1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi trắc nghiệm luật lao động 2021

79 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Trắc Nghiệm Luật Lao Động 2021
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 714,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A – Danh sách và số lượng người lao động tiếp tục được sử dụng, người lao động đưa đi đào tạo lại để tiếp tục sử dụng; Danh sách và số lượng người lao động nghỉ hưu; Danh sách và số lượ

Trang 1

LUẬT LAO ĐỘNG 2021 Câu 1 – Các hình thức hợp đồng?

A – Hình thức hợp đồng lao động bằng văn bản

B – Hình thức hợp đồng lao động bằng lời nói

C – Hình thức hợp đồng lao động là do hai bên thỏa thuận

D – Cả A và B đều đúng

Đáp án D (Điều 16 BLLĐ 2012)

Câu 2 – Hợp đồng nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

A – Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

B – Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng

C – Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng

Đáp án C (Khoản 2, Điều 16 BLLĐ 2012)

Câu 3 – Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

A – Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng

B – Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập

C – Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương

Đáp án C (Khoản 1, Điều 48 BLLĐ 2012)

Câu 4 – Trong trường hợp vì lý do kinh tế mà nhiều người lao động có nguy cơ mất việc làm, phải thôi việc thì người sử dụng lao động có trách nhiệm xây dựng phương

án sử dụng lao động như thế nào?

A – Danh sách và số lượng người lao động tiếp tục được sử dụng, người lao động đưa

đi đào tạo lại để tiếp tục sử dụng; Danh sách và số lượng người lao động nghỉ hưu; Danh sách và số lượng người lao động được chuyển sang làm việc không trọn thời gian; người lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động –

B – Biện pháp và nguồn tài chính bảo đảm thực hiện phương án –

C – Khi xây dựng phương án sử dụng lao động phải có sự tham gia của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở

D – A, B, C đều đúng

Đáp án D – ( khoản 1 Điều 46 BLLĐ 2012)

Trang 2

Câu 5 – Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu?

A – Toà án nhân dân

B Thanh tra lao động

C – UBND Quận, Huyện

D – Cả A và B đều đúng

Đáp án D (Khoản 1 Điều 51 BLLĐ 2012)

Câu 6 – Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc người

sử dụng lao động được thử việc bao nhiêu lần?

B – Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân, nhà thầu nước ngoài trước khi tuyển dung lao động là công dân nước ngoài vào làm việc trên lãnh thổ Việt Nam phải giải trình nhu cầu sử dụng lao động và được chấp thuận bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

C – Cả A và B đều đúng

D – Cả A và B đều sai

Đáp án C (Điều 170 BLLĐ 2012)

Câu 8 – Theo Bộ luật Lao động thì lao động chưa thành niên là?

A – Người lao động dưới 18 tuổi

B – Người lao động dưới 16 tuổi

C – Người lao động dưới 15 tuổi

D – Cả A, B và C đều sai

Đáp án A (Điều 161 BLLĐ 2012)

Trang 3

Câu 9 – Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

A – Mức lương cơ bản

B – Mức lương do hai bên thỏa thuận

C – Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó

D – Ít nhất 85% tiền lương của công việc đó

B – Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

C – Hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động

D – Cả A, B, C đều đúng

Đáp án D ( Điều 36 BLLĐ 2012)

Câu 12 – Trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

A – Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

B – Người lao động không có mặt tại nơi làm việc sau thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo quy định

C – Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

D – Cả A và B đều đúng

Đáp án D (Khoản 1, Điều 38 BLLĐ 2012)

Câu 13 – Người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt

Trang 4

hợp đồng lao động trong các trường hợp nào?

A – Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo quyết định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của Bộ luật lao động 2012 –

B – Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý

C – Người lao động nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

B – Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản và phải được bên kia đồng ý

C – Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản

Đáp án B (Điều 40 BLLĐ 2012)

Câu 15 – Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật?

A – Phải nhận người lao động trở lại làm việc theo HĐLĐ đã giao kết

B – Phải trả tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trong những ngày người lao động không được làm việc cộng với ít nhất 02 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

A – Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao

Trang 5

động ít nhất 30 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn

B – Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 45 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn

C – Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 15 ngày trước ngày hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn

Đáp án C (Khoản 1, Điều 47 BLLĐ 2012)

Câu 17 – Người sử dụng lao động trả trợ cấp mất việc làm một trong trường hợp nào?

A – Trong trường hợp thay đổi cơ cấu công nghệ hoặc vì lý do kinh tế

B – Trong trường hợp khi sáp nhập, hợp nhất, chia tách doanh nghiệp, hợp tác xã

C – Cả A và B đều đúng

D – Cả A và B đều sai

Đáp án C (Điều 49 BLLĐ 2012)

Câu 18 – Hợp đồng lao động gồm những nội dung gì ?

A – Công việc và địa điểm làm việc; Thời hạn Hợp đồng lao động

B – Chế độ nâng bậc lương, bảo hiểm xã hội và BHYT

C – Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

D – Cả A,B và C đều đúng

Đáp án D (Điều 23 BLLĐ 2012)

Câu 19 – Khái niệm Phụ lục hợp đồng ?

A – Phụ lục hợp đồng lao động là một bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động

B – Phụ lục hợp đồng lao động được xem là bản sao hợp đồng lao động

C – Phụ lục hợp đồng xem là bản Hợp đồng lao động lần thứ hai

D – Cả A,B và C đều sai

Đáp án A (Khoản 1, Điều 24 BLLĐ 2012)

Câu 20 – Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

A – Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác

B – Kể từ ngày hai bên thoả thuận

C – Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc

Trang 6

Câu 23 – Cơ quan nào có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công?

A – Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra đình công

B – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi xảy ra đình công

C – Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra đình công

Đáp án: A (Điều 225 BLLĐ 2012)

Câu 24 – Việc làm là gì?

A – Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm

B – Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là việc làm

C – Là bất cứ hoạt động tạo ra thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động

Trang 7

B – Người lao động được quyền làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất

kỳ nơi nào theo hợp đồng lao động

C – Người lao động chỉ được làm việc theo hợp đồng lao động ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm –

C – Người sử dụng lao động phải thông qua các tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển chọn lao động

Đáp án B (Điều 11 BLLĐ 2012)

Câu 27 – Theo quy định của Bộ luật Lao động 2012 thì Hợp đồng lao động là gì?

A – Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

B – Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

C – Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động

D – Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

Đáp án: D (Điều 15 BLLĐ 2012)

Câu 28 – Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động?

A – Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực

B – Tự do giao kết hợp đồng lao động nhưng không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã hội

C – Cả A và B đúng

Trang 8

D – Tự do, bình đẳng, tự nguyện và không trái pháp luật

Đáp án: C (Điều 17 BLLĐ 2012)

Câu 29 – Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?

A – Giữ tiền đặt cọc, chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động

B – Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động

C – Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

B – Người lao động có thể thoả thuận với người sử dụng lao động làm việc không trọn thời gian khi giao kết hợp đồng lao động

C – Người lao động làm việc không trọn thời gian được hưởng lương, các quyền và nghĩa

vụ như người lao động làm việc trọn thời gian, quyền bình đẳng về cơ hội, không bị phân biệt đối xử, bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động

Câu 31 – Hợp đồng đào tạo nghề gồm có những nội dung nào?

A – Nghề đào tạo; địa điểm đào tạo, thời hạn đào tạo; chi phí đào tạo –

B – Thời hạn người lao động cam kết phải làm việc cho người sử dụng lao động sau khi được đào tạo

C – Trách nhiệm hoàn trả chi phí đào tạo; Trách nhiệm của người sử dụng lao động

D – A, B, C đều đúng

Đáp án (Khoản 2 Đ 62 BLLĐ 2012)

Câu 32 – Trường hợp nào sau đây người lao động được tạm hoãn hợp đồng lao động?

A – Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

B – Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự

Trang 9

C – Người lao động phải chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc

sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc

B – Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động đối với các trường hợp tạm hoãn theo quy định, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người

sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác

C – Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động đối với các trường hợp tạm hoãn theo quy định, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người

sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác

Đáp án: C (Điều 33 BLLĐ 2012)

Câu 34 – Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?

A – Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn –

B – Ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn –

C – Ít nhất 03 ngày làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 BLLĐ và đối với hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

Trang 10

C – Bị ngược đãi, quấy rối tình dục, cưỡng bức lao động

B – Phải hoàn trả chi phí đào tạo cho người sử dụng lao động theo quy định

C – Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước thì phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước

D – Cả A, B và C đều đúng

Đáp án: D (Điều 43 BLLĐ 2012)

Câu 37 – Mục đích của đối thoại tại nơi làm việc là gì?

A – Đối thoại tại nơi làm việc nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và người lao động để xây dựng quan hệ lao động tại nơi làm việc

B – Đối thoại tại nơi làm việc nhằm bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở

C – Đối thoại tại nơi làm việc nhằm thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở và xây dựng quan

hệ lao động tại nơi làm việc

Đáp án: A (Khoản 1, Điều 63 BLLĐ 2012)

Câu 38 – Tiền lương là gì?

A – Tiền lương là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận

B.Tiền lương bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Trang 11

bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày

B – Người lao động làm việc vào ban đêm, thì được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc của ngày làm việc bình thường

C – Người lao động làm thêm giờ vào ban đêm thì ngoài việc trả lương theo quy định tại A

và B, người lao động còn được trả thêm 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày

D – Cả A, B và C đều đúng

Đáp án: D (Điều 97 BLLĐ 2012)

Câu 40 – Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm?

A – Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

B – Từ 22 giờ đến 06 giờ, từ Đà Nẵng trở vào các tỉnh phía Nam

C – Từ 21 giờ đến 05 giờ, từ Thừa Thiên- Huế trở ra các tỉnh phía Bắc

Đáp án: A (Điều 105 BLLĐ 2012)

Câu 41 – Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?

A – Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần –

B – Người sử dụng lao động có quyền quy định làm việc theo giờ hoặc ngày hoặc tuần; trường hợp theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10 giờ trong 01 ngày, nhưng không quá 48 giờ trong 01 tuần –

Nhà nước khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện tuần làm việc 40 giờ

C – Thời giờ làm việc không quá 06 giờ trong 01 ngày đối với những người làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo danh mục do Bộ Lao động – Thương binh

và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Y tế ban hành

B – Đang chờ kết quả của cơ quan có thẩm quyền điều tra xác minh và kết luận đối với hành

vi vi phạm được quy định tại khoản 1 Điều 126 của Bộ luật này

Trang 12

C – Lao động nữ có thai, nghỉ thai sản; người lao động nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi –

D – Cả A, B và C đều đúng

Đáp án: D (Khoản 4, Điều 123 BLLĐ 2012)

Câu 43 – Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động được quy định như thế nào?

