1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10

12 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 774,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thứ tọa độ của các phép toán vectơ... Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:.[r]

Trang 1

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 5 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

§4 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

I.TRỤC TỌA ĐỘ:

1 Định nghĩa: Trục tọa độ (Trục , hay trục số ) là một đường thẳng trên đó ta đã xác định một điểm O và

một vectơ đơn vị ir ( tức là i = 1r )

Điểm O được gọi là gốc tọa độ , vec tơ ir được gọi là vectơ đơn vị của trục tọa độ Kí hiệu (O ; i

r ) hay '

x Ox hoặc đơn giản là Ox

2 Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục:

+ Cho vec tơ uur nằm trên trục (O ; i

r

) thì có số thực a sao cho u = a i

r ur

với aÎ R Số a như thế được

gọi là tọa độ của vectơ uuur đối với trục (O ; ir )

+ Cho điểm M nằm trên (O ; i

r

) thì có số m sao cho OM = m i

uuur ur

Số m như thế được gọi là tọa độ của

điểm M đối với trục (O ; ir )

Như vậy tọa độ điểm M là trọa độ vectơ OMuuur

3 Độ dài đại số của vec tơ trên trục :

Cho hai điểm A, B nằm trên trục Ox thì tọa độ của vectơ A Buuur kí hiệu là A B và gọi là độ dài đại số của

vectơ A Buuur trên trục Ox

Như vậy A Buuur = A B i.r

Tính chất :

+ A B = - BA

+ A Buuur = CDuuur Û A B = CD

+ A B C" ; ; Î ( ; ) :O i A B + BC = A C

ur

II HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

1 Định nghĩa: Hệ trục tọa độ gồm hai trục vuông góc Ox và Oy với hai

vectơ đơn vị lần lượt là i j,

r r

Điểm O gọi là gốc tọa độ, Ox gọi là trục

hoành và Oy gọi là trục tung

Kí hiệu Oxy hay (O i j; , )

r r

2 Tọa độ điểm, tọa độ vec tơ

+ Trong hệ trục tọa độ (O i j; , )

r r

nếu u = xi+ y j

r r r

thì cặp số (x y được gọi ; )

là tọa độ của vectơ ur, kí hiệu là u = (x y; )

r

hay u x y( ; )

r

x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của vectơ ur

+ Trong hệ trục tọa độ (O i j; , )

r r

, tọa độ của vectơ OMuuur gọi là tọa độ của điểm M, kí hiệu là M = (x y; ) hay M x y( ; ) x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của điểm M

1

Chương

i

r

Hình 1.30

x

y

H O

M K

Hình 1.31

Trang 2

Nhận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy thì

( ; )

M x y Û OMuuur = xir+y jr =OHuuur +OKuuur

Như vậy OHuuur = xi OKr uuur, = y jr hay x =OH y, =OK

3 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm tam giác

+ Cho A x y( A; A), (B x B;y B) và M là trung điểm AB Tọa độ trung điểm M x( M;y M ) của đoạn thẳng

+ Cho tam giác A BC có A x y( A; A), (B x B;y B),C x( C;y C) Tọa độ trọng tâm (G x G;y G) của tam giác

G

3 và

A B C G

2

4 Biểu thứ tọa độ của các phép toán vectơ

Cho u = ( ; )x y

r

;u' = ( '; ')x y

ur

và số thực k Khi đó ta có :

1) u u x x

y y

ïï

= Û íï

= ïî

' '

'

r ur

2) u ± v = (x ± x y'; ± y')

r r

3) k u = (kx ky; )

r

4) u '

ur

cùng phương u

r

( u ¹ 0

r r ) khi và chỉ khi có số k sao cho x kx

y ky

ì = ïï

íï = ïî

' ' 5) Cho A x y( A; A), (B x B;y B) thì A B = (x B - x y A; B - y A)

uuur

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA;y A và Bx B;y B Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là:

A B A B

A B A B

A B A B

A A B B

Lời giải Chọn B

Ta có: I là trung điểm của đoạn thẳng 2

2

A B I

I A B I

I A B I A B

I

x

AB AI IB

y

 



