KHÁM ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LOẠI SƠ SINHTrật khớp háng:•Nếp gấp da bẹn nếp gấp đùi mông không đối xứng?•Một chân bên khớp háng bị trật ngắn lại•Khám 2 test Barlow’s (làm trật khớp) và Ortolani’s (giảm trật khớp)Test Barlow’s:•Khép KH (đưa đùi trẻ hướng về đường giữa)•Ấn nhẹ ngón cái lên đầu gối trẻ (hướng lực ấn về phía sau).•KH không ổn định: đầu xương đùi trượt ra sau ra khỏi ổ cối và nhô ra tạo ra cảm giác sờ được trật KHbán trật•Nếu KH sai vị trí thì test Barlow’s (+)•Sau đó thực hiện thủ thuật Ortolani’s để xác định lại trật KH.
Trang 1KHÁM ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LOẠI SƠ SINH
Khoa Sơ sinh- Bv Nhi đồng 2 TS.BS NGUYỄN THỊ KIM NHI
Trang 2Mục tiêu bài giảng
• 1) Khai thác được bệnh sử khi khám trẻ sơ sinh
• 2) Khám được trẻ sơ sinh hệ thống và toàn diện
• 3) Phát hiện được các dấu hiệu cần hồi sức
• 4) Phát hiện được các bất thường ở trẻ sơ sinh
Trang 3Giới thiệu
Tại sao khám trẻ sơ sinh?
• Đánh giá khả năng thích nghi của trẻ
• Phát hiện các DTBS để hổ trợ kịp thời
Các thời điểm khám trẻ sơ sinh:
• Ngay sau sinh
• Khám toàn diện trong 24h đầu sau sinh/ trước XV
• Khám lại trẻ khi có dấu hiệu bất thường
Trang 4Nguyên tắc khám trẻ SS
• Hỏi bệnh nhanh
• Khám tìm các dấu hiệu cần hồi sức
• Giải thích cho thân nhân trước khi khám
• Xem ngày sinh, tên BN
• Giữ ấm trong suốt quá trình thăm khám
Trang 5Các dấu hiệu cần cấp cứu
• Ngưng tim ngưng thở
• Thở hước
• Thở chậm < 20 lần/ phút
• Tím tái
• Trẻ đang co giật
Trang 6Tiền sử gia đình
Hỏi bệnh sử
Tiền sử
Trang 7Tiền sử gia đình
• Bệnh lý: chuyển hóa, xuất huyết, huyết học, xơ nang,
thận đa nang, gene
Trang 8Tiền sử của mẹ
• Tuổi mẹ, số con
• Điều trị về vô sinh
• Các lần mang thai trước
• Các biến chứng lúc mang thai
• Các xét nghiệm về thai nhi lúc mang thai
Trang 9Bệnh sử lúc sinh
• Tuổi thai, ngôi thai
• Khởi phát chuyển dạ, thời gian chuyển dạ
• Thời gian vỡ ối, màu sắc nước ối, số lượng nước ối
• Tình trạng thai nhi lúc sinh
Trang 10Khám trẻ sơ sinh
Trang 12Khám DHST & chỉ số nhân trắc
Trang 13• SpO2: phát hiện tình trạng tím nhẹ mà không nhìn đượcbằng mắt
Trang 14Tầm soát TBS bằng đo SpO 2
• Đo SpO2 thường qui (lý tưởng 24 – 48h sau sinh) đượckhuyến cáo để tầm soát TBS trước XV
• Tiêu chuẩn tầm soát (+) khi có một trong các dấu hiệu sau:
Trang 16Biểu đồ tăng trưởng Fenton dành cho trẻ non
Trang 17Biểu đồ tăng trưởng Fenton dành cho trẻ non
Trang 19Vàng da
Trang 20Phù cứng bì toàn
thân
Trang 21Tím trung ương- ngoại biên
Trang 22Collodion baby syndrome
Trang 23Các sang thương lành tính ở
Trang 24Các sang thương lành tính ở
miệng
Trang 25Các sang thương lành tính ở
Herpes Simplex ở đầu Viêm da tiết bả
Trang 26Các sang thương lành tính ở
Kén bì (Milia/ Epstein pearls) Nevus
Trang 27Các bất thường mạch
Trang 28Các bất thường mạch
• HC Sturge- Weber: bớt rượu vang ở vị trí phân
bố dây thần kinh V1, tổn thương ở mắt, não
Trang 29Khám vùng đầu- mặt
• Đo vòng đầu: Tật đầu nhỏ, tật đầu to
• Hình dạng của đầu: Bướu huyết thanh , bướu máu đầu,xuất huyết dưới màng cân
Trang 30Bướu huyết thanh
(caput
succedaneum)
• Trên màng xương
• Có thể vượt qua đường khớp sọ, lan tỏa, dịch chuyển, sờ mềm
• Lành tính, khỏi sau vài ngày sau sinh
Trang 31Bướu máu đầu
(cephalohematoma)
• XH dưới màng xương
• Không vượt qua đường khớp sọ, sờ chắc, có thể tăng kích thước
• Có thể liên quan vỡ xương sọ.
