Năng lực cụ thể: - Giải được bất phương trình mũ theo phương pháp đưa về cùng cơ số; phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp lôgarit hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số.. -
Trang 11. Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Vân.
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
I Tính đơn điệu của hàm số
Ví dụ 5: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 5: Tự học có hướng dẫn
1 Kiến thức:
- Hiểu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số;
- Hiều được mối liên hệ giữa tính đồng biến và nghịch biến của hàm sốvới dấu của đạo hàm của hàm số
2 Năng lực cụ thể:
- Biết tìm các khoảng biến thiên của hàm số trên một khoảng dựa vàodấu đạo hàm cấp một của nó
Dạy họctrên lớp
Trang 2I Khái niệm cực đại, cực tiểu
II Điều kiện đủ để hàm số
có cực trịĐịnh lí 1III Quy tắc tìm cực trịQuy tắc 1
Định lí 2Quy tắc 2Lưu ý:
HĐ 2, HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 3: Không yêu cầu
I Định nghĩa
II Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
1 Định lí
2 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tụctrên một đoạn
3, 4 Tiết 9 LT
Tiết 10
BT
Đường tiệm cận
I Đường tiệm cận ngang
II Đường tiệm cận đứng
Trang 3- Tìm được đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
vẽ đồ thị hàm số
- Từ đồ thị hàm số có thể đọc ra một số tính chất của hàm số như sự đơnđiệu, cực trị, GTLN, GTNN, tiệm cận, tương giao, biện luận số nghiệmphương trình
- Hình thành các kỹ năng giải quyết các vấn đề liên quan đến khảo sáthàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Từ đồ thị hàm số có thể đọc ra một số tính chất của hàm số tương giao,biện luận số nghiệm phương trình
Dạy họctrên lớp
7 20, 21 Ôn tập
chương I
1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 43 GTLN và GTNN của hàm số.
- Ôn tập lại các kỹ năng làm trắc nghiệm về các bài toán như đồng biến
và nghịch biến của hàm số; cực trị hàm số; GTLN, GTNN của hàm số;
Đồ thị hàm số; Tiệm cận; Tương giao của các đồ thị hàm số
8 22, 23 Kiểm tra giữa
Lũy thừa I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
1 Kiến thức:
- Biết các khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của số thực; lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực của số thực dương
- Biết tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu
tỉ và lũy thừa với số mũ thực
2 Năng lực cụ thể:
- Rèn luyện kĩ năng dùng tính chất của lũy thừa để đơn giản biểu thức,
so sánh các biểu thức có chứa lũy thừa
Dạy họctrên lớp
Trang 5Bài tập 3: Không yêu cầu.
HĐ 1: Khuyến khích học sinh tự học
Bài tập 4, 5: Không yêu cầu
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa
- Biết được dạng đồ thị của hàm số lũy thừa
- Biết công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
2 Năng lực cụ thể:
- Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
- Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa
Dạy họctrên lớp
II Quy tắc tính lôgarit
1 Lôgarit của một tích
2 Lôgarit của một thương
3 Lôgarit của một lũy thừa
III Đổi cơ số
IV Ví dụ áp dụng
V Lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a>0,a≠1) của một số.