A – Thời hiệu để xử lý vi phạm kỷ luật lao động tối đa là ba tháng, kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt cũng không được quá sáu tháng

B – Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa là 06 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm; trường hợp hành vi vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ,

bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động thì thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa là

12 tháng

C – Thời hiệu để xử lý vi phạm kỷ luật lao động tối đa là 90 ngày, kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc biệt cũng không được quá 180 ngày

Đáp án: B (Khoản 1, Điều 124 BLLĐ 2012)

Câu 44 – Hình thức xử lý kỷ luật lao động nào dưới đây phù hợp quy định pháp luật?

A – Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức; Sa thải

B – Khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải

C – Khiển trách; cảnh cáo; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải

D – Khiển trách; cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng; buộc thôi việc

Đáp án: B (Điều 125 BLLĐ 2012)

Câu 45 – Người sử dụng lao động được áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải trong những trường hợp nào?

A – Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng

ma tuý trong phạm vi nơi làm việc, tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người sử dụng lao động, có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc

đe doạ gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của người sử dụng lao động

B – Người lao động bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức mà tái phạm

C – Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong 01 tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong 01 năm mà không có lý do chính đáng –

D – Cả A, B và C đều đúng

Trang 13

Đáp án: D (Điều 126 BLLĐ 2012)

Câu 01 Thời giờ làm thêm trong một ngày

A Không quá 3 giờ

B Không quá 4 giờ

C Không quá 5 giờ

D Không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong một ngày

Câu 02 Có mấy loại hợp đồng lao động

A Có 02 loại hợp đồng là hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

B Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao

động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

C Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao

động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán

D Có 05 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao

động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % theo doanh thu

Câu 03 Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường

A bị suy giảm khả năng lao động

B làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

D cả 03 trường hợp trên

Câu 04 Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm của ngày thường là bao nhiêu

A 150 % so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

B 180% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

C 200% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

D 210% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

Câu 05 Điều kiện về thời gian đóng BHXH để được hưởng chế độ thai sản là

Trang 14

A Đóng BHXH 6 tháng liên tục trước tháng sinh

B Đóng BHXH 6 tháng là đủ điều kiện

C Đóng BHXH đủ 6 tháng trong 12 tháng trước khi sinh

D Đóng BHXH đủ 12 tháng trong 24 trước khi sinh

Câu 06 Mức trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân người lao động không còn

có người trực tiếp nuôi dưỡng là

Trang 15

C Chỉ có tổ chức đại diện người lao động có quyền thương lượng tập thể

D Tổ chức bên ngoài doanh nghiệp lãnh đạo

Câu 12 Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết trong một năm

A Hòa giải viên lao động

B Hội đồng trọng tài lao động

Trang 16

A 200% + tiền lương ngày lễ

B 250% + tiền lương ngày lễ

C 300% + tiền lương ngày

D 400%

Câu 16 Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là

A 04 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

B 05 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

C 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

D 07 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 03 tháng

Câu 17 Nội quy lao động phải gồm các nội dung nào sau đây

A Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

B Trật tự tại nơi làm việc

C An toàn, vệ sinh lao động

D Cả ba nội dung trên

Câu 18 Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động là bao lâu đối với hành vi vi phạm bình thường

A 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

B 08 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

C 10 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

D 12 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

Câu 19 Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không ?

A Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

B Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

C Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động

D Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

Câu 20 Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm

A Mức lương theo công việc hoặc chức danh

B Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

Trang 17

C Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

D Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Câu 1: Trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể?

A Hội đồng hoà giải lao động cơ sở hoặc hoà giải viên lao động cấp huyện tiến hành hoà giải trước, nếu hoà giải không thành thì mỗi bên có quyền yêu cầu hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh giải quyết Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh tiến hành hoà giải và giải quyết vụ tranh chấp, nếu tập thể lao động không đồng ý với quyết định của hội đồng trọng tài lao động thì có quyền yêu cầu Toà án giải quyết hoặc đình công

B Hội đồng hoà giải lao động cơ sở tiến hành hoà giải trước, nếu hoà giải không thành thì các bên có quyền yêu cầu Toà án giải quyết hoặc đình công

C Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh tiến hành hoà giải và giải quyết vụ tranh chấp lao động, nếu hoà giải không thành thì các bên có quyền yêu cầu Toà án giải quyết hoặc đình công

D Hội đồng hoà giải lao động cơ sở tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu các bên không đồng

ý với quyết định của hội đồng hoà giải lao động cơ sở thì các bên có quyền yêu cầu hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh giải quyết Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh tiến hành hoà giải

và giải quyết vụ tranh chấp, nếu tập thể lao động không đồng ý với quyết định của hội đồng trọng tài lao động thì có quyền yêu cầu toà án giải quyết hoặc đình công

Câu 2: Trình tự thủ tục giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?

A Hội đồng hoà giải lao động cơ sở hoặc hoà giải viên lao động cấp huyện tiến hành hoà giải, nếu hoà giải không thành thì mỗi bên tranh chấp có yêu cầu Toà án giải quyết, trừ một

số tranh chấp pháp luật quy định

B Các bên tranh chấp khởi kiện ra Toà án, Toà án giải quyết tranh chấp theo thủ tục tố tụng dân sự

C Hội đồng hoà giải lao động cơ sở tiến hành hoà giải, nếu hoà giải không thành thì chuyển cho hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh giải quyết

D Hội đồng hoà giải lao động cơ sở tiến hành hoà giải, nếu hoà giải không thành thì nguời lao động có quyền đình công hoặc khởi kiện ra Toà án yêu cầu giải quyết tranh chấp

Câu 3: Có mấy loại tranh chấp lao động trong quan hệ giữa người lao động với người sử lao động?

