Lao động nữ làm việc trong điều kiện bình thường thời gian nghỉ thai sản bao nhiêu thángA. Lao động nữ có thai đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động do phải nghỉ việc theo chỉ định của t
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VỀ LAO ĐỘNG NỮ
Câu 1 Lao động nữ sinh con, người lao động nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi (nam, nữ) phải đóng BHXH bao nhiêu tháng mới được hưởng chế độ thai sản
A Phải đóng BHXH từ đủ 6 tháng trở lên trong vòng 12 tháng
B Phải đóng BHXH từ đủ 5 tháng trở lên trong vòng 12 tháng
C Phải đóng BHXH từ đủ 4 tháng trở lên trong vòng 12 tháng
Câu 2 Lao động nữ trong thời gian mang thai được hưởng ưu đãi gì khi đang làm việc?
A Được đơn phương chấm dứt hợp đồng theo chỉ định của thầy thuốc
B Được nghỉ việc đi khám thai 5 lần mỗi lần 01 ngày
C Làm việc 7h/ngày khi có thai đến tháng thứ 7
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3 Các trường hợp nào dưới đây người sử dụng lao động được quyền chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ?
A Hết hạn hợp đồng
B Vì lý do kết hôn
C Có con dưới 12 tháng tuổi
Câu 4 Lao động nữ làm việc trong điều kiện bình thường thời gian nghỉ thai sản bao nhiêu tháng?
A 04 tháng
B 05 tháng
C 06 tháng
Câu 5 Lao động nữ là người tàn tật được nghỉ thai sản bao nhiêu tháng?
A 04 tháng
B 05 tháng
C 06 tháng
Câu 6 Lao động nữ có bao nhiêu năm đóng BHXH mới hưởng đủ mức tối đa 75% mức lương hưu hàng tháng?
A Đủ 25 năm đóng BHXH
B Đủ 22 năm đóng BHXH
C Đủ 20 năm đóng BHXH
Trang 2
Câu 7 Mức trợ cấp một lần đối với lao động nữ về hưu được quy định thế nào?
A Tính theo số năm đóng BHXH
B Từ năm thứ 26 trở đi cứ mỗi năm đóng được tính bằng 0,5 tháng lương bình quân, tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH
C.Trợ cấp tối đa không quá 05 tháng lương
D A, B đều đúng
Câu 8 Lao động nữ làm việc ở nơi và điều kiện bình thường được hưởng chế
độ hưu trí hàng tháng khi nào?
A Đủ 55 tuổi
B Đã đóng BHXH 20 năm trở lên
C Cả A và B
D Đủ 50 tuổi và đã đóng BHXH 15 năm trở lên
Câu 9 Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ sẽ được hưởng những chế độ
ưu đãi gì?
A Được vay vốn với lãi suất thấp từ quỹ quốc gia về việc làm trong trường hợp gặp khó khăn đặc biệt, có quyết định của Thủ tướng Chính phủ
B Được hỗ trợ kinh phí một lần từ quỹ quốc gia về việc làm trong trường hợp có khó khăn về tài chính, không tự giải quyết việc điều chuyển lao động nữ đang làm việc thuộc danh mục cấm sử dụng lao động nữ sang làm công việc khác thích hợp
C Được ưu tiên sử dụng một phần trong tổng số vốn đầu tư hàng năm của doanh nghiệp để chi cho việc cải thiện điều kiện làm việc cho lao động nữ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10 Điều kiện doanh nghiệp được công nhận doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ?
A Doanh nghiệp sử dụng thường xuyên từ trên 100 lao động nữ và có số lao động nữ từ 30% trở lên so với tổng số lao động có mặt thường xuyên tại doanh nghiệp;
B Doanh nghiệp sử dụng thường xuyên từ 10 đến 100 lao động nữ và có số lao động nữ từ chiếm từ 50% trở lên so với tổng số lao động có mặt thường xuyên của doanh nghiệp
C A, B đều đúng
D Doanh nghiệp có trên 40 % số lao động nữ tại doanh nghiệp
Trang 3
Câu 11 Lao động nữ có thai đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động do phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc, thực hiện thời gian báo trước cho người sử dụng lao động như thế nào?
A Phải báo trước 30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn
B Phải báo trước 45 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn
C Phải báo trước cho người sử dụng lao động tùy thuộc vào thời hạn do thầy thuốc chỉ định
Câu 12 Lao động nữ có thể đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định bao nhiêu ngày?
A Có xác nhận cơ sở y tế về việc đi làm sớm không có hại đến sức khoẻ của người lao động
B Sau khi sinh con từ đủ 60 ngày trở lên; phải báo trước và được người sử dụng lao động đồng ý
C A, B đều đúng
D Sau khi sinh con từ đủ 90 ngày trở lên
Câu 13 Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ thai sản mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ bao nhiêu ngày trong một năm?
