1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

chuyen de 2016

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 463,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Toán học là một môn học đa dạng và phong phú việc tìm ra lời giải của một bài toán không dễ dàng chút nào đòi hỏi người giải toán suy nghĩ tìm tòi , mò mẫn , sáng tạo .Đặc biệt là phải [r]

Trang 1

Trường THCS Ngô Mây

CHUYÊN ĐỀ

2016

Từ một Tính chất cơ bản

Trang 2

Lời Giới thiệu

* Toán học là một môn học đa dạng và phong phú việc tìm ra lời giải của một bài toán không dễ dàng chút nào đòi hỏi người giải toán suy nghĩ tìm tòi , mò mẫn , sáng tạo Đặc biệt là phải kiên trì và quyết tâm mới có thể tìm ra một bài toán khó Vì vậy việc khoanh vùng phân dạng trong Toán là một việc làm hết sức cần thiết đối với người học toán Theo tôi muốn chinh phục một bài toán khó

không nằm ngoài 10 chữ VÀNG sau đây “ Thêm ,Bớt ,Tách, Nhóm , Nhân

,Chia, Bình Phương, Khai Căn “Chuyên đề “ Từ một tính chất cơ bản”nói về

chữ NHÂN là một phần của ý tưởng vừa nêu.

CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN

( NHÂN )

Nhân hai vế của một đẳng thức với cùng một số ta được một đẳng

thức mới.

Nhân hai vế của một đẳng thức với hai số bằng nhau ta được một

đẳng thức mới.

Nhân hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được

một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Nhân từng vế hai vế của một đẳng thức ta được một đẳng thức mới.

1/ a = b  a.m = b m ( m  R)

2/ a =b  a.m = b.n ( m = n)

3/ a > b  a.m > b m ( m > 0 )

4/ a = b , c = d  a.c = b.d

Trong quá trình giải Toán và tìm tòi chúng ta gặp rất nhiều bài toán có sử dung tính chất trên Sau đây là những bài toán minh họa

Trang 3

Giải : Ta có S = 1 – 3 + 3 – 3 + …+3 – 3

3S = 3 – 32 + 33 - … - 398 + 399 - 3100

 4S = 1- 3100  S =

100

1 3 4

BÀI TOÁN 2:

Chứng minh : x8 – x5 +x2 – x +1 > 0 với mọi x thuộc R

Giải Ta có x8 – x5 +x2 – x +1 > 0

 2(x8 – x5 +x2 – x +1 ) > 0

 2x8 – 2x5 + 2x2 – 2x +2 > 0

 ( x8 – 2x4 .x +x2 )+ (x2 – 2x +1) +x8 +1 >0

 (x4 – x )2 + ( x – 1)2 + x8 +1 > 0 luôn đúng với mọi x thuộc R

Vậy x8 – x5 +x2 – x +1 > 0 với mọi x thuộc R

BÀI TOÁN 3

Cho

a c

 

 

2 2

2 2

a c a

b b d

Giải

Ta có

a c a c

b d b d

a a a c a c

 

 

2 2

2 2

a c a

b b d

(đfcm)

BÀI TOÁN 4

Cho a = b = c chứng minh a2 + b2 + c2 = ab+ac+bc

Giải: Ta có a = b = c  a2= bc ; b2 = ac ; c2 = ab  a2 +b2 +c2 = ab +ac + bc (đfcm)

BÀI TOÁN 5

Cho

a c e

bdf (gt các tỉ số đều có nghĩa) chứng minh

2 2 2

2 2 2

a c e ce ae ac

bdfdfbfbd

Giải:

a c e

bdf

2 2

a ce

bdf ;

2 2

c ae

dbf ;

2 2

e ac

fbd

2 2 2

2 2 2

a c e ce ae ac

BÀI TOÁN 6

Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác chứng minh a2 + b2 + c2 < 2(ab+ac+bc)

Giải:

a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác Ta có a < b+c  a2 < ab+ac

b < a+c  b2 < ab + bc

c < a+b  c2 < ac+bc  a2 + b2 + c2 < 2(ab+ac+bc) (đfcm)

BÀI TOÁN 7

Cho a , b là hai số dương chứng minh

2 2

a b

Giải:

Trang 4

Với a >0 và b>0 ta có

2 2

b   a   

2 2

a b

ba   (1)

Lại có

bab a  (2)

Từ (1) và (2) 

2 2

a b

BÀI TOÁN 8 : Cho a,b,c dương và a+b+c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P =

1 1 1

a b c 

Giải:

3

a b c 

P =

1 1 1

a b c a b c a b c a b c

=

1

3

3

a b a c b c

b a c a c b

BÀI TOÁN 9

Cho 2 đường tròn tâm (O) và (O’) cắt nhau tại 2 điểm A và B Tiếp tuyến tại A cắt (O) tại C và cắt (O’) tại D Chứng minh

2 2

BC AC

BDAD

Giải:

m

n

Trang 5

Suy ra ABC  DBA 

AB AC BC

BDADAB

2 2

BC AC

BÀI TOÁN 10

AK JK

AB AC BC

Giải:

Ta có AKJ ABC (gg)

AJ

ABABBC

Mà cosA =

AK AB

 cos3A =

AK JK

AB AC BC (đfcm)

Phần 2: Các bai toán có lời giải hay của học sinh

Bài 1:

Cho tam giác ABC có trực tâm H là trung điểm của đường cao AH Chứng minh

tanB.tan C = 2

Giải: Cách 1 :

tan B =

AD

BD ; tan C =

AD CD

Lại có BHDACD (gg)

 BD CD = AD HD

 tanB tan C = =

2

BD CDAD HDHDHD

Cách 2: (Nguyễn Kế văn 9A 1năm học 2015-2016)

Ta có BHD C  (cùng bù với góc DHE) tanB tan C = tanB.tan BHD

= .