A Hai loại: Tranh chấp lao động cá nhân và tranh chấp lao động tập thể

B Ba loại: Tranh chấp lao động cá nhân, tranh chấp lao động tập thể, đình công

Trang 18

C Bốn loại: Tranh chấp lao động cá nhân , tranh chấp lao động tập thể, tranh cháp lao động giản đơn, tranh chấp lao động phức tạp

D Năm loại: Tranh chấp lao động cá nhân , tranh chấp lao động tập thể, tranh cháp lao động ngành, tranh chấp lao động liên ngành, tranh chấp lao động vùng

Câu 4: Theo Luật Lao động hiện hành, số ngày nghỉ hàng năm của người lao động trong điều kiện lao động đặc biệt không bình thường được quy định như thế nào?

A Thời giờ làm việc hàng ngày được rút ngắn từ 1 đến 2 giờ

B Thời giờ làm việc không quá 7 giờ trong một ngày hoặc 42 giờ trong 1 tuần

C Thời giờ làm việc không quá 7 giờ trong một ngày hoặc 35 giờ trong 1 tuần

D Thời giờ làm việc hàng ngày được rút ngắn từ 1,5 đến 2 giờ

Câu 8: Theo Luật Lao động hiện hành, thời giờ làm việc của người lao động trong điều kiện bình thường được quy định như thế nào?

A Thời giờ làm việc không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong 1 tuần

Trang 19

B Thời giờ làm việc không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong 1 tuần

C Thời giờ làm việc không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 42 giờ trong 1 tuần

D Thời giờ làm việc không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 44 giờ trong 1 tuần

Câu 9: Theo Luật Lao động hiện hành, nếu phải ngừng việc do sự cố bất khả kháng (mất điện, nước, bão lụt, cháy …) thì người lao động được trả lương như thế nào?

A Tiền lương do hai bên thoả thuận, nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu

B Người lao động chỉ được trả một nửa tiền lương

C Người lao động không được trả lương

D Người lao động được trả một phần tư tiền lương

Câu 10: Theo Luật Lao động hiện hành, nếu phải ngừng việc do lỗi của người lao động thì người đó được trả lương như thế nào?

A Người đó không được trả lương

B Người đó chỉ được trả một nửa tiền lương

C Người đó được trả lương theo thoả thuận của hai bên

D Người đó được trả một phần tư tiền lương

Câu 11: Theo Luật Lao động hiện hành, nếu phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả lương như thế nào?

A Người lao động được trả đủ tiền lương

B Người lao động được trả một nửa tiền lương

C Người lao động được trả lương theo thoả thuận của hai bên

D Người lao động được trả đủ tiền lương cộng thêm tiền bồi thường do phải ngừng việc Câu 12: Tai nạn lao động làm chết người mà do lỗi của người lao động thì người sử dụng lao động phải trợ cấp thế nào?

A Trợ cấp 12 tháng lương

B Trợ cấp ít nhất 12 tháng lương và phụ cấp nâng lương (nếu có)

C Trợ cấp ít nhất 12 tháng lương

D Trợ cấp không quá 12 tháng lương

Câu 13: Tai nạn lao động làm chết người mà không do lỗi của người lao động thì người sử dụng lao động phải bồi thường thế nào?

A Bồi thường 30 tháng lương

Trang 20

B Bồi thường không quá 30 tháng lương

C Bồi thường ít nhất 30 tháng lương

D Bồi thường ít nhất 30 tháng lương và phụ cấp nâng lương (nếu có)

Câu 14: Người lao động bị tàn tật do tai nạn lao động được hưởng quyền lợi gì?

A Được giám định y khoa để xếp hạng thương tật, được phục hồi chức năng lao động, sắp xếp công việc thích hợp, hưởng bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động do người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm

B Được người sử dụng lao động chịu toàn bộ chi phí y tế

C Được người sử dụng lao động chi phí toàn bộ chi phí y tế và được phục hồi chức năng lao động

D Được bồi thường mọi chi phí về tai nạn lao động và được sắp xếp công việc phù hợp Câu 15: Người nước ngoài lao động tại Việt Nam cho doanh nghiệp nước ngoài ký hợp đồng theo luật lao động nước nào?

A Luật Lao động của doanh nghiệp nước ngoài

B Luật Lao động Việt Nam

C Luật Lao động của nước mà hai bên lựa chọn

D Theo Luật Lao động của người lao động nước ngoài và Luật Lao động của doanh nghiệp nước ngoài

Câu 16: Người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam ký hợp đồng lao động theo luật Việt Nam hay theo luật của nước ngoài sử dụng lao động?

A Theo pháp luật Việt Nam

B Theo pháp luật nước ngoài đang sử dụng lao động

C Theo pháp luật nước mà hai bên lựa chọn

D Theo pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài sử dụng lao động

Câu 17: Thời giờ làm việc của người lao động tàn tật được tính như thế nào?

A 7 giờ một ngày

B Không được quá 7 giờ một ngày

C 8 giờ một ngày

D Không được quá 8 giờ một ngày

Câu 18: Doanh nghiệp nhận người tàn tật vào học nghề được hưởng ưu đãi gì của Nhà nước?

