Năng lực cụ thể: - Ôn tập lại kỹ năng xác định điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiệncần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học; - Ôn tập lại kỹ năng phủ định các mệnh đề
Trang 1(Mẫu này dành cho giáo viên)
Từ tuần 1 đến tuần 18 (thực học)
IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh
đề tương đương
V Kí hiệu ;∀ ∃
1 Kiến thức:
- Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến
- Biết ký hiệu phổ biến (
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
2 Năng lực cụ thể:
- Kĩ năng lấy Ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề,xác định được tính đúng sai của mệnh đề trong những trường hợp đơngiản
- Kĩ năng cho Ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
- Kĩ năng xác định được mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
- Kĩ năng phủ định mệnh đề có chứa ký hiệu phổ biến( )∀ và ký hiệutồn tại ( )∃ .
Dạy học trên lớp
Trang 2Nội dung/Mạch kiến thức
(4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
Các phép toán tập hợp
I Giao của hai tập hợp
II Hợp của hai tập hợpIII Hiệu và phần bù của hai tập hợp
, , , ,
∈ ∉ ⊂ ⊄ ∅
Trang 3Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
III Quy tròn số gần đúng
2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Lưu ý:
Mục I, II và III.1: Tự học cóhướng dẫn
Mục III, Ví dụ 5: Thực hiện với lưu ý: Giới thiệu khái niệm
‘‘Độ chính xác của một số gần đúng”.
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm số gần đúng, số quy tròn
2 Năng lực cụ thể:
- Biết tìm số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán số gần đúng
Dạy học trên lớp
- Biết ký hiệu phổ biến (
- Hiểu được các phép toán: giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con
- Hiểu được khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
2 Năng lực cụ thể:
- Ôn tập lại kỹ năng xác định điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiệncần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học;
- Ôn tập lại kỹ năng phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀và ∃;
- Ôn tập lại kỹ năng về các phép toán: hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
Dạy học trên lớp
Trang 4Nội dung/Mạch kiến thức
(4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn
- Ôn tập kỹ năng quy tròn số gần đúng
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Lưu ý:
Mục I và mục II.1: Tự học có hướng dẫn
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm, tập xác định và đồ thị của hàm số
- Hiểu các tính chất: hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm sốchẵn, hàm số lẻ
- Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chắn, hàm số lẻ
2 Năng lực cụ thể:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm sốtrên một khoảng cho trước
- Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản
Dạy học trên lớp
Trang 5Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Mục I và mục II: Tự học có hướng dẫn
7, 8 Tiết 14 LT
Tiết 15 BT
Hàm số bậchai
- Biết cách xác định tốt bề lõm, đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình chotrước Tìm phương trình đường thẳng khi biết hai điểm mà nó đi qua
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; vẽ được đồ thị củahàm số Từ đồ thị xác định được sự biến thiên,toạ độ đỉnh,trục đốixứng của đồ thị
- Biết cách xét tính tương giao của hai đồ thị, lập ptrình của parabolthỏa tính chất cho trước
Dạy học trên lớp
Trang 6Nội dung/Mạch kiến thức
(4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
3 Hàm số bậc hai - Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax + b và y = ax2 + bx
+ c Xác định được chiều biến thiên và vẽ được đồ thị của chúng
I Khái niệm phương trình
1 Phương trình một ẩn
2 Điều kiện của một phương trình
3 Phương trình nhiều ẩn
4 Phương trình chứa tham số
II Phương trình tương đương
và phương trình hệ quả
1 Phương trình tương đương
2 Phép biến đổi tương đương
3 Phương trình hệ quả Lưu ý:
1 Kiến thức:
- Nắm được phương trình một ẩn, điều kiện của một phương trình,phương trình nhiều ẩn, phương trình chứa tham số
2 Năng lực cụ thể:
- Biết tính toán, tìm điều kiện của một phương trình
- Biết giải phương trình
Dạy học trên lớp
Trang 7Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Mục I.3 và HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
11 Tiết 21 LT
Tiết 22 BT
Phương trình quy vềphương trình bậc nhất, bậc hai
I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai
II Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Lưu ý:
Mục I và Mục II.1: Tự học có hướng dẫn
Dạy học trên lớp
12 Tiết 23 LT
Tiết 24 BT
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
I Ôn tập về phương trình và hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn
1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
II Hệ ba phương trình bậc nhất
ba ẩnLưu ý:
- Giải được các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
- Rèn kỹ năng tính toán và giải các bài toán bằng cách lập phương
Dạy học trên lớp
Trang 8Nội dung/Mạch kiến thức
(4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
1 Đại cương về phương trình
2 Phương trình quy về phươngtrình bậc nhất, bậc hai
3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
2 Năng lực cụ thể:
- PT bậc nhất và bậc hai, PT qui về bậc bậc nhất và bậc hai, hệ
phương trình về bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn, hệ PT bậc hai hai ẩn
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải PT, hệ PT bậc nhất 2, 3 ẩn, bậchai hai ẩn
Dạy học trên lớp
13, 14 Tiết 26 LT
