1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 kỹ xảo GIẢI BT POLIME

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 448,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của k là: Câu 9: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC.. Tỉ lệ mắt xích butađien và stire

Trang 1

Câu 1: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là:

A 7,520 B 5,625 C 6,250 D 6,944.

Câu 2: Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng

cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%

Câu 3: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:

Câu 4: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ

capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.

Câu 5: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ 35  % glucozơ 80  % C2H5OH60  % Buta-1,3-đien TH  Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:

A 5,806 tấn B 25,625 tấn C 37,875 tấn D 17,857 tấn.

Câu 6: Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998

gam alanin Số mắt xích alanin trong phân tở A là:

A 191 B 38,2 C 2.3.1023 D 561,8.

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá : CH4→ C2H2→ C2H3CN → Tơ olon

Trang 2

Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của

V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%)

A 185,66 B 420 C 385,7 D 294,74.

Câu 8: Clo hóa PVC thu được một loại polime chứa 62,39% clo về khối lượng Trung bình mỗi

phân tử clo phản ứng với k mắc xích của PVC Giá trị của k là:

Câu 9: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

Câu 10: Cứ 1,05 gam caosu buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong caosu buna-S là:

A 2 : 3 B 1 : 2 C 2 : 1 D 3 : 5.

Câu 11: Một loại cao su Buna – S có chứa 10,28% hiđro về khối lượng, Tỉ lệ mắt xích butađien

và stiren trong caosu buna-S là:

Câu 12: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

Câu 13: Clo hoá PVC thu được tơ clorin Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị

clo hoá % khối lượng clo trong tơ clorin là:

A 61,38% B 60,33% C 63,96% D 70,45%.

Câu 14: Cứ 5,668 gam caosu buna-S phản ứng vừa hết 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong caosu buna-S là:

A 2 : 3 B 1 : 2 C 2 : 1 D 3 : 5.

Câu 15: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích

isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su

Câu 16: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với

acrilonitrin Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N và

Trang 3

20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2về thể tích) Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là:

Câu 17 : Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3 – đien và stiren thu được một loại polime là cao

su buna-S Đem đốt một mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol

CO2sinh ra Hỏi 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?

Câu 18: Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu

huỳnh) có khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S- ?

Câu 19: Cho cao su buna tác dụng với Cl2(trong CCl4 có mặt P) thì thu được polime no, trong đó clo chiếm 17,975% về khối lượng Trung bình cứ 1 phân tử Cl2 thì phản ứng được với bao nhiêu mắt xích cao su buna?

Câu 20: 2,834 gam cao su buna-S phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2trong dung môi CCl4 Tỉ lệ

số mắt xích (butađien : stiren) trong loại cao su trên là:

A 1 : 1 B 2 : 3 C 1 : 3 D 1 : 2.

Câu 21 Tiến hành trùng hợp 26 gam stiren Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dung

dịch Br2 0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iot Khối lượng polime tạo thành là:

A 12,5 gam B 19,5 gam C 16 gam D 24 gam

Câu 22: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và

47300 (đvC).Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là:

Câu 23: Cho cao su buna-S tác dụng với Br2/CCl4 người ta thu được polime X (giả thiết tất cả các liên kết -CH=CH- trong mắt xích -CH2-CH=CH-CH2- đều đã phản ứng Trong polime X, % khối lượng brom là 64,34% Hãy cho biết tỷ lệ mắt xích butađien : stiren trong cao su buna-S đã dùng

là :

Trang 4

A 1 : 3 B 2 : 1 C 3 : 1 D 2 : 1.

Câu 24: Cho 2,721 gam cao su buna-S tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 3,53 gam brom trong

CCl4 Tỉ lệ số mắt xích giữa butađien và stiren trong loại cao su đó là:

A 2 : 1 B 1 : 1 C 3 : 2 D 1 : 2.

Câu 25.Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng

lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí gồm CO2, hơi H2O và N2trong đó CO2chiếm 58,33% về thể tích Tỷ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime trên là:

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 3–cloprop–1–en và vinylclorua Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu

được CO2 và HCl với tỉ lệ số mol tương ứng là 17/6 Phần trăm khối lượng của vinylclorua trong

X là:

A 73,913% B 85,955% C 26,087% D 14,045%.

Câu 27: Hấp thụ hết 4,48 lit buta-1,3-đien (ở đktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, ở điều kiện thích hợp đến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là:

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: Chọn đáp án B

Ta có ngay:   BTKL m 0,1.62,5.0,9 5,625(gam) 

Câu 2: Chọn đáp án A

Ta có ngay: CH2  C(CH ) C3  OO H CH OH  3  CH2 C(CH ) C3  OO CH3

1,2

0,6.0,8

ax

ancol

it

Câu 3: Chọn đáp án A

Trang 5

Ta có ngay : n 35000 560

62,5

Câu 4: Chọn đáp án C

Chú ý :

nilon 6,6

27346

146 116 36

nilon 7

17176

131 18

Câu 5: Chọn đáp án D

Bảo toàn nguyên tố C ta có ngay (Chưa tính tới hiệu suất):

Câu 6: Chọn đáp án A



A

Ala

0,382

89

Câu 7: Chọn đáp án D

Dùng BTNT.C ta có ngay: V 265.2. 1 . 1 .22,4 294,74(lit) 

Câu 8: Chọn đáp án B

Ta có ngay:        

k 4 35,5(k 1)

0,6239 27k 1 35,5(k 1)

Câu 9: Chọn đáp án A

Ta có ngay :        

k 2 35,5(k 1)

0,6677 27k 1 35,5(k 1)

Trang 6

Câu 10: Chọn đáp án A

Br

a

b

Câu 11: Chọn đáp án B

a

b

Câu 12: Chọn đáp án C

Ta có ngay:        

k 3 35,5(k 1)

0,6396 27k 1 35,5(k 1)

Câu 13: Chọn đáp án A

6.35,5

6.35,5 10.12 14

Câu 14: Chọn đáp án B

Br

a

b

Câu 15: Chọn đáp án D

Trang 7

 

 

a 54

Câu 16: Chọn đáp án B

2

BTNT cacbon

2 BTNT hidro

2

pu O

3 3

CO : 4a 3b

H O :3a 1,5b

b

2

0,1441



Câu 17 : Chọn đáp án B

Chú ý : Khi trùng hợp như vậy cứ 1 phân tử buta-1,3 – đien sẽ còn lại 1 liên kết pi để phản ứng

với Br2

O

a

a

b 19,95

3.54 104

Câu 18: Chọn đáp án C

 

Câu 19: Chọn đáp án A

Ta có: 2

Câu 20: Chọn đáp án D

Trang 8

Ta có :    

Br

 262,4a  54a  104

Câu 21 Chọn đáp án B

po lim e

Câu 22: Chọn đáp án C

Có thể xem cao su thiên nhiên giống isopren:

5 8

36720

68

Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ phản ứng trùng hợp metylmetacrylat (M=100) nthuûy tinh 47300 473

100

Câu 23: Chọn đáp án C

Br

a 160

a

b

Câu 24: Chọn đáp án C

Br

a 2,721

b

Câu 25.Chọn đáp án D

2

2

2

CO : 5a 3b

N : 0,5b

Câu 26: Chọn đáp án D

Ta có ngay :

Trang 9

  

2

62,5.1

62,5.1 76,5.5

Câu 27: Chọn đáp án D

Ta có:   

C H Br ( 1,2) : a

4 6 2

C H Br ( 1,2)

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w