Trang 21

A Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác để tạo điều kiện cho người tàn tật học nghề

B Được xét miễn, giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác

C Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, các ưu đãi khác

D Được xét giảm thuế, vay vốn với lãi suất thấp, được trợ cấp khi mua thiết bị học nghề Câu 19: Thời giờ làm việc của lao động vị thành niên được tính như thế nào?

A 8 giờ một ngày

B 7 giờ một ngày

C 7 giờ một ngày, trừ một số công việc có quy định riêng

D Tối đa không quá 7 giờ một ngày, trừ một số công việc có quy định riêng

Câu 20: Những cá nhân, tổ chức nào được ký bản thoả ước lao động tập thể?

A Người sử dụng lao động, người lao động

B Người sử dụng lao động, công đoàn

C Người sử dụng lao động, đại diện tập thể người lao động

D Người sử dụng lao động, tất cả người lao động

Câu 21: Trường hợp nào người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

A Người lao động vi phạm nội quy lao động, bị sa thải, gây thiệt hại cho người sử dụng lao động

B Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng, bị sa thải

C Vi phạm nội quy lao động, bị sa thải, gây thiệt hại vật chất cho người sử dụng lao động

D Gây thiệt hại cho người sử dụng lao động, người lao động không hoàn thành nhiệm vụ Câu 22: Người lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải:

A Báo trước cho người sử dụng lao động trước 30 ngày

B Báo trước cho người sử dụng lao động trước 35 ngày

C Báo trước cho người sử dụng lao động trước 40 ngày

D Báo trước cho người sử dụng lao động trước ít nhất 45 ngày

Câu 23: Nội dung chủ yếu của một bản hợp đồng lao động:

A Công việc phải làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc, bảo hiểm xã hội

Trang 22

B Công việc phải làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, bảo hiểm, điều kiện làm việc

C Công việc phải làm, tiền lương, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, bảo hiểm xã hội, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc

D Công việc phải làm, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời hạn hợp đồng, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, nơi làm việc

Câu 24: Hợp đồng lao động ký giữa người lao động với người sử dụng lao động có mấy loại?

A Hợp đồng dài hạn, trung hạn (12 tháng trở lên), ngắn hạn (dưới 1 năm) hợp đồng tháng

B Hợp đồng không xác định thời hạn, hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên, hợp đồng dưới 1 năm

C Hợp đồng dài hạn, hợp đồng trung hạn (12 tháng trở lên) hợp đồng ngắn hạn (dưới 1 năm), hợp đồng quý (3 tháng 1 lần)

D Hợp đồng dài hạn, hợp đồng từ 12 tháng trở lên, hợp đồng dưới 1 năm

Câu 25: Theo Luật Lao động, quan điểm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động thể hiện ở những điểm chủ yếu nào?

A Ký kết hợp đồng về kỷ luật lao động, trách nhiệm của người lao động, giải quyết tranh chấp bằng thương lượng, hoà giải

B Ký kết hợp đồng về kỷ luật lao động, đặt nội quy lao động, quy định trách nhiệm của người lao động

C Ký kết hợp đồng về kỷ luật lao động, đặt nội quy lao động, giải quyết tranh chấp bằng thương lượng

D Ký kết hợp đồng về kỷ luật lao động, đặt nội quy lao động, quy định trách nhiệm của người lao động, giải quyết tranh chấp bằng thương lượng, hoà giải

Câu 26: Theo Luật Lao động, quan điểm bảo vệ người lao động thể hiện ở những điểm chủ yếu nào?

A Tiền lương, bảo đảm việc làm, học nghề, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, bảo hiểm, trợ cấp thôi việc, các quy định về các dạng lao động đặc thù (lao động nữ, vị thành niên, người tàn tật.)

B Tiền lương, bảo đảm việc làm, thời gian nghỉ ngơi, làm việc, bảo hiểm, điều kiện làm việc, trợ cấp thôi việc, giải quyết tranh chấp lao động

C Tiền lương, bảo đảm việc làm, thời gian nghỉ ngơi, làm việc, bảo hiểm, học nghề, trợ cấp thôi việc, quy định với các dạng lao động đặc thù, điều kiện làm việc, giải quyết tranh chấp

D Tiền lương, bảo đảm việc làm, thời gian nghỉ ngơi, thời gian làm việc, bảo hiểm xã hội,

Trang 23

điều kiện làm việc và an toàn lao động giải quyết tranh chấp

Câu 27: Trình bày các nguyên tắc của Bộ luật Lao động nước ta

A Bảo vệ người lao động, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động, kết hợp chính sách kinh tế với chính sách xã hội, xây dựng quan hệ lao động mới, hiện đại, phù hợp với tình hình nước ta

B Bảo vệ người lao động, người sử dụng lao động, công đoàn, kết hợp chính sách kinh tế với chính sách xã hội, xây dựng quan hệ lao động mới, hiện đại phù hợp với tình hình nước

ta

C Bảo vệ người lao động, người sử dụng lao động, công đoàn, đại diện tập thể người lao động, kết hợp chính sách kinh tế với chính sách xã hội, xây dựng quan hệ lao động mới, hiện đại phù hợp với tình hình nước ta

D Bảo vệ người lao động, người sử dụng lao động, kết hợp chính sách kinh tế với chính sách xã hội, xây dựng quan hệ lao động mới hiện đại, phù hợp với tình hình nước ta

Câu 28: Quan hệ lao động gồm những nhóm quan hệ nào?