• Tiêu trong 2 -12w tuổi
Trang 33 Phương pháp đo điện thính giác thân não tự động (AABR-
Automated Auditory brainstem response): đánh giá chức
năng thính giác từ dây thần kinh số VIII đến thính giác thân
não
Trang 34Liệt thần kinh mặt
Trang 35Hội chứng Down’s
Trang 36Xuất huyết dưới kết mạc
Đục thủy tinh thể
Khám mắt
Trang 37Khám miệng, lưỡi và khẩu cái
• Sứt môi, chẻ vòm? hạt kén bì (Milia/ Epstein)? nangnhày?
• Răng sơ sinh: răng dư? răng sữa thật sự?
• Lưỡi: HC Bechwith Wiedemann, HC Pierre- Robin
Trang 38Sứt môi, chẻ vòm
Trang 39HC Bechwith Wiedemann:
trẻ khổng lồ, hạ đường huyết, lưỡi to, thoát vị rốn
Trang 40HC Pierre- Robin: cằm nhỏ tụt ra sau + chẻ vòm
hình chữ V/U + tụt lưỡi ra sau
Trang 41• Quan sát tư thế của trẻ: tư thế bất thường (liệt
nửa người, liệt chi)
Trang 42Khám thần
• Khám trương lực cơ và sức cơ
• Các dấu hiệu thần kinh bất thường
Trẻ có điểm số Apgar thấp, trẻ cần hồi sức tại phòngsinh
Lừ đừ, kém đáp ứng với kích thích
Tăng kích thích, co giật
Hôn mê, giãn đồng tử
Trang 43Apgar score
Trang 44• C:\Users\APTss\Desktop\y2mate.com - Newborn
Reflexes Assessment Infant Nursing Pediatric NCLEX Review_1080p (2).mp4
Trang 45Khám cổ và các xương đòn
• Khám phản xạ 4 điểm
• Quan sát độ dài của cổ, dây dính vùng cổ? da vùng cổdày và dính? u cơ ức đòn chũm? HC Turner’s, Down, hygroma
• Khám xương đòn
Trang 46• Hygroma kystique
(sang thương hệ bạch
huyết)
• U cơ ức đòn chũm
Trang 47HC Turner: 45, X syndrome
Trang 48Gãy xương đòn P
Trang 49Khám chi trên
• Sự đối xứng của tay
• Kiểm tra các ngón tay
• Kiểm tra lòng bàn tay
• Sờ mạch cánh tay ở mỗi chi
• Liệt đám rối thần kinh cánh tay ?
Trang 50Thừa ngón (polydactyly)
Trang 51HC Down
Trang 52Liệt Duchenne Erb’s
(tổn thương đám rối C5,6,±7)
Trang 53HC Horner’s
(tổn thương đám rối C5,6,7,8 + T1)
Trang 55Nghe có âm thổi: xác định nghe rõ vị trí nào nhất
và hướng lan.