- Biết tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tínhlôgarit, đổi cơ số lôgarit)
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
Trang 6I Hàm số mũ
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm của hàm số mũ
3 Khảo sát hàm số lôgarit
y=loga x a( >0,a≠1)
Chú ý:
HĐ 1: Tự học có hướng dẫn (cập nhật số liệu thống kê mới)
- Biết vận dụng tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit vào so sánh hai
số, hai biểu thức chứa phép toán mũ và lôgarit
- Biết nhận dạng đồ thị hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Kỹ năng tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
Dạy họctrên lớp
I Phương trình mũ
1 Phương trình mũ cơ bản
2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
II Phương trình lôgarit
1 Phương trình lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số
1 Kiến thức:
- Biết dạng phương trình mũ và phương trình lôgarit
2 Năng lực cụ thể:
- Giải được phương trình mũ theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp lôgarit hóa
- Giải được phương trình lôgarit theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp mũ hóa
Dạy họctrên lớp
Trang 7phương trình lôgarit đơn giản
I Bất phương trình mũ
1 Bất phương trình mũ cơbản
2 Bất phương trình mũ đơn giản
II Bất phương trình lôgarit
1 Bất phương trình lôgarit
1 Kiến thức:
- Biết dạng bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
2 Năng lực cụ thể:
- Giải được bất phương trình mũ theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp lôgarit hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
- Giải được bất phương trình lôgarit theo phương pháp đưa về cùng cơsố; phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp mũ hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
Dạy họctrên lớp
chương II 1 Lũy thừa2 Hàm số lũy thừa
3 Lôgarit
4 Hàm số mũ- Hàm số lôgarit
5 Phương trình mũ và phương trình logarit
6 Bất phương trình mũ và
1 Kiến thức:
- Lũy thừa với số mũ thực; hàm số lũy thừa;
- Lôgarit; Hàm số lôgarit; Hàm số mũ;
- Biết dạng phương trình mũ và phương trình lôgarit
- Biết dạng bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
2 Năng lực cụ thể:
- Tính giá trị của biểu thức có chứa lũy thừa; lôgarit;
- Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit’
Dạy họctrên lớp
Trang 8bất phương trình lôgarit - Giải được phương trình mũ theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp lôgarit hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
- Giải được phương trình lôgarit theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp mũ hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
- Giải được bất phương trình mũ theo phương pháp đưa về cùng cơ số;
phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp lôgarit hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
- Giải được bất phương trình lôgarit theo phương pháp đưa về cùng cơsố; phương pháp dùng ẩn số phụ; phương pháp mũ hóa, phương pháp sưdụng tính chất của hàm số
17 43, 44 Ôn tập học kì
1
I Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 Cực trị của hàm số
3 GTLN và GTNN của hàm số
4 Đường tiệm cận
5 Khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị hàm số
1 Kiến thức:
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số;
- Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit;
2 Năng lực cụ thể:
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Cực trị của hàm số
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Đường tiệm cận đứng
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Đồ thị hàm số thuộc các dạng đã học
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất củahàm số
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
Dạy họctrên lớp
Trang 9II Hàm số lũy thừa, hàm
5 Phương trình mũ và phương trình logarit
6 Bất phương trình mũ vàbất phương trình lôgarit
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Ứng dụng của đạo hàm
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Sự tương giao của hai đồ thị
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Quy tắc tính lũy thừa hoặc lôgarit
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về So sánh hai lũy thừa hoặc hai lôgarit
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm tập xác định của hàm số mũ hoặchàm số lôgarit
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm đạo hàm của hàm số mũ hoặc hàm sốlôgarit
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm tập nghiệm của phương trình mũhoặc phương trình lôgarit bằng phương pháp đưa về cùng cơ số
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm tập nghiệm của bất phương trình mũhoặc bất phương trình lôgarit bằng phương pháp đưa về cùng cơ số