Tiết 27 BT
Bất đẳng thức
I Ôn tập bất đẳng thức
1 Khái niệm bất đẳng thức
2 Bất đẳng thức hệ quả và bấtđẳng thức tương đương
Trang 9Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
1 Bất đẳng thức Côsi
2 Các hệ quảIII Bất đẳng thức chứa dấu giátrị tuyệt đối
Lưu ý:
HĐ 2, 4, 5, 6: Tự học có hướngdẫn
15, 16 Tiết 28, 29
LT
Bất phươngtrình và hệ bất phương trình một ẩn
I Khái niệm bất phương trìnhmột ẩn
1 Bất phương trình tươngđương
2 Phép biến đổi tương đương
3 Cộng (trừ)
4 Nhân (chia)
5 Bình phương
6 Chú ýLưu ý:
HĐ 1, HĐ 3: Tự học có hướngdẫn
- Giải được các BPT đơn giản
- Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm củaBPT
- Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưavào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số
Dạy học trên lớp
Trang 10Nội dung/Mạch kiến thức
(4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
1 Đại cương về phương trình
2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
- Kỹ năng xác định tính đúng sai của mệnh đề
- Kỹ năng làm các phép toán về tập hợp
Trang 11HỌC KỲ II
Từ tuần 19 đến tuần 35 (thực học)
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
19 Tiết 32 BT
Bất phươngtrình và hệ bất phương trình một ẩn
I Khái niệm bất phươngtrình một ẩn
1 Bất phương trình mộtẩn
2 Điều kiện của một bấtphương trình
3 Bất phương trình chứatham số
II Hệ bất phương trìnhmột ẩn
III Một số phép biến đổibất phương trình
1 Bất phương trìnhtương đương
2 Phép biến đổi tươngđương
- Giải được các BPT đơn giản
- Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT
- Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biếnđổi và lấy nghiệm trên trục số
Dạy học trên lớp
19, 20 Tiết 33, 34
LT
Tiết 35 BT
Dấu của nhịthức bậc nhất
I Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
1 Nhị thức bậc nhất
2 Dấu của nhị thức bậc nhất
Trang 12Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
II Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhấtIII Áp dụng vào giải bất phương trình
1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn
- Biết cách xét dấu một biểu thức là tích (thương) của các nhị thức bậc nhất
- Áp dụng dấu nhị thức vào giải bất phương trình bằng cách xét dấu biểuthức của nĩ
21 Tiết 36 LT
Tiết 37 BT
Bất phươngtrình bậc nhất hai ẩn
I Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
II Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
III Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
IV Áp dụng vào bài tốnkinh tế
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn;
tập nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn
22, 23 Tiết 38, 39
LT
Tiết 40 BT
Dấu của tam thức bậc hai
I Định lí về dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
1 Kiến thức:
- Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài tốn về xét dấu tamthức bậc hai
- Biết sử dụng phương pháp bảng xét dấu, phương pháp khoảng trong việc
Dạy học trên lớp
Trang 13Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
3 Áp dụng
II Bất phương trình bậc hai một ẩn
1 Bất phương trình bậc hai
2 Giải bất phương trình bậc hai
giải toán
- Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và
hệ bất phương trình
2 Năng lực cụ thể:
- Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai
- Vận dụng được định lí trong việc giải bất phương trình bậc hai và một sốbất phương trình khác
- Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình bậc hai vô nghiệm, cónghiệm, nghiệm đúng với mọi x
- Rèn luyện một số kĩ năng khác: kĩ năng trình bày bài viết; kĩ năng hoạtđộng nhóm; kĩ năng thuyết trình , báo cáo, kĩ năng sử dụng máy tính cầmtay…
23 41
Ôn tập chương IV
1 Dấu của nhị thức bậc nhất
2 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Dấu của tam thức bậc hai
24, 25 Tiết 42, 43
LT Một số kháiniệm cơ bản Ghép §1, §2 và cấu trúc thành 01 bài 1 Kiến thức: - Nắm được tần số, tần suất. Dạy học trên lớp
Trang 14Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
1 Ơn tập
a Số liệu thống kê Tần sốb.Tần suất
2 Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
3 Biểu đồ
II Số trung bình cộng Số trung vị Mốt
Ghép §3, §4 và và cấutrúc thành 01 bài
§2 Phương sai Độ lệchchuẩn
1 Phương sai và độ lệchchuẩn
2 Bài tập thực hànhdành cho nhĩm họcsinh: Giáo viên hướngdẫn học sinh điều tra vàthu thập các số liệuthống kê trên lớp học
1 Kiến thức:
- Hiểu được phương sai và độ lệch chuẩn
- Biết được ý nghĩa của phương sai và độ lệchchuẩn
Trang 15Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
theo một dấu hiệu nào
đó Sau đó, yêu cầu họcsinh trình bày, phântích và xử lí các số liệuthống kê đã thu thậpđược (có đề cập đếnphương sai và độ lệchchuẩn) Từ đó, rút rakết luận và các đề xuấtkiến nghị
27 48, 49 Kiểm tra
giữa kì 2
28 50
Ôn tập chương V
1 Một số khái niệm cơ bản về thống kê
2 Phương sai Độ lệch chuẩn
28, 29 Tiết 51, 52
LT
Tiết 53 BT
Cung vàgóc lượnggiác
I Khái niệm cung và góclượng giác
1 Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Trang 16Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
3 Đường tròn lượng giác
II Số đo của cung và góclượng giác
1 Độ và rađian
2 Số đo của một cung lượng giác
3 Số đo của một góc lượng giác
4 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Lưu ý:
Mục I.1: Tự học có hướng dẫn
- Xác định được giá trị của 1 góc khi biết sô đo của nó
- Xác định được điểm đầu,điểm cuối của 1 cung lượng giác
30, 31 Tiết 54, 55
LT
Tiết 56 BT
Giá trị lượng giác của một cung
I Giá trị lượng giác của cung α
- Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung α .
- Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
- Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liênquan đặc biệt
2 Năng lực cụ thể:
- Tính được các giá trị lượng giác của các góc
- Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
- Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Dạy học trên lớp
Trang 17Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
các cung cĩ liên quan đặc biệt
Lưu ý:
Mục II: Tự học cĩ hướngdẫn
32, 33 Tiết 57 LT
Tiết 58 BT
Cơng thức lượng giác
I Cơng thức cộng
II Cơng thức nhân đơiIII Cơng thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
Lưu ý:
HĐ 1, 2 và Ví dụ 3: Tự học cĩ hướng dẫn
1 Kiến thức:
- Nắm được các công thức lượng giác: công thứccộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổitổng thành tích, công thức biến đổi tích thànhtổng
- Từ các công thức trên có thể suy ra một sốcông thức khác
2 Năng lực cụ thể:
- Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
- Vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Dạy học trên lớp
34 59 Ơn tập học
kì 2 1 Dấu của nhị thức bậc nhất
2 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Dấu của tam thức bậc hai
Trang 18Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
4 Một số khái niệm cơ bản về thống kê
5 Phương sai Độ lệch chuẩn
6 Cung và góc lượnggiác
7 Giá trị lượng giác của một cung
8 Công thức lượng giác
35 60 Kiểm tra
học kì 2
Trang 19B HÌNH HỌC
HỌC KỲ I
Từ tuần 1 đến tuần 18 (thực học)
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
1, 2 Tiết 1 LT
Tiết 2 BT
Các định nghĩa
1 Khái niệm vectơ
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
3 Hai vectơ bằng nhau
4 Vectơ - khôngLưu ý:
Mục 2 HĐ 2: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 1, ý 4a: Không yêu cầu
3, 4, 5 Tiết 3, 4
LT
Tiết 5 BT
Tổng và hiệu của haivectơ
1 Tổng của hai vectơ
2 Quy tắc hình bình hành
3 Tính chất của phép cộng các vectơ
4 Hiệu của hai vectơ
5 Áp dụngLưu ý:
Mục 3 HĐ 1: Tự học có hướng dẫn
Dạy học trên lớp
Trang 20Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
thức tổ chức dạy học (6)
Bài tập 1: Không yêu cầu
6, 7, 8 Tiết 6, 7
LT
Tiết 8 BT
Tích của vectơ với một số
1 Định nghĩa
2 Tính chất
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
4 Điều kiện để hai vectơcùng phương
5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Lưu ý:
Mục 1 HĐ 1; Mục 2
HĐ 2; Mục 3 HĐ 3;
Mục 5: Tự học có hướngdẫn
1 Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa tích véc tơ với một số
- Biết các tính chất của tích véc tơ với một số
- Hiểu được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
- Biết được điều kiện để hai véc tơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
- Biết định lý biểu thị một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
2 Năng lực cụ thể:
- Xác định được véc tơ khi cho trước một số thực k và véc tơ
- Biết diễn đạt bằng véc tơ về ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạnthẳng, trọng tâm của một tam giác, hai điểm trùng nhau để giải một số bàitoán hình học
- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
để giải một số bài toán hình học
Dạy học trên lớp
1 Trục và độ dài đại số trên trục
Trang 21Tuần Tiết Tên chủ đề /Bài học Điều chỉnh theo lớp
Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
đoạn thẳng Tọa độ của trọng tâm tam giácLưu ý:
13, 14 Tiết 13 LT
Tiết 14 BT Giá trị của một góc bất
kỳ từ 0ođến 180o
1 Kiến thức:
- Biết định nghĩa giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
- Hiểu được khái niệm góc giữa hai vectơ
2 Năng lực cụ thể:
- Tính và sử dụng thành thạo giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến
180o
- Xác định được góc giữa hai vectơ
- Sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác của một góc
Dạy học trên lớp