Trang 13

C NH2CH2CH2COONH4 D NH2CH2COONH3CH3.

Câu 13 Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và aminoaxit chứa một chức axit và một chức

amin X có CTPT trung với công thức đơn giản nhất Để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa

đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200mldung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là:

A 1,37 g B 8,57 g C 8,75 g D 0,97 g.

ml dd 1M Sau phản ứng cô cạn dd thì được lượng chất rắn thu được là:

A 46,65 gam B 65,46 gam C 43,71 gam D 45,66 gam.

Câu 15 X là mạch thẳng Biết rằng 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl0,125M thu được 1,835 gam muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thuđược 3,82g muối Tên gọi của X là:

A Glyxin B alanin C lysin D axit glutamic

Câu 16 Đốt cháy hết a mol một aminoaxit A thu được 2a mol và 2,5a mol Nếu cho0,15 mol A tác dụng vừa đủ với dd tạo thành muối trung hòa có khối lượng là:

A 8,625g B 18,6g C 11,25g D 25,95g.

Trong RI, Iot chiếm 81,41% Đốt 0,15 mol cần bao nhiêu lít (đktc)?

A 7,56 lít B 12,6 lít C 15,95 lít D 17,64 lít.

Câu 18:Dung 16,8 lít không khí ở đktc (O2 chiếm 20% và N2chiếm 80% thể tích) để đốt cháyhoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm hai amoniaxit no,đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô (hỗn hợp B) rồi dẫn qua dung dịch nước vôi trong

dư thu 9,50 gam kết tủa Nếu cho B vào bình dung tích 16,8 lít, nhiệt độ 136,50C thì áp suất trongbình lúc này là P Biết amoni axit khi cháy sinh khí N2 Giá trị của P là :

Câu 19: X là một  -amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch

HCl 1M thu đuợc dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dung 300 ml dd NaOH1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là:

A Axit- 2- Amino Propanoic B Axit-3- Amino Propanoic

C Axit-2-Amino Butanoic D Axit-2-Amino- 2-Metyl- Propanoic

Câu 20 Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịchchứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanhgiấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Trang 14

Câu 21 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam và tỉ lệ

về số mol tương ứng là 1:2:1 Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu đượcdung dịch chứa bao nhiêu gam muối ?

A 43,5 gam B 36,2 gam C 39,12 gam D 40,58 gam.

Câu 22 Cho 0,02 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn hỗn

hợp sau phản ứng thu được 3,67 gam muối Phân tử khối của X (đvC) là:

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là:

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân

tử có số C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thuđược CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gamX trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu

được khí N2có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trongX là:

A trimetylamin B etylamin.

C đimetylamin D N-metyletanamin.

Câu 25: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóngthu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được mgam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 26: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3đun nóng với 2 lít dung dịch KOH0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dungdịch Y chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:

A 10,375 gam B 13,150 gam C 9,950 gam D 10,350 gam.

Câu 27: Cho 0,1 mol amoni axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25 M ,sau đó cô

cạn dung dịch thì thu được 18,75 gam muối Mặt khác , nếu cho 0,1 mol A tác dụng với lượngdung dịch NaOH vừa đủ , đem cô cạn thu được 17,3 gam muối CTCT thu gọn của A là:

A C6H18(NH2)(COOH) B C7H6(NH2)(COOH)

C C3H9(NH2)(COOH)2 D C3H5(NH2)(COOH)2

Câu 28: Hỗn hợp M gồm anken X và 2 amino no,đơn chức ,mạch hở Y,Z(MY<MZ) Đốt cháyhoàn toàn một lượng M cần dung 21 lít O2 sinh ra 11.2 lít CO2)(các thể tích đều đo đktc) Côngthức của Y là:

A CH3CH2NHCH3 B CH3CH2CH2NH2

Trang 15

C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 29: Cho 12,4 gam hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H12O3N2 tác dụng với 300 ml dd NaOH1M đun nóng sau phản ứng hoàn toàn được chất hữu cơ Y và dd Z chỉ chứa các chất vô cơ Côcạn Z được m gam chất rắn khan Giá trị m là:

A 14,6 gam B.10,6 gam C.8,5 gam D.16,5 gam.

Câu 30: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M,

thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thànhphần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là:

A 55,83% B 53,58% C 44,17% D 47,41%.

Câu 31: Cho 0,1 mol chất X (C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóngthu được hợp chất amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

A 12,5 gam B 17,8 gam C 14,6 gam D 23,1 gam

Câu 32: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp

M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủvới 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH

và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)

A 40% và 60% B 44,44% và 55,56%

Câu 33: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một

amino axit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khốicủa amino axit này là:

Câu 34: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X.

Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được mgam muối khan Giá trị của m là:

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và

một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O.Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa m gam HCl Giá trị của m là:

Câu 36: Cho 0,1 mol chất X (C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóngthu được hợp chất amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m?

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w