A B A B

Câu 2: Cho các vectơ uu u1; 2, vv v1; 2 Điều kiện để vectơ u v là

A 1 2

u u

v v

 

 

  

u v

u v

 

u v

u v

 

Lời giải Chọn C

Ta có: 1 1

u v

u v

u v

Trang 3

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA;y A và B xB;y B Tọa độ của vectơ AB

A ABy Ax A;y Bx BB ABx Ax B;y Ay B

C ABx Ax B;y Ay BD ABx Bx A;y By A

Lời giải Chọn D

Theo công thức tọa độ vectơ ABx Bx A;y By A

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA;y A , B x B;y Bvà C xC;y C Tọa độ trọng tâm G của tam

giác ABC là:

A B C A B C

A B C A B C

A B C A B C

A B C A B C

Lời giải Chọn C

Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABCOA OB OC  3OG với O là điểm bất kì Chọn O chính là gốc tọa độ O Khi đó, ta có:

3

3

3

A B C G

A B C G

A B C G A B C

G

x

y



;

A B C A B C

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ u2; 1 và   v  1; 2đối nhau

B Hai vectơ u2; 1 và   v   2; 1đối nhau

C Hai vectơ u2; 1 và   v  2;1đối nhau

D Hai vectơ u2; 1 và   v 2;1 đối nhau

Lời giải Chọn C

Ta có: u2; 1     2;1 vuv đối nhau

Câu 6: Trong hệ trục O i j , tọa độ của vec tơ i; ;   j là:

A 1;1 B  1; 0 C  0;1 D  1;1

Lời giải Chọn D

Ta có: i j      1;0  0;1  1;1

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A  5; 2 ,B 10;8 Tọa độ của vec tơ ABlà:

A  2; 4 B  5;6 C 15;10  D 50;6

Lời giải Chọn B

Ta có: AB10 5;8 2     5;6

Trang 4

Câu 8: Cho hai điểm A 1;0 và B0; 2  Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A 1; 1

2

1 1;

2

1

; 2 2

Lời giải Chọn A

Ta có: Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ; 1 0 0 ( 2); 1; 1

A B A B

Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ là A2; 2;

 3;5

B Tọa độ của đỉnh C là:

A  1; 7 B  1; 7 C  3; 5 D 2; 2 

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 3 0

1

0

A B C C O

C

A B C C C O

x

x

y

Câu 10: Vectơ a  4;0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A a  4i j B a  i 4j C a 4j D a 4i

Lời giải Chọn D

Ta có: a  4;0   a 4i 0j 4i

Câu 11: Cho hai điểm A 1;0 và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho AD 3AB là:

A 4; 6  B  2; 0 C  0; 4 D  4; 6

Lời giải Chọn D

 

3

6

D

D A B A D

y

Câu 12: Cho a  5;0 , b 4;x Haivec tơ ab cùng phương nếu số x là:

A 5 B 4 C 1 D 0

Lời giải Chọn D

Ta có: ab cùng phương khi ak b  x 0

Câu 13: Cho a  1; 2 , b5; 7  Tọa độ của vec tơ a b là:

A 6; 9  B 4; 5  C 6;9 D  5; 14

Lời giải Chọn C

Ta có: a b    1 5; 2 7   6;9

Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,BC4 Độ dài của vec tơ AC là:

A 9 B 5 C 6 D 7

Lời giải Chọn B

Trang 5

Ta có: ACACAB2BC2  3242 5

Câu 15: Cho hai điểm A 1;0 và B0; 2  Vec tơ đối của vectơ AB có tọa độ là:

A 1; 2 B  1; 2 C  1; 2 D 1; 2 

Lời giải Chọn B

Ta có vectơ đối của ABBA0 1; 2 0      1; 2

Câu 16: Cho a3; 4 ,  b  1; 2 Tọa độ của vec tơ a b là:

A 2; 2  B 4; 6  C  3; 8 D 4; 6

Lời giải Chọn A

Ta có: a b   3 ( 1);( 4) 2    2; 2 

Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Hai vec tơ u 4; 2 và v 8;3 cùng phương

