b Tính số trung bình cộng c Tính phương sai và độ lệch chuẩn.. Câu 4: Chứng minh các đẳng thức sau:.[r]
Trang 1CHƯƠNG V+VI: THỐNG KÊ-LƯỢNG GIÁC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT a) TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh
Câu 2 Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
Tìm Mốt của điểm kiểm tra
Câu 3 Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là : 2, 8, 12, 16
Số trung vị là :
b) TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Câu 1 : Chiều cao của 50 học sinh lớp 5 ( tính bằng cm ) được ghi lại như sau :
103 127
uploa d 1 2 3 d o c n e t
uploa d 1 2 3 d o c n e t
d 1 2 3
Trang 2d o c n e t
a) Lập bảng phân phối ghép lớp ( 98 – 102 ); ( 103 – 107 ); ( 108 – 112 ); (113 – 117 ); ( upload.123doc.net – 122 ); ( 123 – 127 ); (128 – 132 ); ( 133 – 137 ); ( 138 – 142 ); ( 143 – 147 )
b) Tính số trung bình cộng
c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn
Câu 2 :Tính giá trị lượng giác khác của a, biết : cot α= 2
3 (00< α <900)
Câu 3 : Rút gọn biểu thức :
a A =
sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot( 505 ) tan197 tan 73
b. B = 4 sin x sin (x+ π
2 ) sin(2 x +
π
2 )
Câu 4: Chứng minh các đẳng thức sau:
sin4 x cos4x 1 2 cos2x
==============