A Làm công ăn lương, bảo hiểm xã hội, tranh chấp lao động, thanh tra lao động, bồi thường thiệt hại, tìm kiếm việc làm, học nghề

B Làm công ăn lương, bảo hiểm xã hội, bồi thường thiệt hại giữa chủ và thợ, tìm kiếm việc làm, học nghề, tranh chấp lao động, thanh tra lao động

C Hợp đồng lao động, tiền lương, học nghề, bảo hiểm xã hội, tranh chấp lao động, thanh tra lao động

D Hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, tranh chấp lao động, thanh tra lao động, bồi thường thiệt hại giữa chủ và thợ

Câu 01 Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

A Hòa giải viên lao động

B Hội đồng trọng tài lao động

C Tòa án nhân dân

Trang 24

Câu 04 Thời giờ làm việc ban đêm là

A Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau

B Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau

C Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

D Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 05 Trường hợp nào người lao động không được hưởng trợ cấp thôi việc

A Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật

B Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải

C Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam bị trục xuất

Câu 07 Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là

A Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

C Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Trang 25

Câu 08 Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường

A bị suy giảm khả năng lao động

B làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

A Công ty không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

B Công ty chỉ được quyền sa thải người lao động

C Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

D Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

Câu 11 Trong doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện người lao động thì tổ chức nào được quyền lãnh đạo đình công

A Chỉ có Công đoàn

B Tổ chức nào cũng có quyền

C Chỉ có tổ chức đại diện người lao động có quyền thương lượng tập thể

D Tổ chức bên ngoài doanh nghiệp lãnh đạo

Câu 12 Người lao động áp dụng biện pháp kết hoạch hóa gia đình triệt sản được nghỉ hưởng chế độ BHXH bao nhiêu ngày

A 05 ngày

B 07 ngày

C 10 ngày

D 15 ngày

Trang 26

Câu 13 Trong số 15 trọng tài viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thì Công đoàn được đề cử bao nhiêu thành viên

C 5 lần mức lương tối thiểu

D 10 lần mức lương tối thiểu

Câu 15 Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ lễ là bao nhiêu

A 200% + tiền lương ngày lễ

B 250% + tiền lương ngày lễ

C 300% + tiền lương ngày

D 400

Câu 16 Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào

A Được trả đủ lương

B Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

C Không được hưởng lương

D Được hưởng lương tối thiểu

Câu 17 Thời giờ làm việc bình thường của người lao động là

A Không quá 8 giờ một ngày, 40 giờ một tuần

B Không quá 8 giờ một ngày, 44 giờ một tuần

C Không quá 8 giờ một ngày, 48 giờ một tuần

D Không quá 8 giờ một ngày, 52 giờ một tuần

Câu 18 Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

A Không được bố trí theo đúng công việc

Trang 27

B Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

C Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 19 Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây

A Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng

B Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị quá thời gian quy định

C Do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm

Câu 1: Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?

A Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam

B Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúp việc trong gia đình, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam

C Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam, công đoàn

D Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, công nhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở Việt Nam, công đoàn

Câu 2: Trình bày khái niệm Luật Lao động

A Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống

B Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đời sống Kinh tế – xã hội

Trang 28

C Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước

D Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong cả nước và lao động nước ngoài ở Việt Nam

Câu 3: Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

A Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi

B Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan

hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

C Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh

D Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan

hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh

Câu 4: Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?

A Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, các pháp nhân Nội dung là các quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản

B Chủ thể của Hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp táC Nội dung hợp đồng là quan hệ kinh doanh Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương

C Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung của hợp đồng là việc làm, tiền lương Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình Nội dung hợp đồng là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản

D Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ, thợ, công đoàn, đại diện người lao động Quan hệ của hợp đồng lao động là việc làm, tiền lương Chủ thể hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, nội dung là quan hệ tài sản

Câu 5: Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật Lao động:

A Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

B Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

C Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

D Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường thiệt hại, đóng cửa doanh nghiệp

Câu 6: Nhiệm vụ của thanh tra Nhà nước về lao động:

Trang 29

A Thanh tra việc chấp hành các quy định về lao động an toàn lao động, vệ sinh lao động Điều tra tai nạn lao động Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động Xử lý các vi phạm pháp luật lao động trong phạm vi thẩm quyền

B Thanh tra việc chấp hành quy định lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động Điều tra tai nạn lao động – Xét các đề nghị về tiêu chuẩn

an toàn lao động, cho phép hoặc không cho phép

C Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố

cáo về lao động – Xem xét các đề nghị về an toàn lao động – Xử lý vi phạm pháp luật lao động

D Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động Điều tra tai nạn lao động – Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét chấp thuận các đề nghị về tiêu chuẩn, giải pháp an toàn, vệ sinh lao động – xử lý vi phạm

Câu 7: Thanh tra Nhà nước về lao động gồm mấy loại?

A Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động

B Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động

C Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động

D Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động

Câu 8: Cơ quan nào có quyền quyết định cuối cùng tính hợp pháp của các cuộc đình công?

A Toà án nhân dân – Sở Lao động thương binh xã hội

B Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Sở Lao động thương binh xã hội

C Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Bộ Lao động

D Toà án nhân dân

Câu 9: Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

A Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động, do Toà án nhân dân kết luận

B Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận

C Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp, ngoài phạm vi tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận

D Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý của doanh nghiệp

Trang 30

do Toà án nhân dân kết luận

Câu 10: Người lao động có quyền đình công không? Trường hợp nào không được đình công?

A Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp phục vụ công cộng

B Có quyền – Không được đình công ở các doanh nghiệp theo danh mục do Chính phủ quy định

C Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp công ích, doanh nghiệp thiết yếu cho nền Kinh

A Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công,

B Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải mà không thành

C Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hoà giải qua hội đồng hoà giải cơ sở

mà không thành

D Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hoà giải tại hội đồng hoà giải tỉnh mà không thành

Câu 12: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Toà án nhân dân cấp huyện:

A Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động đã hoà giải qua hội đồng hoà giải cơ sở không thành

B Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải qua Hội đồng hoà giải cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành

C Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứt hợp đồng đối với người lao động,

D Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động trong địa phương,

Câu 13: Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh được thành lập thế nào?

A Gồm đại diện một số cơ quan lao động, công đoàn, một số luật gia, hình thành theo số lẻ, không quá 9 người do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch

B Gồm đại diện các cơ quan cần thiết, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín ở địa phương hình thành theo số lẻ do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch

Trang 31

C Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, địa diện người sử dụng lao động, các luật gia, các nhà quản lý cơ uy tín tham gia do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch

D Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, đại diện các người sử dụng lao động, một số người có uy tín ở địa phương tham gia do đại diện cơ quan lao động tỉnh làm chủ tịch Số lượng không quá 9 người

Câu 14: Hội đồng hoà giải lao động ở cơ sở được thành lập như thế nào?

A Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên Do người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận lập nên, số thành viên của hai bên ngang nhau Hai năm bầu lại hội đồng

B Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thoả thuận của hai bên về số lượng thành viên về người làm chủ tịch Hội đồng

C Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thoả thuận của người lao động và người sử dụng lao động cử số đại diện ngang nhau, nhiệm kỳ hai năm, đại diện mỗi bên luân phiên làm chủ tịch Hội đồng

D Trong tất cả các doanh nghiệp – Hai bên thoả thuận cử người tham gia, số lượng thành viên do hai bên quyết định, hai năm bầu lại một lần

Câu 15: Cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động cá nhân:

A Hội đồng hoà giải cơ sở – Hoà giải viên lao động của cơ quan lao động cấp huyện, quận, Toà án huyện

B Hội đồng hoà giải cơ sở – Hội đồng trọng tài cấp huyện, quận và tỉnh Toà án

C Hội đồng hoà giải tại doanh nghiệp Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận Hội đồng trọng tài tỉnh

D Tổ hoà giải ở cơ sở Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận Hội đồng trọng tài tỉnh – Toà án

Câu 16: Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

A Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

B Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp

C Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp Thi hành mọi thoả thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực

D Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

Trang 32

Câu 17: Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

A Tham gia trực tiếp hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp Có thể cử người đại diện thay mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

B Trực tiếp hoặc cử đại diện tham gia giải quyết tranh chấp – Rút đơn, thay đổi nội dung tranh chấp Thay người đại diện

C Trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc cử đại diện tham giA Rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa

D Trực tiếp tham gia hoặc cử đại diện tham gia hoặc thay đổi người đại diện hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa

Câu 18: Thế nào là bệnh nghề nghiệp?

A Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định

B Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định

C Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động Danh mục bệnh được 2 Bộ Y tế – Lao động quy định

D Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định

Câu 19: Thế nào là tai nạn lao động?

A Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xẩy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao

B Tai nạn gay tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xẩy ra trong quá trình người lao động thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao động giao trách nhiệm

C Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xẩy ra trong quá trình thực hiện công việc lao động do pháp luật lao động quy định

D Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bị chết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp

Câu 20: Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào?

A Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật

mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp

B Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ – kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc

Trang 33

C Người lao động tự ý bỏ việc 7 ngày 1 tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm

D Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết

lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

Câu 21: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao?

Bảo hộ các quyền tác giả, phát sinh, sáng chế của người lao động

B Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của người lao động

C Bảo hộ quyền tác giả, phát minh sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương để nghiên cứu khoa học

D Phải bảo hộ các quyền phát minh sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệu hàng hoá của người lao động

Câu 22: Người sử dụng lao động có quyền và nghĩa vụ gì khi thu nhận người tàn tật vào làm việc, học nghề?

A Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, 42 tiếng một tuần Được xét giảm hoặc miễn thuế

B Được xét giảm hoặc miễn thuế, được vay vốn với lãi suất thấp, phải áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày

C Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, được vay vốn ngân hàng với lãi suất thấp

D Được vay vốn với lãi suất thấp, được xét giảm hoặc miễn thuế

Câu 23: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động cao tuổi làm việc tại cơ sở của mình?

A Áp dụng chế độ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu Nếu hưu vẫn tiếp tục làm hợp đồng thì ngoài chế độ hợp đồng mới, vẫn hưởng mọi chế độ như khi chưa hưu (trừ lương)

B Áp dụng thì giờ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu Có thể tiếp tục sử dụng những người lưu theo chế độ hợp đồng lao động mới

C Áp dụng chế độ và thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm trọn 8 tiếng, một tuần không làm quá 35 tiếng

D Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm quá 7 tiếng, 1 tuần không làm trọn 5 ngày

Trang 34

Câu 24: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động chưa thành niên làm việc ở cơ sở mình?

A Giao việc phù hợp với sức khoẻ, có sổ theo dõi riêng, một ngày làm việc không quá 7 tiếng

B Lao động chưa thành niên là người chưa đến 18 tuổi nên chỉ được giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động

C Giao việc phù hợp với sức khoẻ, chỉ giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động, có sổ theo dõi riêng

D Chỉ được giao công việc theo đúng quy định của Bộ Lao động và có sổ theo dõi riêng

Câu 25: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động nữ làm việc tại cơ sở của mình?