A 05 ngày/năm
B 07 ngày/năm
C Từ 05 đến 10 ngày/năm
Câu 14 Lao động nữ sau khi sanh sức khoẻ còn yếu, nghỉ dưỡng sức tại cơ sở tập trung thì mức hưởng một ngày bằng bao nhiêu % mức lương tối thiểu chung?
A 30% Mức lương tối thiểu chung
B 40% Mức lương tối thiểu chung
C 50% Mức lương tối thiểu chung
Câu 15 Thời gian hưởng chế độ khi khám thai trong điều kiện bình thường của lao động nữ quy định ra sao?
A Khám 03 lần mỗi lần 01 ngày
B Khám 05 lần mỗi lần 01 ngày
C Khám 07 lần mỗi lần 01 ngày
Câu 16 Thời gian nghỉ việc đi khám thai được tính như thế nào?
A Tính theo ngày làm việc
Trang 4B Tính luôn ngày nghỉ hàng tuần
C Tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ tết
Câu 17 Thời gian hưởng chế độ thai sản của lao động nữ khi sinh con được tính như thế nào?
A Tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết
B Tính cả ngày nghỉ hàng tuần
C Cả A và B
D Tính theo ngày làm việc
Câu 18 Thời gian lao động nữ nghỉ hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu bao nhiêu ngày?
A 10 ngày nếu thai dưới 01 tháng
B 20 ngày nếu thai từ 01 tháng đến dưới 03 tháng
C 40 ngày nếu thai từ 03 tháng đến dưới 06 tháng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 19 Thời gian nghỉ việc thực hiện các biện pháp tránh thai có tính luôn các ngày dưới đây:
A Tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết,
B Ngày nghỉ hằng tuần
C Cả A, B đều đúng
D Ngày nghỉ hàng năm
Câu 20 Lao động nữ đặt vòng tránh thai được nghỉ bao nhiêu ngày?
A Lao động nữ được nghỉ việc 07 ngày
B Lao động nữ được nghỉ việc 10 ngày
C Lao động nữ được nghỉ việc 15 ngày
Câu 21 Lao động thực hiện biện pháp triệt sản được nghỉ bao nhiêu ngày?
A Lao động nữ được nghỉ việc 10 ngày
B Lao động nữ được nghỉ việc 15 ngày
C Lao động nữ được nghỉ việc 20 ngày
Câu 22 Các quy định cấm đối với người sử dụng lao động khi sử dụng lao động nữ?
A Cấm ban hành những quy định không có lợi hơn những quy định của pháp luật dành cho lao động nữ
B Cấm những hành vi hạn chế khả năng được tiếp nhận lao động nữ vào làm việc
Trang 5C Cấm mạt sát, đánh dập xúc phạnm đến danh dự và nhân phẩm của lao động nữ trong khi làm việc
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 23 Trường hợp lao động nữ có thai không bố trí công việc phù hợp, lao động nữ có quyền chấm dứt hợp đồng lao động không?
A Lao động nữ có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không phải bồi thường chi phí đào tạo (nếu có);
B Lao động nữ có quyền yêu cầu người sử dụng phải chuyển ngay sang làm công việc phù hợp với lao động nữ khi có chứng nhận của bác sĩ phòng khám đa khoa trong các bệnh viện hoặc cấp phòng từ cấp huyện trở lên
C Cả A, B đều đúng
D Có quyền chấm dứt Hợp đồng lao động và báo trước 30 ngày
Câu 24 Lao động nữ sau khi nghỉ hết thời gian thai sản có bị điều chuyển làm công việc khác hay không?
A Sau thời gian nghỉ thai sản trở lại làm việc vẫn được bảo đảm chỗ làm việc
B Điều chuyển làm công việc khác do nghỉ thai sản
C Thoả thuận lại hợp đồng lao động
Câu 25 Lao động nữ được ưu tiên tuyển dụng vào làm việc trong trường hợp nào?
A Trong trường hợp cả nam và nữ cùng đạt tiêu chuẩn cho một công việc thì ưu tiên tuyển lao động nữ
B Vị trí công việc chỉ ưu tiên tuyển nam
C Tuyển cả nam lẫn nữ cho cùng một công việc
Câu 26 Lao động nữ có quyền được nghỉ trước và sau khi sinh con bao nhiêu tháng?
A Được nghỉ trước khi sinh 01 tháng
B Được nghỉ trước và sau khi sinh con, cộng lại từ 4 đến 6 tháng tùy theo điều kiện lao động và tính chất công việc
C Được nghỉ trước khi sinh 02 tháng
Câu 27 Trong thời gian nghỉ thai sản lao động nữ được trợ cấp một lần bằng mấy tháng lương?