B Hai vec tơ a  5;0 và b  4;0 cùng hướng

C Hai vec tơ a 6;3 và b 2;1 ngượchướng

D Vec tơ c 7;3 là vec tơ đối của d   7;3

Lời giải Chọn B

Ta có: 5

4

ab suy ra a cùng hướng với b

Câu 18: Cho a x; 2 ,b  5;1 , c x;7 Vec tơ c2a3b nếu:

A x3 B x 15 C x15 D x5

Lời giải Chọn C

Ta có: 2 3. 5

7 2.2 3.1

cab     x

Câu 19: Choa(0,1),b ( 1; 2),c  ( 3; 2).Tọa độ củau3a2b4c:

A 10; 15  B 15;10  C 10;15  D 10;15

Lời giải Chọn C

Ta có: u3a2b4c3.0 2.( 1) 4.( 3);3.1 2.2 4.( 2)         10;15

Câu 20: ChoA   0;3 ,B 4; 2 Điểm D thỏa OD2DA2DB0, tọa độ D là:

A 3;3 B 8; 2  C 8; 2 D 2;5

2

 

Lời giải Chọn B

2

D

OD DA DB

y

 

Trang 6

Câu 21: Tam giác ABC có C 2; 4, trọng tâm G 0; 4 , trung điểm cạnh BC là M 2;0 Tọa độ A

B là:

A A4;12 ,  B 4;6 B A 4; 12 ,  B 6; 4

C A4;12 ,  B 6; 4 D A4; 12 ,  B 6; 4

Lời giải Chọn C

Ta có: M 2;0 là trung điểm BC nên  

( 2) 2

6 2

6; 4

0

2

B

B

x

x

B

 

 

 



 0; 4

G là trọng tâm tam giác ABC nên  

6 ( 2) 0

4 3

4;12

4 ( 4) 12 4

3

A

A

x

x

A

  

 

 



Câu 22: Cho a 3i 4j và b i j Tìm phát biểu sai:

A a 5 B b 0 C a b 2; 3  D b  2

Lời giải Chọn B

Ta có: a 3i 4ja3; 4 , b  i j b1; 1   b 2

Câu 23: Cho A  1; 2 ,B 2;6 Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A B M, , thẳng hàng thì tọa độ

điểm M là:

A 0;10  B 0; 10  C 10; 0  D 10;0

Lời giải Chọn A

Ta có: M trên trục OyM 0;y

Ba điểm A B M, , thẳng hàng khi AB cùng phương với AM

Ta có AB  3; 4 , AM   1;y2 Do đó, AB cùng phương với

10

3 4

y

 Vậy M0;10

Câu 24: Cho 4 điểm A1; 2 ,    B 0;3 ,C 3; 4 , D 1;8 Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng

hàng?

A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,

Lời giải Chọn C

Ta có: AD2;10 , AB1;5AD2AB 3 điểm A B D, , thẳng hàng

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , cho B5; 4 ,   C 3;7 Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là

A E1;18 B E7;15 C E7; 1  D E7; 15 

Lời giải Chọn D

Ta có: E đối xứng với C qua BB là trung điểm đoạn thẳng EC

Trang 7

Do đó, ta có:  

3 5

7 2

7; 15

4 2

E

E

E E

x

x

E

 

 



Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A   1;3 ,B 4;0 Tọa độ điểm M thỏa 3AMAB0 là

A M 4;0 B M 5;3 C M 0; 4 D M0; 4 

Lời giải Chọn C

4

M M

y y

   

Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 ,   B 1; 4 ,C 2; 5  Tọa độ điểm M thỏa mãn

2MA BC 4CM là:

A 1 5;

6 6

1 5

;

6 6

M  

1 5

;

6 6

M  

5 1

;

6 6

M  

Lời giải Chọn C

1

6

M

M

x

y



Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A3; 2 ,      B 7;1 ,C 0;1 ,D  8; 5 Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A AB CD đối nhau , B AB CD cùng phương nhưng ngược hướng ,

C AB CD cùng phương cùng hướng , D A, B, C, D thẳng hàng

Lời giải Chọn B

Ta có: AB 4;3 ,CD    8; 6 CD 2AB

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A    1;3 ,B 4;0 ,C 2; 5  Tọa độ điểm M thỏa mãn