Nhiều tật TBS nặng nhưng không nghe âm thổi
Trang 56Lồng ngực hình thùng
Trang 57Thoát vị hoành T Tràn khí màng phổi
P
Trang 59• C:\Users\APTss\Desktop\y2mate.com - Infant Distress Warning Signs Grunting Baby
Sound_1080p.mp4
Trang 60Khám
Nhìn:
• Tìm các dị tật của thành bụng (hở thành bụng) và rốn(thoát vị rốn)
Trang 61Khám
Sờ:
Phát hiện tạng to (gan, lách, thận, bang quang)
Gan to bt ≤ 2cm dưới hạ sườn
Lách: có thể sờ thấy dưới hạ sườn
Bàng quang: bình thường không sờ thấy
Trang 62Hở thành bụng BS Thoát vị rốn
Trang 63Khám bộ phận sinh
• Nếu bộ phận sinh dục không rõ ràng:
• Tăng sinh thượng thận bẩm sinh
• Bất thường cấu trúc cơ quan sinh dục
Trang 64Khám trẻ nam
Vị trí của lỗ tiểu: hẹp da qui đầu, lỗ tiểu đóng thấp
KT của dương vật: trẻ đủ tháng dài tối thiếu 2cm
Sưng vùng bìu? Da bìu đỏ? Tím?
Sờ bìu: có đủ 2 tinh hoàn?
Trẻ sinh non: tùy theo tuổi
thai
Khám trẻ nữ
Kiểm tra môi lớn, âm hộQuan sát âm vật có kíchthước bình thường hay phì đại ?Dịch chảy ra từ âm đạo (dịch trắng đục là bình thường), kinh non ?
Khám bộ phận sinh
Trang 66Lỗ tiểu đóng thấp Xoắn tinh hoàn
Trang 67Tyg9t Of HygOSg6di0S
Trang 68, • ,
hAi Ore biiuhtnlin se:$tonta 0PI\1 o £i tn
Trang 69Khám chi dưới
• Xem 2 chân có cân đối? Kích thước & chiều dài bằngnhau? Trục của 2 bàn chân bt?
• Phù?
• Bàn chân khoèo? Bàn chân xoay vào trong?
• Khám trương lực cơ của cả 2 chân: trương lực cơ
thường giảm?
• Vận động của cả 2 chân
• Biên độ vận động khớp gối
• Sờ & so sánh mạch bẹn 2 bên
Trang 70Khám khớp
Trật khớp háng:
• Nếp gấp da bẹn / nếp gấp đùi mông không đối xứng?
• Một chân bên khớp háng bị trật ngắn lại
• Khám 2 test Barlow’s (làm trật khớp) và Ortolani’s (giảm trật khớp)
Trang 71Khám khớp
Test Barlow’s:
• Khép KH (đưa đùi trẻ hướng về đường giữa)
• Ấn nhẹ ngón cái lên đầu gối trẻ (hướng lực ấn về phíasau)
• KH không ổn định: đầu xương đùi trượt ra sau ra khỏi ổcối và nhô ra tạo ra cảm giác sờ được trật KH/ bán trật
• Nếu KH sai vị trí thì test Barlow’s (+)
• Sau đó thực hiện thủ thuật Ortolani’s để xác định lại trậtKH
Trang 72Khám khớp
Thủ thuật Ortolani’s:
• Xác định trật KH phía sau
• Dang KH & khớp gối lúc trẻ nằm ngửa thành 900
• Dùng các ngón tay trỏ đặt lực về phía trước lên các khelớn hơn
• Sau đó dùng ngón cái giạng nhẹ nhàng và êm ái châncủa trẻ
• Dấu hiệu (+): nghe và có cảm giác “chạm vào nhau” củađầu xương đùi di chuyển phía ổ cối
Trang 73Khám khớp
Chỉ định siêu âm khớp háng:
• Khám LS bất thường
• Trẻ sinh ngôi mông > 36w tuổi thai
• SÂ tiền sản nghi ngờ có bất thường khớp háng
• Tiền sử gia đình có bệnh lý khớp hàng thiếu niên
Trẻ có bệnh lý khớp háng cần khám và phát hiện sớm để xử trí trong giai đoạn sơ sinh Nếu can thiệp trễ (trên 1 năm) có tiên lượng xấu
Trang 75Test Ortolani’s
Trang 76Thủ thuật Barlow’s
Trang 77• \TCH Ortho - Hip.mp4
Trang 79Scoliosis
Trang 80Spina bifida
Trang 82Fijgure 1: Anus is absent Fipure 2: Fistula opening onta scrotal raphe
Figure 3: ARM with a fistula to the urinary tract