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tính tổng (hoặc tích) các nghiệm củaphương trình mũ (hoặc phương trình lôgarit)
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để
bất phương trình lôgarit có nghiệm (hoặc vô nghiệm)
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để
phương trình mũ có nghiệm với
- Kỹ năng làm trắc nghiệm về Bài toán thực tế
18 45, 46 Kiểm tra học
Trang 10Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số;
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
2 Năng lực cụ thể:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vàobảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
- Sư dụng được phương pháp đổi biến số (Khi đã chỉ rõ cách đổi biến số
và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm
Dạy họctrên lớp
Trang 111 Phương pháp đổi biến số
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
I Khái niệm tích phân
1 Diện tích hình thang cong
2 Định nghĩa tích phân
II Tính chất của tích phânIII Phương pháp tính tích phân
1 Phương pháp đổi biến số
2 Phương pháp tính tích phân từng phần
Lưu ý:
HĐ 1; Ví dụ 1: Tự học có hướng dẫn
HĐ 3: Khuyến khích học sinh tự học
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn–Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của các tích phân
2 Năng lực cụ thể:
- Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng địnhnghĩa hoặc phương pháp tích phân từng phần
- Sư dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số
và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân
Dạy họctrên lớp
I Tính diện tích hình phẳng
1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Trang 12bởi hai đường cong
II Tính thể tích
1 Thể tích của vật thể
2 Thể tích của khối chóp
và khối chóp cụtIII Thể tích khối tròn xoay
Lưu ý:
HĐ 1: Tự học có hướng dẫn
HĐ 2, Ví dụ 4, Mục II.2:
Tự học có hướng dẫn
Bài tập 3, 5: Tự học có hướng dẫn
1 Kiến thức:
- Định nghĩa nguyên hàm; tích phân
- Tính chất của nguyên hàm; tích phân
- Công thức tính nguyên hàm; tích phân
- Phương pháp tính nguyên hàm và tích phân
2 Năng lực cụ thể:
- Tính nguyên hàm và tích phân cơ bản
- Tính nguyên hàm và tích phân bằng phương pháp đổi biến và nguyênhàm tích phân từng phần
- Tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
- Kỹ năng làm bài trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân
Dạy họctrên lớp
Trang 1326 61, 62 Kiểm tra giữa
- Biết dạng đại số của số phức
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phứcliên hợp
2 Năng lực cụ thể:
- Tính môđun của số phức, số phức liên hợp.
Dạy họctrên lớp
1 Tổng và tích của hai số phức liên hợp
Trang 14Bài tập 3, 4, 5: Tự học có hướng dẫn.
1 Kiến thức:
- Căn bậc hai của số thực âm
- Biết giải phương trình bậc hai với hệ số thực và có nghiệm phức
2 Năng lực cụ thể:
- Biết cách tìm căn bậc hai của số thực âm
- Giải phương trình bậc hai với hệ số thực và có nghiệm phức
Dạy họctrên lớp
- Căn bậc hai của số âm
- Phương trình bậc hai với hệ số thực;
2 Năng lực cụ thể:
- Xác định được số phức
- Biểu diễn được số phức
- Giải phương trình bậc hai với hệ số thực
- Tìm môđun lớn nhất, nhỏ nhất của số phức
- Kỹ năng làm bài trắc nghiệm số phức
Dạy họctrên lớp
Trang 151 Nguyên hàm
2 Tích phân
3 Ứng dụng của tích phântrong hình học
- Định nghĩa nguyên hàm; tích phân
- Tính chất của nguyên hàm; tích phân
- Công thức tính nguyên hàm; tích phân
- Phương pháp tính nguyên hàm và tích phân
- Định nghĩa số phức; số phức bằng nhau, môđun của số phức, số phứcliên hợp;
- Các phép toán về số phức
- Căn bậc hai của số âm
- Phương trình bậc hai với hệ số thực;
2 Năng lực cụ thể:
- Tính nguyên hàm và tích phân cơ bản
- Tính nguyên hàm và tích phân bằng phương pháp đổi biến và nguyênhàm tích phân từng phần
- Tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
- Kỹ năng làm bài trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân
- Xác định được số phức
- Biểu diễn được số phức
- Giải phương trình bậc hai với hệ số thực
- Tìm môđun lớn nhất, nhỏ nhất của số phức
- Kỹ năng làm bài trắc nghiệm số phức
Trang 16Nội dung/Mạch kiến
thức (4)
Yêu cầu cần đạt
(5)
Hình thức tổ chức dạy học (6)
Khái niệm về
khối đa diện
I Khối lăng trụ và khối chóp
II Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện
1 Khái niệm về hình đa diện
2 Khái niệm về khối đa diện
III Hai đa diện bằng nhau
1 Phép dời hình trong không gian
2 Hai hình bằng nhau
IV Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Lưu ý:
Mục III: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 1, 2: Không yêu cầu
- Xác định được các yếu tố trong một hình đa diện, khối đa diện
- Kĩ năng dời hình trong không gian
- Kỹ năng phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Dạy họctrên lớp
I Khối đa diện lồi
II Khối đa diện đều
Trang 17diện đều.