A Đối xử bình đẳng, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi khi có thai và sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh

B Không giao việc độc hại, nặng nhọc, nguy hiểm, bảo đảm quyền lợi khi có thai, sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh tối thiểu

C Đối xử bình đẳng giữa nam và nữ, không giao viêc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi và các quyền lợi khác khi có thai, sinh con và các điều kiện vệ sinh

D Không giao việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc các điêu kiện lao động khắc nghiệt, bảo đảm chế độ thai sản và các quyền lợi khác

Câu 26: Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

A Do hai bên thoả thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định

B Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thoả thuận

C Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

D Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thoả thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

Câu 27: Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

A Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải

B Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn

C Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải

D Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông

Trang 35

qua trọng tài hoà giải

Câu 28: Có mấy loại tranh chấp lao động?

A Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

B Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ

C Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chr và thợ

D Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụgn lao động

Câu 29: Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

A Giữa chủ và thợ về tất cả những điều koản đã ký trong hợp đồng lao động

B Giữa chủ và thợ liên quan đến các quyền lợi, nghĩa vụ của hai bên

C Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động, thực hiện hợp đồng lao động

D Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động khác, về học nghề, thực hiện hợp đồng lao động và thoả ước tập thể

Câu 30: Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

A Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

B Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

C Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15% các nguồn thu khác

D Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

Câu 31: Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

A Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

B Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát

C Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

D Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

Câu 32: Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

A Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên, loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống

B Loại bắt buộc và loại không bắt buộc Đối với loại bắt buộc thì người sử dụng lao động

Trang 36

và người lao động đều phải đóng bảo hiểm

C Loại bắt buộc và loại không bắt buộc Đối với loại không bắt buộc thì người lao động tự

lo về bảo hiểm

D Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người lao động phải đóng bảo hiểm Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảo hiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo

Câu 33: Thủ tục xem xét kỷ luật lao động:

A Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

B Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đương sự

C Phải ghi thành văn bản, có mặt đương sự, đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

D Phải có mặt đương sự, đại diện công đoàn, đại diện cơ quan thương binh xã hội tham dự

Câu 34: Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

A Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn

B Sa thả, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương

C Sa thải, khiển trách Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng

D Sa thải, cảnh cáo, phê bình Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng

Câu 35: Nội dung chủ yếu của Nội quy lao động:

A Thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, trật tự trong doanh nghiệp, an toàn nơi làm việc,

vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý

B Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật công nghệ, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý

C Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản và bí mật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý vi phạm

D Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, bí mật kinh doanh, vệ sinh nơi làm việc, xử lý khi

có vi phạm nội quy

Câu 36: Luật lao động quy định về thời giờ làm việc của người lao động:

A Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ

B Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ một

Trang 37

ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 200 giờ một năm

C Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thoả thuận nhưng không quá 200 giờ

D Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện khác thì hai bên thoả thuận

Câu 37: Trường hợp phải ngừng việc, người lao động được trả lương thế nào?

Nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương, nếu do lỗi của người lao động thì hai bên thoả thuận

B Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương, do khách quan được trả lương

C Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, do lỗi của người

sử dụng lao động thì đựơc trả đủ lương, do khách quan (mất điện, nước… ) thì hai bên thỏa thuận

D Nếu do sự cố điện nước hoặc các nguyên nhân bất khả kháng thì hai bên thương lượng, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động đựơc trả đủ lương

Câu 38: Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể:

A Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, định mức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động

B Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm xã hội, giải quyết tranh chấp lao động

C Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúc lợi tập thể, nghỉ ngơi

D Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, phúc lợi tập thể

Câu 39: Thoả ước lao động tập thể là một văn bản:

A Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền và nghĩa vụ qua lại

giữa hai bên về các quan hệ lao động

B Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động

C Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại

D Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao

Trang 38

A Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể

B Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

C Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

D Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động

Câu 42: Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

A Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả

B Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc

C Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm

A Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

B Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi

C Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản

D Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

Câu 44 Cấm sử dụng người tàn tật làm thêm giờ, làm việc ban đêm trong trường hợp nào?

Trang 39

A Người tàn tật đã bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên

B Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

C Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 71% trở lên

=> Đáp án: A (khoản 2 Điều 127 Bộ luật Lao động)

Câu 45 Tranh chấp lao động được giải quyết theo những nguyên tắc nào?

A Thương lượng trực tiếp, tự dàn xếp và tự quyết định của hai bên tranh chấp tại nơi phát sinh tranh chấp

B Thông qua hòa giải, trọng tài trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích của hai bên tranh chấp, tôn trọng lợi ích chung của xã hội và tuân theo pháp luật

C Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời, nhanh chóng và đúng pháp luật; có sự tham gia của đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động trong quá trình giải quyết tranh chấp

D Tất cả các nguyên tắc trên

=> Đáp án: D (Điều 158 Bộ luật Lao động)

Câu 46 Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có quyền gì?

A Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện của mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

B Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấp

C Yêu cầu thay người trực tiếp tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu có lý do chính đáng cho rằng người đó không thể bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc giải quyết tranh chấp

D Tất cả các quyền trên

=> Đáp án: D (khoản 1 Điều 160 Bộ luật Lao động)

Câu 47 Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp có nghĩa vụ gì?

A Cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động;

B Nghiêm chỉnh chấp hành các thoả thuận đã đạt được, biên bản hoà giải thành, quyết định

đã có hiệu lực của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động, bản án hoặc quyết định

đã có hiệu lực của Tòa án nhân dân

C Tất cả các nghĩa vụ trên

=> Đáp án: C (khoản 2 Điều 160 Bộ luật Lao động)

Ngày đăng: 19/10/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w