A Trợ cấp một lần bằng 01 tháng lương tối thiểu chung
B Trợ cấp một lần bằng 02 tháng lương tối thiểu chung
C Trợ cấp một lần bằng 03 tháng lương tối thiểu chung
Trang 6D Không có trợ cấp
Câu 28 Điều kiện nào lao động nữ được hưởng chế độ thai sản?
A Lao động nữ mang thai;
B Lao động nữ sinh con;
C Lao động nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 29 Thời gian dưới đây có được người sử dụng lao động xét hưởng chế độ thai sản không?
A Người lao động nữ khám thai
B Người lao động đặt vòng tránh thai
C Người lao động nữ sẩy thai, nạo, hút thai, thực hiện các biện pháp triệt sản
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 30 Lao động nữ trong thời gian mang thai mà nhà ở xa cơ sở y tế hoặc người mang thai có bệnh lý thai không bình thường thì được nghỉ bao nhiêu ngày cho mỗi lần khám thai định kỳ?
A Được nghỉ mỗi lần 01 ngày
B Được nghỉ mỗi lần 02 ngày
C Được nghỉ mỗi lần 03 ngày
Câu 31 Lao động nữ làm việc ở môi trường có phụ cấp khu vực từ 0,7 trở lên hoặc là nữ quân nhân, nữ công an nhân dân được nghỉ thai sản theo quy định là:
A 04 tháng
B 05 tháng
C 06 tháng
Câu 32 Lao động nữ sinh đôi, sinh ba cứ mỗi con được nghỉ thêm bao nhiêu ngày?
A Được nghỉ thêm 20 ngày cho mỗi con
B Được nghỉ thêm 30 ngày cho mỗi con
C Được nghỉ thêm 40 ngày cho mỗi con
Câu 33 Trường hợp lao động nữ sau khi sinh, con bị chết được nghỉ như thế nào?
A Được nghỉ 30 ngày nếu con từ 60 ngày tuổi trở lên tính từ ngày con chết
B Được nghỉ 90 ngày nếu con dưới 60 ngày tuổi tính từ ngày sinh con
Trang 7C Cả A, B đều đúng
D Được nghỉ 60 ngày nếu con 50 ngày tuổi tính từ ngày sinh con
Câu 34 Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản có phải tham gia BHXH không?
A Lao động nữ vẫn tham gia BHXH trong thời gian thai sản
B Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản vẫn được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội
C Thời gian này người lao động và người sử dụng lao động không phải đóng bảo hiểm xã hội
D Cả B, C đều đúng
Câu 35 Lao động nữ đi làm trước thời hạn nghỉ sinh có được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc không?
A Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả
B Lao động nữ vẫn tiếp tục hưởng chế độ trợ cấp thai sản ngoài tiền lương của những ngày làm việc bình thường
C Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc
Câu 36 Thời gian nghỉ hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu được tính như thế nào?
A Tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần
B Tính cả ngày nghỉ hàng năm
C Cả A, B đều đúng
Câu 37 Thời gian lao động nữ hưởng chế độ thai sản do con bị chết có thể gọi
là nghỉ việc riêng hay không?
A Thời gian này không tính vào thời gian nghỉ việc riêng
B Được tính là thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương
C Thời gian này người lao động vẫn hưởng đủ tiền lương theo quy định
Câu 38 Chính sách ưu tiên đối với lao động nữ về việc làm được quy định như thế nào?
A Người sử dụng lao động phải ưu tiên nhận nữ vào làm việc
B Điều kiện công việc phù hợp với nam và nữ mà doanh nghiệp cần
C Chỉ tuyển lao động nữ khi không có lao động nam
D Cả A, B đều đúng
Câu 39 Quyền lợi cơ bản của lao động nữ được Bộ luật Lao động quy định như thế nào?
Trang 8A Được đối xử bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động;
B Không bị phân biệt đối xử, xúc phạm danh dự và nhân phẩm;
C Được ưu tiên tuyển dụng vào làm việc khi có đủ tiêu chuẩn tuyển chọn làm công việc phù hợp với cả nam và nữ mà doanh nghiệp đang cần
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 40 Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật đối với lao động trong các trường hợp sau:
A Người lao động nữ có thai; nghỉ thai sản;
B Nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
C Người lao động nam phải nuôi con nhỏ dưới 12 tháng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 41 Khi hết thời gian xử lý kỷ luật đối với lao động nữ nghỉ thai sản,
người sử dụng lao động được khôi phục thời hiệu để xem xét kỷ luật là bao nhiêu ngày?
