+ Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều. + Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển độn[r]
Trang 11 BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 CB
MÔN:Vật lý lớp 10 cb Thời gian: 40PHÚT Hình thức: TRẮC NGHIỆM
Phạm vi kiểm tra: CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Nội dung
Tổng
số tiết (mi)
Lí thuyết (ni)
LT (Xi=70
%n i )
VD (Y=m-X)
LT
Z i =xi m
VD
T i = yi m
LT (cấp độ 1,2)
U i =(A+B).Z i %)
VD (cấp độ 3,4)
V i =(A+B).T i %)
LT
Z i 10(đổi % ra số thập phân)
VD
=T i 10 (đổi % ra số thập phân)
Bài 1: chuyển động
Bài 2: chuyển động
Bài 3: chuyển động
thẳng biến đổi đều 3 2 1,4 1,6 12,73 %
14,55
Bài 4: rơi tự do 2 2 1,4 0,6 12,73
Bài 5: Chuyển
12,73
Bài 6: Tính tương
đối của chuyển
6,36
%
11,82
Tổng
11
57,27
%
42,73
Trang 2
2 Thiết lâp khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lí lớp 10
(Thời gian kiểm tra 40 PHÚT ) Phạm vi kiểm tra: chương Động học chất điểm Phương án kiểm tra: TRẮC NGHIỆM
Tên chủ
đề (Cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
Chương I Động học chất điểm
1 Chuyển
động cơ
(1tiết)
+Nêu được chuyển động cơ là gì
+Nêu được chất điểm là gì
+Nêu được hệ quy chiếu là gì
+Nêu được mốc thời gian là gì
(1Câu)
Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu đã cho
(1Câu)
2 Câu
2 Chuyển
động
thẳng đều
(1 tiết )
điểm về vận tốc của
chuyển động thẳng
đều
(1Câu)
Lập được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
(1Câu)
đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
chuyển động thẳng đều
thẳng đều của hai vật
gian lập được phương trình
chuyển động ( 1 câu)
3 Câu
3 Chuyển
động
thẳng biến
đổi đều
(2 tiết )
+Nêu được vận tốc tức thời là gì
+Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
+Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều
một chuyển động biến đổi
at +Vận dụng được các công thức :
2at
2
biến đổi đều
( 2 câu)
+Vận dụng được các công thức :
2at
2
ở mức độ khó
+ Xác định được thời điểm và vị trí hai vật gặp nhau dựa vào phương trình chuyển động
(2 câu)
7 Câu
Trang 3thẳng biến đổi đều
2at
thức tính quãng đường đi được
(3 Câu)
4 Sự rơi
tự do
(2 tiết)
và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do
do(3Câu)
tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do
(1 câu)
4 Câu
5 Chuyển
động tròn
đều
(2 tiết)
chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
+ Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
+ Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều
+ Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc
chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
(4câu)
Giải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
(1Câu)
5 Câu
6 Tính
tương đối
của
chuyển
động (1
tiết)
vận tốc của một vật có tính tương đối
1,3 1,2 2,3
v r = v r + v r
(1Câu)
Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược
chiều)
(1Câu)
Giải được bài tập nâng cao về cộng vận tốc( ví dụ dạng bài tập khác phương hoặc dạng bìa tpaaj cùng phương ở mức độ
khó) (2Câu)
5 Câu
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
1Câu (0,6đ) 4% 13Câu (4,8đ) 52%
5 Câu (2,1đ) 20%
6 Câu (2,4) 24%
25 Câu