Ví dụ; HĐ 3, 4 trong mục II: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 2, 3, 4: Tự học có hướng dẫn
2 Năng lực cụ thể:
- Nhận dạng được năm loại đa điện đều, mối quan hệ về số đỉnh, số cạnh
và số mặt trong khối đa diện đều
- Biết các khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết công thức tính thể tích khối chóp và thể tích khối lăng trụ
2 Năng lực cụ thể:
- Tính được thể tích khối chóp và thể tích khối lăng trụ
- Hình thành kỹ năng về phân tích và trình bày vấn đề, thu thập và xư lý thông tin, kỹ năng liên hệ thực tế, chủ động và sáng tạo
Dạy họctrên lớp
9, 10 9, 10 Ôn tập
chương 1
1 Khái niệm về khối đa diện
2 Khối đa diện lồi và khối
đa diện đều
3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết các khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết công thức tính thể tích khối chóp và thể tích khối lăng trụ
2 Năng lực cụ thể:
- Ôn tập lại các kỹ năng tính thể tích khối lăng trụ và thể tích khối chóp
- Ôn tập kỹ năng làm trắc nghiệm thể tích khối chóp và khối lăng trụ
Dạy họctrên lớp
Trang 18I Sự tạo thành mặt tròn xoay
II Mặt nón tròn xoay
Mục II.2; II.3; II.4: Tự học
- Kỹ năng vẽ hình, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
- Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón, qua trục hình trụ, thiết diện song song với trục hình trụ
Dạy họctrên lớp
Trang 191 Mặt cầu
2 Điểm nằm trong và nằmngoài mặt cầu Khối cầu
3 Biểu diễn mặt cầu
4 Đường kinh tuyến và vĩ tuyến của mặt cầu
II Giao của mặt cầu và mặt phẳng
1 Trường hợp h > r
2 Trường hợp h = r
3 Trường hợp h < rIII Giao của mặt cầu với đường thẳng Tiếp tuyến của mặt cầu
IV Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Lưu ý:
Mục II, III, IV: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 5, 6, 8, 9: Không yêu cầu
Trang 20- Ôn tập lại kỹ năng tính thể tích khối nón, khối trụ và khối cầu
- Ôn tập kỹ năng làm trắc nghiệm về mặt nón, mặt trụ và mặt cầu
18 25, 26 Kiểm tra học
kì 1
Trang 21thức (4)
Yêu cầu cần đạt
dạy học (6)
I Tọa độ của điểm và của vectơ
1 Hệ tọa độ
2 Tọa độ của một điểm
3 Tọa độ của vectơ
II Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơIII Tích vô hướng
1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
2 Ứng dụng
IV Phương trình mặt cầuLưu ý:
HĐ 1: Tự học có hướng dẫn
HĐ 2: Khuyến khích họcsinh tự làm
1 Kiến thức:
- Biết các khái niệm hệ tọa độ trong không gian, tọa độ của một vectơ, tọađộ của điểm, biểu thức tọa độ của các phep toán vectơ, khoảng cách giữahai điểm
- Biết khái niệm và một số ứng dụng của tích vectơ (tích có hướng của haivectơ)
- Biết phương trình mặt cầu
2 Năng lực cụ thể:
- Tính được tọa độ của tổng, hiệu của hai vectơ, tích vectơ với một số,tính được tích vô hướng của hai vectơ
- Tính được khoảng cách giữa hai điểm có tọa độ cho trước
- Xác định được tọa độ tâm và tìm được độ dài bán kính của mặt cầu cóphương trình cho trước
- Viết được phương trình mặt cầu
- Tính được tích có hướng của hai vectơ
Dạy họctrên lớp
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
II Phương trình tổng
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc của hai
Dạy họctrên lớp