MA MB  MC là

A M1;18 B M1;18 C M18;1 D M1; 18 

Lời giải Chọn D

18

M

MA MB MC

y

 

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho A2;0 , B 5; 4 ,  C 5;1 Tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là

hình bình hành là:

A D 8; 5 B D 8;5 C D8;5 D D8; 5 

Lời giải Chọn D

Ta có: tứ giác BCAD là hình bình hành khi 5 5 2 8

D D

D D

BC DA

Trang 8

Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho A  2; 4 ,B 1; 4 , C 5;1 Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là

hình bình hành là:

A D8;1 B D 6;7 C D2;1 D D 8;1

Lời giải Chọn C

Ta có: tứ giác ABCD là hình bình hành khi 1 2 5 2

D D

D D

AB DC

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , gọi B B', '' và B lần lượt là điểm đối xứng của ''' B2; 7qua trục Ox ,

Oyvà qua gốc tọa độ O Tọa độ của các điểm B B', '' và B là:'''

A B' 2; 7 , B" 2;7    B"' 2; 7   B B'7; 2 , B" 2;7    B"' 2; 7  

C B' 2; 7 , B" 2;7    B"' 7; 2 D B' 2; 7 , B" 7; 2    B"' 2; 7  

Lời giải Chọn A

Ta có: B đối xứng với ' B2; 7 qua trục OxB' 2; 7

''

B đối xứng với B2; 7 qua trục OyB'' 2;7 

'''

B đối xứng với B2; 7 qua gốc tọa độ OB''' 2; 7  

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A   0; 2 ,B 1; 4 Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn

2

AM   AB là:

A M 2; 2 B M1; 4  C M 3;5 D M0; 2 

Lời giải Chọn A

2

M M

y y

 

Câu 34: Cho a  4, 1vàb   3, 2 Tọa độ c a 2blà:

Lời giải Chọn B

Ta có: c a 2b   4 2.( 3);1 2.( 2)      2;5

Câu 35: Cho a(2016 2015;0), b(4; )x Hai vectơ ,a b cùng phương nếu

A x504 B x0 C x 504 D x2017

Lời giải Chọn B

Ta có: ,a b cùng phương  a k b  x 0

Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, Cho 7; 3 ; ( 2;5)

2

A   B

  Khi đó a 4AB?

A a22; 32  B a22;32 C a  22;32 D 11;8

2

a  

Lời giải Chọn A

Trang 9

Ta có: 7  

4 4 2 ;5 3 22; 32

2

Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho a(m2; 2n1),b3; 2  Nếu ab thì

A m5,n 3 B 5, 3

2

mn  C m5,n 2 D m5,n2

Lời giải Chọn B

Ta có:

5

2 3

3

2 1 2

2

m m

a b

 

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1) Điểm B là điểm đối xứng của A qua trục hoành

Tọa độ điểm B là:

A B(2;1) B B( 2; 1)  C B(1; 2) D B(1; 2)

Lời giải Chọn A

Ta có: B là điểm đối xứng của A qua trục hoành B 2;1

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy choa(2;1), b(3; 4), c(7; 2) Cho biết cm an b Khi đó

A 22; 3

m  n

B 1; 3

mn 

C 22; 3

mn

D 22; 3

mn Lời giải

Chọn C

Ta có:

22

5

m

c m a n b

n

 

 



Câu 40: Cho các vectơ a4; 2 ,  b   1; 1 , c 2;5 Phân tích vectơ b theo hai vectơ ac, ta

được:

A 1 1

8 4

b  ac B 1 1

8 4

2

b  ac D 1 1

8 4

b  ac

Lời giải Chọn A

Giả sử

1

4

m

b ma nc

n

  



Vậy 1 1

8 4

b  ac

Câu 41: Cho 1  

( ; 2), 5; , ;7

3

ax b   cx

  Vectơ c4a3b nếu

A x15 B x3 C x 15 D x 5

Lời giải Chọn D

Ta có:

4 3.( 5)

7 4.2 3

3

x x

Trang 10

Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho A m  1; 1 , B 2; 2 2 m C m , 3;3 Tìm giá trị m để A B C, ,

là ba điểm thẳng hàng?