AD BD

BD HD=

2

2

AD HD

HDHD

Vậy tanB.tan C = 2 (đfcm)

Bài 2:

AHABAC

Trang 6

Giải: (cách giải của em Nguyễn Văn Hiệu 9a3 Năm học 2015 – 2016)

Ta có BC = BH+HC

BC BH HCBC BH HCBC BH HC

BH HCBH BC CH BC

AHABAC (đfcm)

Bài 3

Phân tích đa thức thành nhân tử x3 – 19x – 30

HD giải (Tổng hợp nhiều cách giải của học sinh nhiều nhất là Nguyễn Đặng Anh Khoa)

C1/ x3 – 19x – 30 = x3 – 10x – 9x – 30 = x(x2 – 9) – 10(x+3)

= (x+3)(x2 – 3x – 10 ) = (x+3)(x+2)(x – 5)

C2/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 25x) +(6x – 30) = ….

C3/ x3 – 19x – 30 = (x3 - 4x) – (15x + 30) = ….

C4/ x3 – 19x – 30 = (x3 +27) – (19x + 57) =…

C5/ x3 – 19x – 30 = (x3 +8) – (19x + 38) =….

C6/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 125) – (19x -95) =…

C7/ x3 – 19x – 30 = (x3 + 2x2 ) – (2x2 + 4x) – (15x + 30) = …

C8/ x3 – 19x – 30 = (x3 + 3x2 ) – (3x2 + 9x) – (10x + 30) =…

C9/ x3 – 19x – 30 = (x3 - 5x2 )+(5x2 - 25x) + (6x – 30) = …

C10/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) – (10x +20) – (5x + 10) = …

C11/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 9x) –(7x + 21) – (3x + 9) = …

Trang 7

C14/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 9x) –(8x +24) –(2x + 6) = …

C15/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 9x) – (6x+18) – (4x + 12) = …

C16/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 9x) – (5x + 15) – (5x + 15) =… C17/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) – (13x + 26) –(2x + 4) = … C18/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) – (8x + 16) – (7x +14) = … C19/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) –(12x + 24) – (3x + 6) = … C20/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) –(16x +32) + (x + 2)= …

C21/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) –(11x + 22)– (4x +8) = …

C22/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 4x) –(14x+28) –(x + 2) = …

C23/ x3 – 19x – 30 = (x3 – 25x) +(2x – 10) – (4x – 20) = … C24/ x3 – 19x – 30 = (x3 +27) - (20x+60) +( x+3) = …

C25/ x3 – 19x – 30 = (x3 +8) – (20x+40) +(x+2) = ….

C26/ x3 – 19x – 30 = (x3 -125) – (20x - 100) +(x- 5) = ….

C27/ x3 – 19x – 30 = (2x3 – 8x) – ( 11x+22) – ( x3+8)=….

C28/ x3 – 19x – 30 = (2x3 – 50x) +(31x – 155) – (x3 – 125) =… C29/ x3 – 19x – 30 = (2x3 –18x) - (x +3) – (x3 +27) =…

C30/ x3 – 19x – 30 = (8x3 +64) - (7x3 – 28x) – (47x +94) =…

C31/ x3 – 19x – 30 = (8x3- 1000) - (7x3 – 175x) – (194x -970) =… C32/ x3 – 19x – 30 = (x3+9x2+27x+27) – ( 9x2+27x) – (19x+57)=…

Trang 8

C33/ x3 – 19x – 30 = (x3+6x2+12x+8) – ( 6x2+12x) – (19x+38)=… C34/ x3 – 19x – 30 = (x3- 15x2+75x-125) +( 15x2-75x)–(19x+95)=… C35/ x3 – 19x – 30 = (x2+6x+9) + ( x3+27)-(x2+3x) – (22x+66)=… C36/ x3 – 19x – 30 = ( x3+27) - (x2+6x+9)+(x2+3x) – (16x+48)=… C37/ x3 – 19x – 30 = ( x2+4x+4)+(x3+8) - (x2+2x) – (21x+42)=…

C38/ x3 – 19x – 30 = ( x2-10x+25)+(x3-125)-(x2-5x) – (14x-70)=… C39/ x3 – 19x – 30 = ( x3-5x2) - (4x2- 40x+100)+(9x2-45x)-(14x-70)=… C40/ x3 – 19x – 30 = ( x3+8)-(x2+ 4x+4)+(x2+2x)-(17x+34)=…

C41/ x3 – 19x – 30 = ( x3-125)-(x2- 10x+25)+(x2-5x)-(24x-120)=… C42/ x3 – 19x – 30 =

3 2 361 169 2

x   xx   x

`C43/x3 – 19x – 30 =

3 2 361 841 2

x   xx    x

Ngày đăng: 18/10/2021, 06:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w