A Tối đa không quá 30 ngày kể từ ngày hết thời gian xử lý KLLĐ
B Tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày hết thời gian xử lý KLLĐ
C Tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày hết thời gian xử lý KLLĐ
Câu 42 Người sử dụng lao động không được sa thải hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ trong các trường hợp sau:
A Lao động nữ kết hôn, có thai,
B Lao động nữ đang nghỉ thai sản,
C Lao động nữ dang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
D A, B, C đều đúng
Câu 43 Lao động nữ được hưởng những ưu đãi gì về thời gian làm việc?
A Được nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời gian hành kinh
B Được nghỉ 60 phút mỗi ngày trong thời gian nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi vẫn hưởng đủ lương
C A, B đều đúng
D Giảm bớt 01 giờ làm việc không hưởng lương
Câu 44 Thời gian nghỉ hưởng chế độ thai sản do con bị chết có tính các ngày nghỉ dưới đây hay không?
A Tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết
B Tính cả ngày nghỉ hàng tuần
C Tính cả ngày nghỉ hàng năm
Trang 9D A, B đều đúng
Câu 45 Người lao động nữ làm công việc nặng nhọc, khi có thai đến tháng thứ
7 thì chế độ làm việc được quy định như thế nào?
A Được chuyển làm công việc nhẹ hơn
B Hoặc được giảm bớt một giờ làm việc hàng ngày mà vẫn hưởng đủ lương
C A và B đúng
D Người lao động nữ làm 8 giờ/ ngày
Câu 46 Nghiêm cấm người sử dụng lao động có các hành vi khi sử dụng lao động nữ như sau:
A Phân biệt đối xử với phụ nữ
B Xúc phạm danh dự, nhân phẩm phụ nữ
C Không thực hiện nguyên tắc bình đẳng nam nữ về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 47 Thời gian hưởng chế độ khi nhận con nuôi được bao nhiêu tháng?
A Người lao động được nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ 4 tháng tuổi
B Lao động nữ được nghỉ hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ 04 tháng tuổi
C Lao động nam được nghỉ hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ 04 tháng tuổi
Câu 48 Lao động nữ có thời gian nghỉ thai sản được xét danh hiệu lao động tiên tiến, chiến sỹ tiên tiến vào dịp tổng kết cuối năm hay không?
A Không được xét danh hiệu
B Được xét danh hiệu
C Không được xét danh hiệu nhưng khen thưởng tương ứng với số tháng làm việc
Câu 49 Phạt tiền người sử dụng lao động có hành vi vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với lao động nữ: sử dụng lao động nữ có thai từ tháng thứ 7 hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa; không chuyển làm việc nhẹ hơn hoặc không giảm bớt 1 giờ làm việc hàng ngày đối với người lao động nữ làm công việc nặng nhọc có thai đến tháng thứ 7:
A Từ 300.000 đồng đến 3.000.000 đồng, khi vi phạm với từ 01 người đến
10 người lao động;
Trang 10B Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, khi vi phạm với từ 11 người đến
50 người lao động;
C Cả A, B đều đúng
D Từ 6.000.000 đồng đến 10 triệu đồng, khi vi phạm với từ 51 người đến
100 người lao động;
Câu 50 Phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng lao động nữ vào những công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với các chất độc hại không theo danh mục do Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế ban hành:
A Từ 200.000 đồng đến 2.000.0000 đồng;
B Từ 300.000 đồng đến 3.000.000 đồng;
C Từ 500.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 51 Phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng người lao động nữ tiếp xúc với các chất độc hại có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh đẻ và nuôi con hoặc làm việc thường xuyên dưới hầm mỏ hoặc ngâm mình dưới nước
A Từ 300.000 đồng đến 3.000.0000 đồng;
B Từ 400.000 đồng đến 4.000.000 đồng;
C Từ 500.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 52 Phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng lao động nữ không có chỗ thay quần áo, buồng tắm, nhà vệ sinh nữ; Không cho lao động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời gian hành kinh hoặc nghỉ 60 phút mỗi ngày trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi:
A Từ 200.000 đồng đến 2.000.0000 đồng;
B Từ 300.000 đồng đến 3.000.000 đồng;
C Từ 500.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 53 Phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân sử dụng lao động nữ có thai từ tháng thứ 7 hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa hoặc không chuyển làm công việc nhẹ hơn hoặc giảm bớt một giờ làm việc hàng ngày mà vẫn hưởng đủ lương đối với lao động
nữ làm công việc nặng nhọc;
A Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 3.000.000 đồng
B Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 4 000.000 đồng
C Phạt tiền từ 700.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 54 Phạt tiền người sử dụng lao động có những hành vi sa thải hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì lý do kết hôn; có