A m2 B m0 C m3 D m1

Lời giải Chọn B

Ta có: AB 3 m;3 2 m, AC 4; 4

Ba điểm A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi AB cùng phương với AC

0

m

Câu 43: Cho hai điểm M8; 1 ,   N 3; 2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có

tọa độ là:

A 2;5 B 13; 3  C 11; 1  D 11 1;

2 2

Lời giải Chọn A

Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM

8 3

2 2

2;5

2

2

P

P

P P

x

x

P

 

 



Câu 44: Cho tam giác ABC với A3; 1 ,  B 4; 2 ,  C 4;3 Tìm D để ABDC là hình bình hành?

A D 3; 6 B D3;6 C D3; 6  D D 3; 6

Lời giải Chọn B

Ta có: ABDC là hình bình hành 4 3 4 3  3;6

D D

D D

Câu 45: Cho K1; 3  Điểm A Ox B , Oy sao cho A là trung điểm KB Tọa độ điểm B là:

A  0;3 B 1; 0

3

  C  0; 2 D  4; 2

Lời giải Chọn A

Ta có: A Ox B , OyA x   ;0 ,B 0;y

A là trung điểm

1 0

1 2

2 3

3 0

2

x

x KB

y y

 



.Vậy B 0;3

Câu 46: Cho tam giác ABC với A    3;1 ,B 4; 2 ,C 4; 3  Tìm D để ABCD là hình bình hành?

A D3; 4 B D 3; 4 C D3; 4  D D 3; 4

Lời giải Chọn B

Ta có: ABCD là hình bình hành 4 3 4 3  3; 4

D D

D D

Trang 11

Câu 47: Cho M    2;0 ,N 2; 2 ,P 1;3 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , của ABC Tọa

độ B là:

A  1;1 B  1; 1 C 1;1 D 1; 1 

Lời giải Chọn C

Ta có: BPNM là hình bình hành nên 2 2 ( 1) 1

B N P M B B

B N P M B B

Câu 48: Các điểm M 2;3 , N0; 4 , P1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB của tam

giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A 1; 10  B  1;5 C  3; 1 D  2; 7

Lời giải Chọn C

Ta có: APMN là hình bình hành nên 2 0 ( 1) 3

A M P N A A

A M P N A A

Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 ,  N 5; 3  và P thuộc trục Oy

,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là

A  0; 4 B  2; 0 C  2; 4 D  0; 2

Lời giải Chọn A

Ta có: P thuộc trục OyP 0;y , G nằm trên trục OxG x ;0

G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có:

1 5 0

2 3

( 1) ( 3) 4 0

3

x

x

 

 

 



Vậy P 0; 4

Câu 50: Cho các điểm A2;1 ,    B 4;0 ,C 2;3 Tìm điểm M biết rằng CM3AC2AB

A M2; 5  B M5; 2  C M5; 2 D M 2;5

Lời giải Chọn A

B

A

B

A

Ngày đăng: 28/01/2021, 15:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.30 - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
Hình 1.30 (Trang 1)
3. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ trọng tâm tam giác. - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
3. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ trọng tâm tam giác (Trang 2)
Nhận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu củ aM lên Ox và Oy thì (;) - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
h ận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu củ aM lên Ox và Oy thì (;) (Trang 2)
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB  3, BC  4. Độ dài của vectơ AC là: - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
u 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB  3, BC  4. Độ dài của vectơ AC là: (Trang 4)
Ta có: tứ giác BCAD là hình bình hành khi 55 28 - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
a có: tứ giác BCAD là hình bình hành khi 55 28 (Trang 7)
Ta có: tứ giác ABCD là hình bình hành khi 12 2 - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
a có: tứ giác ABCD là hình bình hành khi 12 2 (Trang 8)
Ta có: BPNM là hình bình hành nên 22 ( 1) 1 - Chuyên Đề Hệ Trục Tọa Độ Lớp 10
a có: BPNM là hình bình hành nên 22 ( 1) 1 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w